Mã ICD-10 Y53 — Thuốc tác dụng chủ yếu đến hệ tiêu hoá

Y53 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Thuốc tác dụng chủ yếu đến hệ tiêu hoá, tiếng Anh là Agents primarily affecting the gastrointestinal system. Mã này nằm trong nhóm Y40-Y84 — Biến chứng do chă m sóc nội và ngoại khoa, thuộc chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong.

Y53mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
Y40-Y84nhóm bệnh
XXchương ICD-10

10 mã chi tiết của Y53

Từ Y53.0 đến Y53.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
Y53.0 Tác động bất lợi của chất đối kháng thụ thể histamin H2 · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Chất đối kháng thụ thể histamln H2Histamine H2- receptor antagonists
Y53.1 Tác động bất lợi của thuốc kháng axit và/ hoặc thuốc chống tiết dịch vị khác · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc kháng acid và kháng tiết toan dạ dày khácOther antacids and anti- gastric- secretion drugs
Y53.2 Tác động bất lợi của thuốc kích thích nhuận tràng · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Kích thích nhuận tràngStimulant laxatives
Y53.3 Tác động bất lợi của nước muối và/ hoặc thuốc nhuận tràng thẩm thấu · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Nhuận tràng muối và thẩm thấuSaline and osmotic laxatives
Y53.4 Tác động bất lợi của thuốc nhuận tràng khác · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc nhuận tràng khácOther laxatives
Y53.5 Tác động bất lợi của thuốc kích thích tiêu hoá · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc lợi tiểuDigestants
Y53.6 Tác động bất lợi của thuốc chống tiêu chảy · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc chống tiêu chảyAntidiarrhoeal drugs
Y53.7 Tác động bất lợi của thuốc gây nôn · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc gây nônEmetics
Y53.8 Tác động bất lợi của thuốc tác dụng chủ yếu lên hệ tiêu hoá · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc khác tác dụng chủ yếu lên hệ tiêu hoáOther agents primarily affecting the gastrointestinal system
Y53.9 Tác động bất lợi của thuốc tác dụng chủ yếu lên hệ tiêu hoá, không xác định · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc không xác định tác dụng trước hết lên hệ tiêu hoáAgent primarily affecting the gastrointestinal system, unspecified

Ghi chú phân loại của mã Y53

Hướng dẫn mã hóa: Thuốc giảm trương lực ruột

Coding Guidance: Intestinal atonia drugs

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: kháng sinh toàn thân và chống nhiễm trùng khác (Y40.-- Y41.-)

Coding Guidance: Excl.: systemic antibiotics and other anti- infectives (Y40- Y41)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
Y53.0Tác động bất lợi của chất đối kháng thụ thể histamin H2Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Chất đối kháng thụ thể histamln H2
Y53.1Tác động bất lợi của thuốc kháng axit và/ hoặc thuốc chống tiết dịch vị khácThuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc kháng acid và kháng tiết toan dạ dày khác
Y53.2Tác động bất lợi của thuốc kích thích nhuận tràngThuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Kích thích nhuận tràng
Y53.3Tác động bất lợi của nước muối và/ hoặc thuốc nhuận tràng thẩm thấuThuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Nhuận tràng muối và thẩm thấu
Y53.4Tác động bất lợi của thuốc nhuận tràng khácThuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc nhuận tràng khác
Y53.5Tác động bất lợi của thuốc kích thích tiêu hoáThuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc lợi tiểu
Y53.6Tác động bất lợi của thuốc chống tiêu chảyThuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc chống tiêu chảy
Y53.7Tác động bất lợi của thuốc gây nônThuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc gây nôn
Y53.8Tác động bất lợi của thuốc tác dụng chủ yếu lên hệ tiêu hoáThuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc khác tác dụng chủ yếu lên hệ tiêu hoá
Y53.9Tác động bất lợi của thuốc tác dụng chủ yếu lên hệ tiêu hoá, không xác địnhThuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc không xác định tác dụng trước hết lên hệ tiêu hoá

Từ khoá dẫn tới mã Y53

80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Acid Chenodeoxycholic (Chenodeoxycholic acid)
  • Acid cholic (Cholic acid)
  • Acid citric (Citric acid)
  • Acid Dehydrocholic (Dehydrocholic acid)
  • Acid glutamic (Glutamic acid)
  • Acid hydrochloric (lỏng) | dược phẩm (thuốc lợi tiêu hoá) (Hydrochloric acid (liquid) | medicinal (digestant))
  • Algeldrate (Algeldrate)
  • Algin (Algin)
  • Almagate (Almagate)
  • Almasilate (Almasilate)
  • Aloglutamol (Aloglutamol)
  • Aloin (Aloin)
  • Ammonium | nhựa sulfonate (Ammonium | sulfonate resin)
  • Amylase (Amylase)
  • Amylopectin (Amylopectin)
  • Apomorphine (Apomorphine)
  • Attapulgite (Attapulgite)
  • Benexate (Benexate)
  • Beta- galactosidase (Beta- galactosidase)
  • Betaine (Betaine)
  • Bile salts (Bile salts)
  • Bisacodyl (Bisacodyl)
  • Bisoxatin (Bisoxatin)
  • Bộ ba, gấp ba | carbonate (Triple | carbonate)
  • Bột khoáng khối | cathartic (Bulk filler | cathartic)
  • Bromopride (Bromopride)
  • Bryonia (Bryonia)
  • Burimamide (Burimamide)
  • Các muối Bismuth (Bismuth salts)
  • Các muối Bismuth | aluminate (Bismuth salts | aluminate)
  • Các muối Bismuth | subcarbonate (Bismuth salts | subcarbonate)
  • Calci | carbonate (Calcium | carbonate)
  • Cám (lúa mì) (Bran (wheat))
  • Cam thảo | chiết xuất, tinh chất (Liquorice | extract)
  • Carbamide (Carbamide)
  • Carbenoxolone (Carbenoxolone)
  • Carbo medicinalis (Carbo medicinalis)
  • Carboxymethylcellulose (Carboxymethylcellulose)
  • Carmellose (Carmellose)
  • Carrageenan (Carrageenan)
  • Cascara (sagrada) (Cascara (sagrada))
  • Cây đại hoàng | cồn, hợp chất (Rhubarb | tincture, compound)
  • Cây đại hoàng | tinh chất khô (Rhubarb | dry extract)
  • Cellulose | hydroxyethyl (Cellulose | hydroxyethyl)
  • Cellulose | thuốc tẩy nhẹ (Cellulose | cathartic)
  • Cetraxate (Cetraxate)
  • Chất đối kháng | thụ thể H2 (Antagonist | H2 receptor)
  • Chất kích thích bài tiết gan (Hepatic secretion stimulant)
  • Chất nhầy, thực vật (Mucilage, plant)
  • Chất xơ, chế độ ăn uống (Fiber, dietary)
  • Chấy nhầy ưa nước của cây mã đề (Psyllium hydrophilic mucilloid)
  • Chenodiol (Chenodiol)
  • Chiết xuất mật bò (Ox bile extract)
  • Chống đầy hơi (Antiflatulent)
  • Cimetidine (Cimetidine)
  • Cisapride (Cisapride)
  • Clebopride (Clebopride)
  • Cytochrome C (Cytochrome C)
  • Danthron (Danthron)
  • Dantron (Dantron)
  • Dầu hồi (Anise oil)
  • Dianthone (Dianthone)
  • Diastase (Diastase)
  • Difenoxin (Difenoxin)
  • Dihydroxyaluminum aminoacetate (Dihydroxyaluminum aminoacetate)
  • Dihydroxyaluminum sodium carbonate (Dihydroxyaluminum sodium carbonate)
  • Dihydroxyanthraquinone (Dihydroxyanthraquinone)
  • Dill, cây thì là (Dill)
  • Dimethicone (Dimethicone)
  • Dimeticone (Dimeticone)
  • Diphenoxylate (Diphenoxylate)
  • Docusate sodium (Docusate sodium)
  • Elastase (Elastase)
  • Enprostil (Enprostil)
  • Enzyme, men KPLNK | ở ruột (Enzyme NEC | intestinal)
  • Ethylhydroxycellulose (Ethylhydroxycellulose)
  • Famotidine (Famotidine)
  • Fetoxilate (Fetoxilate)
  • Frangula (Frangula)
  • Frangula | chiết xuất, tinh chất (Frangula | extract)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm Y40-Y84 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
Y40Kháng sinh toàn thân
Y41Thuốc chống nhiễm trùng và/ hoặc chống ký sinh trùng toàn thân khác
Y42Nội tiệt tố [hormon] và/ hoặc chất thay thế tổng hợp và/ hoặc chất đối kháng, không phân loại mục khác
Y43Tác nhân tác dụng toàn thân chủ yếu
Y44Chất tác dụng chủ yếu lên các thành phần của máu
Y45Thuốc giảm đau, thuốc hạ sốt và/ hoặc thuốc chống viêm
Y46Thuốc chống động kinh và/ hoặc parkinson
Y47Thuốc an thần, thuốc ngủ và/ hoặc thuốc chống lo lắng
Y48Thuốc mê và/ hoặc khí điều trị
Y49Thuốc hướng thần, không phân loại mục khác
Y50Thuốc kích thích hệ thần kinh trung ương, không phân loại mục khác
Y51Thuốc tác dụng chủ yếu trên hệ thần kinh tự động

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã Y53 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Y53 là "Thuốc tác dụng chủ yếu đến hệ tiêu hoá", tên tiếng Anh là "Agents primarily affecting the gastrointestinal system", thuộc nhóm Y40-Y84 — Biến chứng do chă m sóc nội và ngoại khoa của chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong.

Mã Y53 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã Y53 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: Y53.0 (Tác động bất lợi của chất đối kháng thụ thể histamin H2); Y53.1 (Tác động bất lợi của thuốc kháng axit và/ hoặc thuốc chống tiết dịch vị khác); Y53.2 (Tác động bất lợi của thuốc kích thích nhuận tràng); Y53.3 (Tác động bất lợi của nước muối và/ hoặc thuốc nhuận tràng thẩm thấu); Y53.4 (Tác động bất lợi của thuốc nhuận tràng khác); Y53.5 (Tác động bất lợi của thuốc kích thích tiêu hoá)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ