Mã L95 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Viêm mao mạch ở da, không phân loại mục khác, tiếng Anh là Vasculitis limited to skin, not elsewhere classified. Mã này nằm trong nhóm L80-L99 — Rối loạn khác của da và mô dưới da, thuộc chương XII — Bệnh của da và mô dưới da. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Viêm mao mạch ở da, không phân loại nơi khác”.
Từ L95.0 đến L95.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| L95.0 | Viêm mạch dạng mạng lưới · tên cũ: Viêm mạch mạng lưới | Livedoid vasculitis |
| L95.1 | Hồng ban rắn · tên cũ: Ban đỏ nổi cục rắn | Erythema elevatum diutinum |
| L95.8 | Viêm mạch khác giới hạn ở da · tên cũ: Viêm mao mạch ở da | Other vasculitis limited to skin |
| L95.9 | Viêm mạch giới hạn ở da, không xác định · tên cũ: Viêm mao mạch ở da, không đặc hiệu | Vasculitis limited to skin, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Teo da trắng sứ (thành mảng)
Coding Guidance: Atrophie blanche (en plaque)
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| L95 | Viêm mao mạch ở da, không phân loại mục khác | Viêm mao mạch ở da, không phân loại nơi khác |
| L95.0 | Viêm mạch dạng mạng lưới | Viêm mạch mạng lưới |
| L95.1 | Hồng ban rắn | Ban đỏ nổi cục rắn |
| L95.8 | Viêm mạch khác giới hạn ở da | Viêm mao mạch ở da |
| L95.9 | Viêm mạch giới hạn ở da, không xác định | Viêm mao mạch ở da, không đặc hiệu |
8 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm L80-L99 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| L81 | Rối loạn sắc tố khác |
| L85 | Dày thượng bì khác |
| L86 | Dày sừng do bệnh phân loại mục khác |
| L87 | Rối loạn của bệnh bài tiết qua thượng bì |
| L88 | Viêm da mủ hoại thư |
| L89 | Loét do tì đè và/ hoặc loét vùng đè ép |
| L90 | Rối loạn teo da |
| L91 | Rối loạn phì đại của da |
| L92 | U hạt của da và/ hoặc mô dưới da |
| L93 | Bệnh lupus ban đỏ |
| L94 | Rối loạn mô liên kết khu trú khác |
| L98 | Rối loạn khác của da và/ hoặc mô dưới da, không phân loại mục khác |