Mã ICD-10 L94 — Rối loạn mô liên kết khu trú khác
Mã L94 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn mô liên kết khu trú khác, tiếng Anh là Other localized connective tissue disorders. Mã này nằm trong nhóm L80-L99 — Rối loạn khác của da và mô dưới da, thuộc chương XII — Bệnh của da và mô dưới da. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các bệnh tổ chức liên kết khu trú khác”.
9 mã chi tiết của L94
Từ L94.0 đến L94.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| L94.0 | Bệnh xơ cứng bì khu trú [dạng mảng] · tên cũ: Xơ cứng bì khu trú [dạng mảng] | Localized scleroderma [morphea] |
| L94.1 | Bệnh xơ cứng bì dạng dải · tên cũ: Xơ cứng bì dạng dải | Linear scleroderma |
| L94.2 | Bệnh lắng đọng calci ở da · tên cũ: Lắng đọng Calci ở da | Calcinosis cutis |
| L94.3 | Xơ hoá da ở đầu chi [cứng ngón] · tên cũ: Xơ cứng ngón | Sclerodactyly |
| L94.4 | Sẩn Gottron | Gottron papules |
| L94.5 | Chứng da đốm teo giãn mạch · tên cũ: Bệnh teo da dạng mạng lưới giãn mạch | Poikiloderma vasculare atrophicans |
| L94.6 | Bệnh Ainhum | Ainhum |
| L94.8 | Rối loạn mô liên kết khu trú xác định khác · tên cũ: Các bệnh tổ chức liên kết khu trú đặc hiệu khác | Other specified localized connective tissue disorders |
| L94.9 | Bệnh mô liên kết khu trú, không xác định · tên cũ: Các bệnh tổ chức liên kết khu trú, không đặc hiệu | Localized connective tissue disorder, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã L94
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh xơ cứng bì thể mảng
Coding Guidance: Circumscribed scleroderma
Hướng dẫn mã hóa: Tổn thương hình dao chém
Coding Guidance: En coup de sabre lesion
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| L94 | Rối loạn mô liên kết khu trú khác | Các bệnh tổ chức liên kết khu trú khác |
| L94.0 | Bệnh xơ cứng bì khu trú [dạng mảng] | Xơ cứng bì khu trú [dạng mảng] |
| L94.1 | Bệnh xơ cứng bì dạng dải | Xơ cứng bì dạng dải |
| L94.2 | Bệnh lắng đọng calci ở da | Lắng đọng Calci ở da |
| L94.3 | Xơ hoá da ở đầu chi [cứng ngón] | Xơ cứng ngón |
| L94.5 | Chứng da đốm teo giãn mạch | Bệnh teo da dạng mạng lưới giãn mạch |
| L94.8 | Rối loạn mô liên kết khu trú xác định khác | Các bệnh tổ chức liên kết khu trú đặc hiệu khác |
| L94.9 | Bệnh mô liên kết khu trú, không xác định | Các bệnh tổ chức liên kết khu trú, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã L94
23 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- (Bệnh) Ainhum (Ainhum (disease))
- Bệnh Addison | sùi, u sùi, lồi, sẹo lồi (Addison 's | keloid)
- Bệnh cứng bì khu trú (Morphea)
- Bệnh xơ cứng bì | khu trú (Dermatosclerosis | localized)
- Bệnh, bị bệnh | ainhum (Disease, diseased | ainhum)
- Chứng da đốm | teo giãn mạch (Poikiloderma | vasculare atrophicans)
- Cốt hoá ở da (Osteosis cutis)
- Cụt ngón tự phát (bệnh ainhum) (Dactylolysis spontanea (ainhum))
- Da | cốt hoá (Cutis | osteosis)
- Lắng đọng calci, chứng ngấm vôi (mô kẽ) (khối u) (toàn thân) | (thuộc) da (Calcinosis (interstitial) (tumoral) (universalis) | cutis)
- Lắng đọng calci, chứng ngấm vôi (mô kẽ) (khối u) (toàn thân) | giới hạn (da) (Calcinosis (interstitial) (tumoral) (universalis) | circumscripta (skin))
- Rối loạn (của) | mô liên kết, khu trú (Disorder (of) | connective tissue, localized)
- Rối loạn (của) | mô liên kết, khu trú | đặc hiệu KPLNK (Disorder (of) | connective tissue, localized | specified NEC)
- Sẩn | Gottron (Papule (s) | Gottron' s)
- Sẩn Gottron (Gottron 's papules)
- Sẹo lồi | Addison (Keloid, cheloid | Addison 's)
- Tổn thương (không do chấn thương) | hình nhát kiếm (Lesion (nontraumatic) | en coup de sabre)
- Tổn thương hình nhát kiếm (En coup de sabre lesion)
- Vôi hoá | dưới da (Calcification | subcutaneous)
- Xơ cứng bì, bệnh xơ cứng bì (lan toả) (toàn thể) | dạng dải (Scleroderma, sclerodermia (diffuse) (generalized) | linear)
- Xơ cứng bì, bệnh xơ cứng bì (lan toả) (toàn thể) | khu trú (Scleroderma, sclerodermia (diffuse) (generalized) | localized)
- Xơ cứng bì, bệnh xơ cứng bì (lan toả) (toàn thể) | khu trú, có giới hạn (Scleroderma, sclerodermia (diffuse) (generalized) | circumscribed)
- Xơ cứng ngón (Sclerodactyly, sclerodactylia)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm L80-L99 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| L81 | Rối loạn sắc tố khác |
| L85 | Dày thượng bì khác |
| L86 | Dày sừng do bệnh phân loại mục khác |
| L87 | Rối loạn của bệnh bài tiết qua thượng bì |
| L88 | Viêm da mủ hoại thư |
| L89 | Loét do tì đè và/ hoặc loét vùng đè ép |
| L90 | Rối loạn teo da |
| L91 | Rối loạn phì đại của da |
| L92 | U hạt của da và/ hoặc mô dưới da |
| L93 | Bệnh lupus ban đỏ |
| L95 | Viêm mao mạch ở da, không phân loại mục khác |
| L98 | Rối loạn khác của da và/ hoặc mô dưới da, không phân loại mục khác |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm L80-L99, tra cứu mã bệnh ICD-10.
