Mã Y52 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Các thuốc tác dụng chủ yếu lên hệ tim mạch, tiếng Anh là Agents primarily affecting the cardiovascular system. Mã này nằm trong nhóm Y40-Y84 — Biến chứng do chă m sóc nội và ngoại khoa, thuộc chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Thuốc tác dụng chủ yếu lên hệ tim mạch”.
Từ Y52.0 đến Y52.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| Y52.0 | Tác động bất lợi của glycoside kích thích tim và/ hoặc các loại thuốc có tác dụng tương tự · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Glycosid kích thích tim, và thuốc có tác dụng tương tự | Cardiac- stimulant glycosides and drugs of similar action |
| Y52.1 | Tác động bất lợi của thuốc chẹn kênh calci · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc chẹn kênh calci | Calcium- channel blockers |
| Y52.2 | Tác động bất lợi của thuốc chống loạn nhịp khác, không phân loại mục khác · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Các thuốc chống loạn nhịp khác, không phân loại nơi khác | Other antidysrhythmic drugs, not elsewhere classified |
| Y52.3 | Tác động bất lợi của thuốc giãn mạch vành, không phân loại mục khác · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Giãn mạch vành, không phân loại nơi khác | Coronary vasodilators, not elsewhere classified |
| Y52.4 | Tác động bất lợi của thuốc ức chế men chuyển angiotensin · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Chất ức chế men chuyển angiotensin | Angiotensin- converting- enzyme inhibitors |
| Y52.5 | Tác động bất lợi của thuốc hạ huyết áp khác, không phân loại mục khác · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Các thuốc chống tăng huyết áp khác, không phân loại nơi khác | Other antihypertensive drugs, not elsewhere classified |
| Y52.6 | Tác động bất lợi của thuốc chống tăng mỡ máu và/ hoặc thuốc chống xơ cứng động mạch · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc chống tăng mỡ máu và chống xơ động mạch | Antihyperlipidaemic and antiarteriosclerotic drugs |
| Y52.7 | Tác động bất lợi của thuốc giãn mạch ngoại vi · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc giãn mạch ngoại vi | Peripheral vasodilators |
| Y52.8 | Tác động bất lợi của thuốc chống giãn tĩnh mạch, bao gồm chất gây xơ · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc chống giãn tĩnh mạch, bao gồm chất gây xơ | Antivaricose drugs, including sclerosing agents |
| Y52.9 | Tác động bất lợi của thuốc khác và/ hoặc không xác định chủ yếu gây ảnh hưởng đến hệ tim mạch · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc ảnh hưởng chủ yếu lên hệ tim mạch khác và không xác định | Other and unspecified agents primarily affecting the cardiovascular system |
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: thuốc đối kháng thụ thể beta (Y51.7)
Coding Guidance: Excl.: beta- adrenoreceptor antagonists (Y51.7)
Hướng dẫn mã hóa: Dipyridamole Loại trừ: thuốc đối kháng thụ thể beta (Y51.7) thuốc chẹn kênh calci (Y52.1)
Coding Guidance: Dipyridamole Excl.: beta- adrenoreceptor antagonists (Y51.7) calcium- channel blockers (Y52.1)
Hướng dẫn mã hóa: Clonidine Guanethidine Rauwolfia Loại trừ: thuốc đối kháng thụ thể beta (Y51.7) thuốc chẹn kênh calci (Y52.1) thuốc lợi tiểu (Y54.0- Y54.5)
Coding Guidance: Clonidine Guanethidine Rauwolfia Excl.: beta- adrenoreceptor antagonists (Y51.7) calcium- channel blockers (Y52.1) diuretics (Y54.0- Y54.5)
Hướng dẫn mã hóa: Axit nicotinic (dẫn xuất) Loại trừ: papaverine (Y51.3)
Coding Guidance: Nicotinic acid (derivatives) Excl.: papaverine (Y51.3)
11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| Y52 | Các thuốc tác dụng chủ yếu lên hệ tim mạch | Thuốc tác dụng chủ yếu lên hệ tim mạch |
| Y52.0 | Tác động bất lợi của glycoside kích thích tim và/ hoặc các loại thuốc có tác dụng tương tự | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Glycosid kích thích tim, và thuốc có tác dụng tương tự |
| Y52.1 | Tác động bất lợi của thuốc chẹn kênh calci | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc chẹn kênh calci |
| Y52.2 | Tác động bất lợi của thuốc chống loạn nhịp khác, không phân loại mục khác | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Các thuốc chống loạn nhịp khác, không phân loại nơi khác |
| Y52.3 | Tác động bất lợi của thuốc giãn mạch vành, không phân loại mục khác | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Giãn mạch vành, không phân loại nơi khác |
| Y52.4 | Tác động bất lợi của thuốc ức chế men chuyển angiotensin | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Chất ức chế men chuyển angiotensin |
| Y52.5 | Tác động bất lợi của thuốc hạ huyết áp khác, không phân loại mục khác | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Các thuốc chống tăng huyết áp khác, không phân loại nơi khác |
| Y52.6 | Tác động bất lợi của thuốc chống tăng mỡ máu và/ hoặc thuốc chống xơ cứng động mạch | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc chống tăng mỡ máu và chống xơ động mạch |
| Y52.7 | Tác động bất lợi của thuốc giãn mạch ngoại vi | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc giãn mạch ngoại vi |
| Y52.8 | Tác động bất lợi của thuốc chống giãn tĩnh mạch, bao gồm chất gây xơ | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc chống giãn tĩnh mạch, bao gồm chất gây xơ |
| Y52.9 | Tác động bất lợi của thuốc khác và/ hoặc không xác định chủ yếu gây ảnh hưởng đến hệ tim mạch | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc ảnh hưởng chủ yếu lên hệ tim mạch khác và không xác định |
80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm Y40-Y84 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| Y40 | Kháng sinh toàn thân |
| Y41 | Thuốc chống nhiễm trùng và/ hoặc chống ký sinh trùng toàn thân khác |
| Y42 | Nội tiệt tố [hormon] và/ hoặc chất thay thế tổng hợp và/ hoặc chất đối kháng, không phân loại mục khác |
| Y43 | Tác nhân tác dụng toàn thân chủ yếu |
| Y44 | Chất tác dụng chủ yếu lên các thành phần của máu |
| Y45 | Thuốc giảm đau, thuốc hạ sốt và/ hoặc thuốc chống viêm |
| Y46 | Thuốc chống động kinh và/ hoặc parkinson |
| Y47 | Thuốc an thần, thuốc ngủ và/ hoặc thuốc chống lo lắng |
| Y48 | Thuốc mê và/ hoặc khí điều trị |
| Y49 | Thuốc hướng thần, không phân loại mục khác |
| Y50 | Thuốc kích thích hệ thần kinh trung ương, không phân loại mục khác |
| Y51 | Thuốc tác dụng chủ yếu trên hệ thần kinh tự động |