Mã ICD-10 L81 — Rối loạn sắc tố khác
Mã L81 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn sắc tố khác, tiếng Anh là Other disorders of pigmentation. Mã này nằm trong nhóm L80-L99 — Rối loạn khác của da và mô dưới da, thuộc chương XII — Bệnh của da và mô dưới da. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh rối loạn sắc tố khác”.
10 mã chi tiết của L81
Từ L81.0 đến L81.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| L81.0 | Tăng sắc tố sau viêm | Postinflammatory hyperpigmentation |
| L81.1 | Rám má | Chloasma |
| L81.2 | Tàn nhang | Freckles |
| L81.3 | Dát cà phê sữa | Cáfe au lait spots |
| L81.4 | Bệnh tăng sắc tố do melanin khác | Other melanin hyperpigmentation |
| L81.5 | Bệnh da mất sắc tố, không phân loại mục khác · tên cũ: Bệnh da mất sắc tố không phân loại nơi khác | Leukoderma, not elsewhere classified |
| L81.6 | Rối loạn khác do giảm sự hình thành sắc tố melanin · tên cũ: Các bệnh khác do giảm sản xuất melanin | Other disorders of diminished melanin formation |
| L81.7 | Bệnh da xuất huyết nhiễm sắc tố · tên cũ: Bệnh da xuất huyết tăng sắc tố | Pigmented purpuric dermatosis |
| L81.8 | Rối loạn sắc tố xác định khác · tên cũ: Bệnh sắc tố đặc hiệu khác | Other specified disorders of pigmentation |
| L81.9 | Rối loạn sắc tố, không xác định · tên cũ: Bệnh sắc tố không đặc hiệu | Disorder of pigmentation, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã L81
Hướng dẫn mã hóa: Đồi mồi
Coding Guidance: Lentigo
Hướng dẫn mã hóa: U máu dạng gai
Coding Guidance: Angioma serpiginosum
Hướng dẫn mã hóa: Nhiễm sắc tố do sắt Nhiễm sắc tố do xăm
Coding Guidance: Iron pigmentation Tattoo pigmentation
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| L81 | Rối loạn sắc tố khác | Bệnh rối loạn sắc tố khác |
| L81.5 | Bệnh da mất sắc tố, không phân loại mục khác | Bệnh da mất sắc tố không phân loại nơi khác |
| L81.6 | Rối loạn khác do giảm sự hình thành sắc tố melanin | Các bệnh khác do giảm sản xuất melanin |
| L81.7 | Bệnh da xuất huyết nhiễm sắc tố | Bệnh da xuất huyết tăng sắc tố |
| L81.8 | Rối loạn sắc tố xác định khác | Bệnh sắc tố đặc hiệu khác |
| L81.9 | Rối loạn sắc tố, không xác định | Bệnh sắc tố không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã L81
46 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Ban xuất huyết | vòng giãn mạch (Purpura | annularis telangiectodes)
- Bệnh da | ban xuất huyết, sắc tố (Dermatosis | purpuric, pigmented)
- Bệnh da | sắc tố (Dermatosis | pigmentary)
- Bệnh da | sắc tố | Schamberg (Dermatosis | pigmentary | Schamberg 's)
- Bệnh da | sắc tố | tiến triển (Dermatosis | pigmentary | progressive)
- Bệnh da mất sắc tố, Bạch biến KPLNK (Leukoderma, leukodermia NEC)
- Bệnh Schamberg (bệnh da nhiễm sắc tố tiến triển) (Schamberg' s disease (progressive pigmentary dermatosis))
- Bớt, vết | xăm hình (Mark | tattoo)
- Chứng da đốm (Poikiloderma)
- Chứng rám da (tự phát) (triệu chứng) (Chloasma (idiopathic) (symptomatic))
- Dát cà phê sữa (Cáfe au lait spots)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | sắc tố, nhiễm sắc tố (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | pigmentation)
- Đồi mồi (bẩm sinh) (Lentigo (congenital))
- Đốm | cà phê sữa (Spots | cáfe au lait)
- Đốm | gan (Spots | liver)
- Hình xăm (đánh dấu) (Tattoo (mark))
- Hutchinson | nghĩa là bệnh | u mạch máu ngoằn ngoèo (Hutchinson 's | disease meaning | angioma serpiginosum)
- Kim loại | sắc tố, nhiễm sắc tố (Metal | pigmentation)
- Loạn sắc tố (da) (Dyschromia (skin))
- Majocchi | bệnh (Majocchi 's | disease)
- Nhiễm mèlanin da, xạm da (Melanoderma, melanodermia)
- Nhiễm melanin Riedel (Riehl' s melanosis)
- Nhiễm melanin, nhiễm hắc tố (Melanosis)
- Nhiễm melanin, nhiễm hắc tố | hắc ín (Melanosis | tar)
- Nhiễm melanin, nhiễm hắc tố | nhiễm độc (Melanosis | toxic)
- Nhiễm melanin, nhiễm hắc tố | Riehl (Melanosis | Riehl' s)
- Nhiễm sắc tố (bất thường) (Pigmentation (abnormal))
- Nhiễm sắc tố (bất thường) | giảm sự hình thành hắc tố KPLNK (Pigmentation (abnormal) | diminished melanin formation NEC)
- Nhiễm sắc tố (bất thường) | kim loại (Pigmentation (abnormal) | metals)
- Nhiễm sắc tố (bất thường) | sắt (Pigmentation (abnormal) | iron)
- Nhiễm sắc tố (bất thường) | xăm hình (Pigmentation (abnormal) | tattoo)
- Nhiễm sắc tố do arsen (Arsenical pigmentation)
- Nhịêmđôc muối bạc, Sạm da do bạc, Sạm kết mạc do bạc KPLNK | từ thuốc hoặc dược phẩm | chất thích hợp được sử dụng đúng cách (Argyria, argyriasis, argyrosis NEC | from drug or medicament | correct substance properly administered)
- Nốt tàn nhang, các nốt tàn nhang (Ephelis, ephelides)
- Rối loạn (của) | sắc tố, nhiễm sắc tố (Disorder (of) | pigmentation)
- Rối loạn (của) | sắc tố, nhiễm sắc tố | đặc hiệu KPLNK (Disorder (of) | pigmentation | specified NEC)
- Rối loạn (của) | sắc tố, nhiễm sắc tố | giảm sự hình thành melanin (Disorder (of) | pigmentation | diminished melanin formation)
- Rối loạn (của) | sắc tố, nhiễm sắc tố | sắt (Disorder (of) | pigmentation | iron)
- Sậm da, da đồi mồi (Melasma)
- Tàn nhang (Freckle (s))
- Tăng sắc tố KPLNK (Hyperpigmentation NEC)
- Tăng sắc tố KPLNK | melanin KPLNK (Hyperpigmentation NEC | melanin NEC)
- Tăng sắc tố KPLNK | sau viêm (Hyperpigmentation NEC | postinflammatory)
- Tổn thương (không do chấn thương) | sắc tố (da) (Lesion (nontraumatic) | pigment (skin))
- U mạch | ngoằn ngoèo (Angioma | serpiginosum)
- Viêm da | Schamberg (Dermatitis | Schamberg 's)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm L80-L99 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| L85 | Dày thượng bì khác |
| L86 | Dày sừng do bệnh phân loại mục khác |
| L87 | Rối loạn của bệnh bài tiết qua thượng bì |
| L88 | Viêm da mủ hoại thư |
| L89 | Loét do tì đè và/ hoặc loét vùng đè ép |
| L90 | Rối loạn teo da |
| L91 | Rối loạn phì đại của da |
| L92 | U hạt của da và/ hoặc mô dưới da |
| L93 | Bệnh lupus ban đỏ |
| L94 | Rối loạn mô liên kết khu trú khác |
| L95 | Viêm mao mạch ở da, không phân loại mục khác |
| L98 | Rối loạn khác của da và/ hoặc mô dưới da, không phân loại mục khác |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm L80-L99, tra cứu mã bệnh ICD-10.
