Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Mã ICD-10 L98 — Rối loạn khác của da và/ hoặc mô dưới da, không phân loại mục khác
Mã L98 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn khác của da và/ hoặc mô dưới da, không phân loại mục khác, tiếng Anh là Other disorders of skin and subcutaneous tissue, not elsewhere classified. Mã này nằm trong nhóm L80-L99 — Rối loạn khác của da và mô dưới da, thuộc chương XII — Bệnh của da và mô dưới da. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh khác của da và mô dưới da không phân loại nơi khác”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
L98mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
L80-L99nhóm bệnh
XIIchương ICD-10
10 mã chi tiết của L98
Từ L98.0 đến L98.9.
Mã
Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên tiếng Anh
L98.0
U hạt sinh mủ
Pyogenic granuloma
L98.1
Viêm da tự tạo
Factitial dermatitis
L98.2
Bệnh da tăng bạch cầu trung tính có sốt [Hội chứng Sweet]
Febrile neutrophilic dermatosis [Sweet]
L98.3
Viêm mô bào tăng bạch cầu ái toan [Hội chứng Wells]
Eosinophilic cellulitis [Wells]
L98.4
Loét da mạn tính, không phân loại mục khác · tên cũ: Loét da mạn tính, không phân loại nơi khác
Chronic ulcer of skin, not elsewhere classified
L98.5
Bệnh thoái hoá nhày ở da
Mucinosis of skin
L98.6
Rối loạn có thâm nhiễm khác ở da và/ hoặc mô dưới da · tên cũ: Các bệnh có thâm nhiễm khác ở da và tổ chức dưới da
Other infiltrative disorders of skin and subcutaneous tissue
L98.7
Tình trạng thừa da và/ hoặc thừa mô dưới da · tên cũ: Tình trạng thừa da và thừa mô dưới da
Excessive and redundant skin and subcutaneous tissue
L98.8
Rối loạn xác định khác ở da và/ hoặc mô dưới da · tên cũ: Bệnh đặc hiệu khác ở da và tổ chức dưới da
Other specified disorders of skin and subcutaneous tissue
L98.9
Rối loạn ở da và/ hoặc mô dưới da, không xác định · tên cũ: Bệnh ở da và tổ chức dưới da, không đặc hiệu
Disorder of skin and subcutaneous tissue, unspecified
Ghi chú phân loại của mã L98
Hướng dẫn mã hóa: Trợt da do tâm thần [chứng giật da do tâm thần]
Coding Guidance: Neurotic excoriation
Hướng dẫn mã hóa: Loét da mạn tính không xác định khác Loét nhiệt đới không xác định khác Loét da không xác định khác Loại trừ: loét da [do tư thế nằm] và/ hoặc vùng đè ép (L89) hoại thư (R02) nhiễm trùng da (L00- L08.-) các nhiễm trùng đặc hiệu phân loại ở A00.-- B99 loét chi dưới không phân loại mục khác (L97) loét do giãn tĩnh mạch (I83.0, I83.2)
Coding Guidance: Chronic ulcer of skin NOS Tropical ulcer NOS Ulcer of skin NOS Excl.: decubitus [pressure] ulcer and pressure area (L89.-) gangrene (R02) skin infections (L00- L08) specific infections classified to A00- B99 ulcer of lower limb NEC (L97) varicose ulcer (I83.0, I83.2)
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh thoái hoá nhày khu trú Bệnh Lichen phù niêm Bệnh thoái hoá nhày có hồng ban dạng lưới Loại trừ: bệnh thoái hoá nhày ở miệng khu trú (K13.7) phù niêm (E03.9)
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: bệnh màng trong [hyalin] ở da và/ hoặc niêm mạc (E78.8)
Coding Guidance: Excl.: hyalinosis cutis et mucosae (E78.8)
Hướng dẫn mã hóa: Da chùng nhão hoặc chảy xệ: không xác định khác sau khi giảm cân (phẫu thuật giảm cân) (ăn kiêng) Loại trừ: da thừa hoặc da thừa của mí mắt: mắc phải (H02.3) bẩm sinh (Q10.3) thay đổi da do phơi nhiễm mạn tính với bức xạ không ion hoá (L57.-)
Coding Guidance: Loose or sagging skin: NOS following weight loss (bariatric surgery) (dietary) Excl.: excess or redundant skin of eyelid: acquired (H02.3) congenital (Q10.3) skin changes due to chronic exposure to nonionizing radiation (L57.-)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
L98
Rối loạn khác của da và/ hoặc mô dưới da, không phân loại mục khác
Bệnh khác của da và mô dưới da không phân loại nơi khác
L98.4
Loét da mạn tính, không phân loại mục khác
Loét da mạn tính, không phân loại nơi khác
L98.6
Rối loạn có thâm nhiễm khác ở da và/ hoặc mô dưới da
Các bệnh có thâm nhiễm khác ở da và tổ chức dưới da
L98.7
Tình trạng thừa da và/ hoặc thừa mô dưới da
Tình trạng thừa da và thừa mô dưới da
L98.8
Rối loạn xác định khác ở da và/ hoặc mô dưới da
Bệnh đặc hiệu khác ở da và tổ chức dưới da
L98.9
Rối loạn ở da và/ hoặc mô dưới da, không xác định
Bệnh ở da và tổ chức dưới da, không đặc hiệu
Danh mục pháp lý liên quan đến mã L98
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
Danh mục
Ý nghĩa
Mã trong danh mục
Văn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày
Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã L98 là "Rối loạn khác của da và/ hoặc mô dưới da, không phân loại mục khác", tên tiếng Anh là "Other disorders of skin and subcutaneous tissue, not elsewhere classified", thuộc nhóm L80-L99 — Rối loạn khác của da và mô dưới da của chương XII — Bệnh của da và mô dưới da.
Mã L98 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã L98 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: L98.0 (U hạt sinh mủ); L98.1 (Viêm da tự tạo); L98.2 (Bệnh da tăng bạch cầu trung tính có sốt [Hội chứng Sweet]); L98.3 (Viêm mô bào tăng bạch cầu ái toan [Hội chứng Wells]); L98.4 (Loét da mạn tính, không phân loại mục khác); L98.5 (Bệnh thoái hoá nhày ở da)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã L98 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã L98 là "Rối loạn khác của da và/ hoặc mô dưới da, không phân loại mục khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Bệnh khác của da và mô dưới da không phân loại nơi khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.
Bệnh mã L98 có được hưởng chế độ gì không?
Mã L98 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.