Mã ICD-10 L80-L99 — Rối loạn khác của da và mô dưới da
Nhóm L80-L99 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 gồm các bệnh rối loạn khác của da và mô dưới da (tiếng Anh: Other disorders of the skin and subcutaneous tissue), thuộc chương XII — bệnh của da và mô dưới da. Nhóm này có 19 mã 3 ký tự, chi tiết thành 74 mã 4 ký tự theo Thông tư 06/2026/TT-BYT. Đối chiếu văn bản pháp luật, một số mã trong nhóm: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
L80-L99phạm vi mã
19mã 3 ký tự
74mã chi tiết 4 ký tự
XIIchương ICD-10
Danh sách mã bệnh trong nhóm L80-L99
| Mã | Tên bệnh | Số mã chi tiết |
|---|---|---|
| L80 | Bệnh bạch biến · Vitiligo · tên cũ: Bạch biến | — |
| L81 | Rối loạn sắc tố khác · Other disorders of pigmentation · tên cũ: Bệnh rối loạn sắc tố khác | 10 |
| L82 | Bệnh dày sừng tiết bã · Seborrhoeic keratosis · tên cũ: Dày sừng tiết bã | — |
| L83 | Bệnh gai đen · Acanthosis nigricans | — |
| L84 | Mắt cá và/ hoặc vết chai chân · Corns and callosities · tên cũ: Mắt cá và chai chân | — |
| L85 | Dày thượng bì khác · Other epidermal thickening | 6 |
| L86 | Dày sừng do bệnh phân loại mục khác · Keratoderma in diseases classified elsewhere | 1 |
| L87 | Rối loạn của bệnh bài tiết qua thượng bì · Transepidermal elimination disorders · tên cũ: Các bệnh loại bỏ dị vật qua thượng bì | 5 |
| L88 | Viêm da mủ hoại thư · Pyoderma gangrenosum | — |
| L89 | Loét do tì đè và/ hoặc loét vùng đè ép · Decubitus ulcer and pressure area · tên cũ: Loét tì đè (do nằm hoặc đè ép) | 5 |
| L90 | Rối loạn teo da · Atrophic disorders of skin · tên cũ: Teo da | 9 |
| L91 | Rối loạn phì đại của da · Hypertrophic disorders of skin · tên cũ: Các bệnh quá sản của da | 3 |
| L92 | U hạt của da và/ hoặc mô dưới da · Granulomatous disorders of skin and subcutaneous tissue · tên cũ: U hạt của da và tổ chức dưới da | 6 |
| L93 | Bệnh lupus ban đỏ · Lupus erythematosus · tên cũ: Lupus ban đỏ | 3 |
| L94 | Rối loạn mô liên kết khu trú khác · Other localized connective tissue disorders · tên cũ: Các bệnh tổ chức liên kết khu trú khác | 9 |
| L95 | Viêm mao mạch ở da, không phân loại mục khác · Vasculitis limited to skin, not elsewhere classified · tên cũ: Viêm mao mạch ở da, không phân loại nơi khác | 4 |
| L97 | Loét chi dưới, không phân loại mục khác · Ulcer of lower limb, not elsewhere classified · tên cũ: Loét chi dưới, không phân loại nơi khác | — |
| L98 | Rối loạn khác của da và/ hoặc mô dưới da, không phân loại mục khác · Other disorders of skin and subcutaneous tissue, not elsewhere classified · tên cũ: Bệnh khác của da và mô dưới da không phân loại nơi khác | 10 |
| L99 | Rối loạn khác của da và/ hoặc mô dưới da do bệnh phân loại mục khác · Other disorders of skin and subcutaneous tissue in diseases classified elsewhere | 3 |
Danh mục pháp lý chạm tới nhóm L80-L99
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | L88 | 46/2016/TT-BYT |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: chương XII, tra cứu mã bệnh ICD-10.
Câu hỏi thường gặp
Nhóm mã L80-L99 gồm những bệnh gì?
Nhóm L80-L99 — Rối loạn khác của da và mô dưới da — gồm 19 mã 3 ký tự: L80 (Bệnh bạch biến); L81 (Rối loạn sắc tố khác); L82 (Bệnh dày sừng tiết bã); L83 (Bệnh gai đen); L84 (Mắt cá và/ hoặc vết chai chân); L85 (Dày thượng bì khác); L86 (Dày sừng do bệnh phân loại mục khác); L87 (Rối loạn của bệnh bài tiết qua thượng bì)…
Nhóm L80-L99 thuộc chương nào của ICD-10?
Nhóm L80-L99 thuộc chương XII — Bệnh của da và mô dưới da.
