Mã ICD-10 L93 — Bệnh lupus ban đỏ
Mã L93 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh lupus ban đỏ, tiếng Anh là Lupus erythematosus. Mã này nằm trong nhóm L80-L99 — Rối loạn khác của da và mô dưới da, thuộc chương XII — Bệnh của da và mô dưới da. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Lupus ban đỏ”.
3 mã chi tiết của L93
Từ L93.0 đến L93.2.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| L93.0 | Bệnh lupus ban đỏ dạng đĩa · tên cũ: Lupus ban đỏ dạng đĩa | Discoid lupus erythematosus |
| L93.1 | Bệnh lupus ban đỏ bán cấp · tên cũ: Lupus ban đỏ bán cấp | Subacute cutaneous lupus erythematosus |
| L93.2 | Bệnh lupus ban đỏ khu trú khác · tên cũ: Lupus ban đỏ khu trú khác | Other local lupus erythematosus |
Ghi chú phân loại của mã L93
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lupus ban đỏ không xác định khác
Coding Guidance: Lupus erythematosus NOS
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lupus: ban đỏ ở sâu viêm mô mỡ dưới da
Coding Guidance: Lupus: erythematosus profundus panniculitis
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| L93 | Bệnh lupus ban đỏ | Lupus ban đỏ |
| L93.0 | Bệnh lupus ban đỏ dạng đĩa | Lupus ban đỏ dạng đĩa |
| L93.1 | Bệnh lupus ban đỏ bán cấp | Lupus ban đỏ bán cấp |
| L93.2 | Bệnh lupus ban đỏ khu trú khác | Lupus ban đỏ khu trú khác |
Từ khoá dẫn tới mã L93
9 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh Biett (Biett 's disease)
- Lupus | ban đỏ (dạng đĩa) (cục bộ) (Lupus | erythematosus (discoid) (local))
- Lupus | ban đỏ (dạng đĩa) (cục bộ) | da bán cấp (Lupus | erythematosus (discoid) (local) | subacute cutaneous)
- Lupus | ban đỏ (dạng đĩa) (cục bộ) | đặc hiệu KPLNK (Lupus | erythematosus (discoid) (local) | specified NEC)
- Lupus | ban đỏ (dạng đĩa) (cục bộ) | ở sâu (Lupus | erythematosus (discoid) (local) | profundus)
- Lupus | dạng đĩa (cục bộ) (Lupus | discoid (local))
- Lupus | không do lao, không lan toả (Lupus | nontuberculous, not disseminated)
- Lupus | viêm mô mở dưới da (Lupus | panniculitis)
- Viêm mô mỡ dưới da | lupus (Panniculitis | lupus)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm L80-L99 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| L81 | Rối loạn sắc tố khác |
| L85 | Dày thượng bì khác |
| L86 | Dày sừng do bệnh phân loại mục khác |
| L87 | Rối loạn của bệnh bài tiết qua thượng bì |
| L88 | Viêm da mủ hoại thư |
| L89 | Loét do tì đè và/ hoặc loét vùng đè ép |
| L90 | Rối loạn teo da |
| L91 | Rối loạn phì đại của da |
| L92 | U hạt của da và/ hoặc mô dưới da |
| L94 | Rối loạn mô liên kết khu trú khác |
| L95 | Viêm mao mạch ở da, không phân loại mục khác |
| L98 | Rối loạn khác của da và/ hoặc mô dưới da, không phân loại mục khác |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm L80-L99, tra cứu mã bệnh ICD-10.
