Mã ICD-10 L89 — Loét do tì đè và/ hoặc loét vùng đè ép

L89 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Loét do tì đè và/ hoặc loét vùng đè ép, tiếng Anh là Decubitus ulcer and pressure area. Mã này nằm trong nhóm L80-L99 — Rối loạn khác của da và mô dưới da, thuộc chương XII — Bệnh của da và mô dưới da. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Loét tì đè (do nằm hoặc đè ép)”.

L89mã ICD-10
5mã chi tiết 4 ký tự
L80-L99nhóm bệnh
XIIchương ICD-10

5 mã chi tiết của L89

Từ L89.0 đến L89.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
L89.0 Loét do tì đè và/ hoặc loét vùng đè ép giai đoạn I · tên cũ: Loét tì đè giai đoạn IStage I decubitus ulcer and pressure area
L89.1 Loét do tì đè, độ II · tên cũ: Loét tì đè giai đoạn IIStage II decubitus ulcer
L89.2 Loét do tì đè, độ III · tên cũ: Loét tì đè giai đoạn IIIStage III decubitus ulcer
L89.3 Loét do tì đè, độ IV · tên cũ: Loét tì đè giai đoạn IVStage IV decubitus ulcer
L89.9 Loét do tì đè và/ hoặc loét vùng đè ép, không xác định · tên cũ: Loét tì đè, không đặc hiệuDecubitus ulcer and pressure area, unspecified

Ghi chú phân loại của mã L89

Hướng dẫn mã hóa: Lưu ý: loét xuất hiện như một vùng đỏ (ban đỏ) dai dẳng ở vùng da sáng màu, trong khi ở vùng da tối màu hơn, vết loét có thể là vùng đỏ, xanh da trời hoặc tím dai dẳng mà không mất da che phủ. loét do tì đè chỉ có ban đỏ

Coding Guidance: The ulcer appears as a defined area of persistent redness (erythema) in lightly pigmented skin, whereas in darker skin tones, the ulcer may appear with persistent red, blue or purple hues, without skin loss Decubitus [pressure] ulcer limited to erythema only

Hướng dẫn mã hóa: loét do tì đè kèm: trợt da bọng nước mất một phần độ dày của da liên quan đến thượng bì và/ hoặc trung bì mất da che phủ không xác định khác

Coding Guidance: Decubitus [pressure] ulcer with: abrasion blister partial thickness skin loss involving epidermis and/ or dermis skin loss NOS

Hướng dẫn mã hóa: loét do tì đè mất hoàn toàn da che phủ tổn thương hoặc hoại tử tổ chức dưới da đến lớp cân bên dưới.

Coding Guidance: Decubitus [pressure] ulcer with full thickness skin loss involving damage or necrosis of subcutaneous tissue extending to underlying fascia

Hướng dẫn mã hóa: loét do tì đè hoại tử cơ, xương hoặc các cấu trúc nâng đỡ (như gân hoặc bao khớp).

Coding Guidance: Decubitus [pressure] ulcer with necrosis of muscle, bone or supporting structures (ie tendon or joint capsule)

Hướng dẫn mã hóa: loét do tì đè không đề cập đến giai đoạn

Coding Guidance: Decubitus [pressure] ulcer without mention of stage

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
L89Loét do tì đè và/ hoặc loét vùng đè épLoét tì đè (do nằm hoặc đè ép)
L89.0Loét do tì đè và/ hoặc loét vùng đè ép giai đoạn ILoét tì đè giai đoạn I
L89.1Loét do tì đè, độ IILoét tì đè giai đoạn II
L89.2Loét do tì đè, độ IIILoét tì đè giai đoạn III
L89.3Loét do tì đè, độ IVLoét tì đè giai đoạn IV
L89.9Loét do tì đè và/ hoặc loét vùng đè ép, không xác địnhLoét tì đè, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã L89

61 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Áp suất, sức nén | hoại tử (mạn tính) (da) (Pressure | necrosis (chronic) (skin))
  • Áp suất, sức nén | hoại tử (mạn tính) (da) | giai đoạn | III (Pressure | necrosis (chronic) (skin) | stage | III)
  • Áp suất, sức nén | hoại tử (mạn tính) (da) | giai đoạn | IV (Pressure | necrosis (chronic) (skin) | stage | IV)
  • Áp suất, sức nén | lở loét (mạn tính) (Pressure | sore (chronic))
  • Áp suất, sức nén | lở loét (mạn tính) | giai đoạn | I (Pressure | sore (chronic) | stage | I)
  • Áp suất, sức nén | lở loét (mạn tính) | giai đoạn | II (Pressure | sore (chronic) | stage | II)
  • Áp suất, sức nén | lở loét (mạn tính) | giai đoạn | III (Pressure | sore (chronic) | stage | III)
  • Áp suất, sức nén | lở loét (mạn tính) | giai đoạn | IV (Pressure | sore (chronic) | stage | IV)
  • Áp suất, sức nén | loét (mạn tính) (Pressure | ulcer (chronic))
  • Áp suất, sức nén | loét (mạn tính) | giai đoạn | I (Pressure | ulcer (chronic) | stage | I)
  • Áp suất, sức nén | loét (mạn tính) | giai đoạn | II (Pressure | ulcer (chronic) | stage | II)
  • Áp suất, sức nén | loét (mạn tính) | giai đoạn | III (Pressure | ulcer (chronic) | stage | III)
  • Áp suất, sức nén | loét (mạn tính) | giai đoạn | IV (Pressure | ulcer (chronic) | stage | IV)
  • Áp suất, sức nén | vùng, da loét (Pressure | area, skin ulcer)
  • Áp suất, sức nén | vùng, da loét | giai đoạn | I (Pressure | area, skin ulcer | stage | I)
  • Áp suất, sức nén | vùng, da loét | giai đoạn | II (Pressure | area, skin ulcer | stage | II)
  • Áp suất, sức nén | vùng, da loét | giai đoạn | III (Pressure | area, skin ulcer | stage | III)
  • Áp suất, sức nén | vùng, da loét | giai đoạn | IV (Pressure | area, skin ulcer | stage | IV)
  • Đau, đau đớn, lỡ loét | áp suất, sức nén (Sore | pressure)
  • Đau, đau đớn, lỡ loét | áp suất, sức nén | giai đoạn | I (Sore | pressure | stage | I)
  • Đau, đau đớn, lỡ loét | áp suất, sức nén | giai đoạn | II (Sore | pressure | stage | II)
  • Đau, đau đớn, lỡ loét | áp suất, sức nén | giai đoạn | III (Sore | pressure | stage | III)
  • Đau, đau đớn, lỡ loét | áp suất, sức nén | giai đoạn | IV (Sore | pressure | stage | IV)
  • Hoại tử, (thuộc) hoại tử (do thiếu máu cục bộ) | áp suất, sức nén (Necrosis, necrotic (ischemic) | pressure)
  • Hoại tử, (thuộc) hoại tử (do thiếu máu cục bộ) | áp suất, sức nén | giai đoạn | III (Necrosis, necrotic (ischemic) | pressure | stage | III)
  • Hoại tử, (thuộc) hoại tử (do thiếu máu cục bộ) | áp suất, sức nén | giai đoạn | IV (Necrosis, necrotic (ischemic) | pressure | stage | IV)
  • Loét do nằm giường (Bedsore)
  • Loét do nằm giường | giai đoạn I (Bedsore | stage | I)
  • Loét do nằm giường | giai đoạn II (Bedsore | stage | II)
  • Loét do nằm giường | giai đoạn III (Bedsore | stage | III)
  • Loét do nằm giường | giai đoạn IV (Bedsore | stage | IV)
  • Loét do thạch cao (Plaster ulcer)
  • Loét do thạch cao | giai đoạn | I (Plaster ulcer | stage | I)
  • Loét do thạch cao | giai đoạn | II (Plaster ulcer | stage | II)
  • Loét do thạch cao | giai đoạn | III (Plaster ulcer | stage | III)
  • Loét do thạch cao | giai đoạn | IV (Plaster ulcer | stage | IV)
  • Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | áp suất, sức nén (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | pressure)
  • Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | áp suất, sức nén | giai đoạn | I (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | pressure | stage | I)
  • Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | áp suất, sức nén | giai đoạn | II (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | pressure | stage | II)
  • Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | áp suất, sức nén | giai đoạn | III (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | pressure | stage | III)
  • Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | áp suất, sức nén | giai đoạn | IV (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | pressure | stage | IV)
  • Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | da (teo) (mãn tính) (do thần kinh) (thủng) (sinh mủ) (dinh dưỡng) | tư thế nằm (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | skin (atrophic) (chronic) (neurogenic) (perforating) (pyogenic) (trophic) | decubitus)
  • Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | da (teo) (mãn tính) (do thần kinh) (thủng) (sinh mủ) (dinh dưỡng) | tư thế nằm | giai đoạn | I (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | skin (atrophic) (chronic) (neurogenic) (perforating) (pyogenic) (trophic) | decubitus | stage | I)
  • Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | da (teo) (mãn tính) (do thần kinh) (thủng) (sinh mủ) (dinh dưỡng) | tư thế nằm | giai đoạn | II (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | skin (atrophic) (chronic) (neurogenic) (perforating) (pyogenic) (trophic) | decubitus | stage | II)
  • Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | da (teo) (mãn tính) (do thần kinh) (thủng) (sinh mủ) (dinh dưỡng) | tư thế nằm | giai đoạn | III (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | skin (atrophic) (chronic) (neurogenic) (perforating) (pyogenic) (trophic) | decubitus | stage | III)
  • Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | da (teo) (mãn tính) (do thần kinh) (thủng) (sinh mủ) (dinh dưỡng) | tư thế nằm | giai đoạn | IV (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | skin (atrophic) (chronic) (neurogenic) (perforating) (pyogenic) (trophic) | decubitus | stage | IV)
  • Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | trát vữa, thạch cao (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | plaster)
  • Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | trát vữa, thạch cao | giai đoạn | I (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | plaster | stage | I)
  • Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | trát vữa, thạch cao | giai đoạn | II (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | plaster | stage | II)
  • Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | trát vữa, thạch cao | giai đoạn | III (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | plaster | stage | III)
  • Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | trát vữa, thạch cao | giai đoạn | IV (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | plaster | stage | IV)
  • Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | tư thế nằm (da, vị trí bất kỳ) (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | decubitus (skin, any site))
  • Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | tư thế nằm (da, vị trí bất kỳ) | giai đoạn | I (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | decubitus (skin, any site) | stage | I)
  • Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | tư thế nằm (da, vị trí bất kỳ) | giai đoạn | II (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | decubitus (skin, any site) | stage | II)
  • Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | tư thế nằm (da, vị trí bất kỳ) | giai đoạn | III (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | decubitus (skin, any site) | stage | III)
  • Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | tư thế nằm (da, vị trí bất kỳ) | giai đoạn | IV (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | decubitus (skin, any site) | stage | IV)
  • Tư thế nằm (loét) (Decubitus (ulcer))
  • Tư thế nằm (loét) | giai đoạn | I (Decubitus (ulcer) | stage | I)
  • Tư thế nằm (loét) | giai đoạn | II (Decubitus (ulcer) | stage | II)
  • Tư thế nằm (loét) | giai đoạn | III (Decubitus (ulcer) | stage | III)
  • Tư thế nằm (loét) | giai đoạn | IV (Decubitus (ulcer) | stage | IV)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm L80-L99 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
L81Rối loạn sắc tố khác
L85Dày thượng bì khác
L86Dày sừng do bệnh phân loại mục khác
L87Rối loạn của bệnh bài tiết qua thượng bì
L88Viêm da mủ hoại thư
L90Rối loạn teo da
L91Rối loạn phì đại của da
L92U hạt của da và/ hoặc mô dưới da
L93Bệnh lupus ban đỏ
L94Rối loạn mô liên kết khu trú khác
L95Viêm mao mạch ở da, không phân loại mục khác
L98Rối loạn khác của da và/ hoặc mô dưới da, không phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã L89 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã L89 là "Loét do tì đè và/ hoặc loét vùng đè ép", tên tiếng Anh là "Decubitus ulcer and pressure area", thuộc nhóm L80-L99 — Rối loạn khác của da và mô dưới da của chương XII — Bệnh của da và mô dưới da.

Mã L89 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã L89 được chi tiết thành 5 mã 4 ký tự: L89.0 (Loét do tì đè và/ hoặc loét vùng đè ép giai đoạn I); L89.1 (Loét do tì đè, độ II); L89.2 (Loét do tì đè, độ III); L89.3 (Loét do tì đè, độ IV); L89.9 (Loét do tì đè và/ hoặc loét vùng đè ép, không xác định).

Tên bệnh của mã L89 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã L89 là "Loét do tì đè và/ hoặc loét vùng đè ép", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Loét tì đè (do nằm hoặc đè ép)". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ