Mã ICD-10 L92 — U hạt của da và/ hoặc mô dưới da
Mã L92 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh U hạt của da và/ hoặc mô dưới da, tiếng Anh là Granulomatous disorders of skin and subcutaneous tissue. Mã này nằm trong nhóm L80-L99 — Rối loạn khác của da và mô dưới da, thuộc chương XII — Bệnh của da và mô dưới da. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “U hạt của da và tổ chức dưới da”.
6 mã chi tiết của L92
Từ L92.0 đến L92.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| L92.0 | U hạt vòng · tên cũ: U hạt hình nhẫn | Granuloma annulare |
| L92.1 | Hoại tử mỡ, không phân loại mục khác · tên cũ: Hoại tử mỡ, không phân loại nơi khác | Necrobiosis lipoidica, not elsewhere classified |
| L92.2 | U hạt ở mặt [u hạt nhiễm bạch ái toan của da] · tên cũ: U hạt ở mặt [u hạt tăng bạch ái toan của da] | Granuloma faciale [eosinophilic granuloma of skin] |
| L92.3 | U hạt ở da và/ hoặc mô dưới da do dị vật · tên cũ: U hạt ở da và tổ chức dưới da do dị vật | Foreign body granuloma of skin and subcutaneous tissue |
| L92.8 | Bệnh u hạt ở da và/ hoặc mô dưới da khác · tên cũ: Các bệnh u hạt ở da và tổ chức dưới da khác | Other granulomatous disorders of skin and subcutaneous tissue |
| L92.9 | Bệnh u hạt ở da và/ hoặc mô dưới da, không xác định · tên cũ: Các bệnh u hạt ở da và tổ chức dưới da, không đặc hiệu | Granulomatous disorder of skin and subcutaneous tissue, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã L92
Hướng dẫn mã hóa: U hạt vòng loét
Coding Guidance: Perforating granuloma annulare
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: hoại tử có liên quan đến đái tháo đường (E10.-- E14.-)
Coding Guidance: Excl.: that associated with diabetes mellitus (E10- E14)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| L92 | U hạt của da và/ hoặc mô dưới da | U hạt của da và tổ chức dưới da |
| L92.0 | U hạt vòng | U hạt hình nhẫn |
| L92.1 | Hoại tử mỡ, không phân loại mục khác | Hoại tử mỡ, không phân loại nơi khác |
| L92.2 | U hạt ở mặt [u hạt nhiễm bạch ái toan của da] | U hạt ở mặt [u hạt tăng bạch ái toan của da] |
| L92.3 | U hạt ở da và/ hoặc mô dưới da do dị vật | U hạt ở da và tổ chức dưới da do dị vật |
| L92.8 | Bệnh u hạt ở da và/ hoặc mô dưới da khác | Các bệnh u hạt ở da và tổ chức dưới da khác |
| L92.9 | Bệnh u hạt ở da và/ hoặc mô dưới da, không xác định | Các bệnh u hạt ở da và tổ chức dưới da, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã L92
19 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh Oppenheim- Urbach (Oppenheim- Urbach disease)
- Bệnh u hạt (Granulomatosis)
- Bệnh u hạt | đặc hiệu KPLNK (Granulomatosis | specified NEC)
- Bệnh Urbach- Oppenheim (Urbach- Oppenheim disease)
- Dị vật | u hạt (cũ) (mô mềm) | da (Foreign body | granuloma (old) (soft tissue) | skin)
- Hoại tử diễn tiến | (dạng) mỡ KPLNK (Necrobiosis | lipoidica NEC)
- Mô dạng hạt (bất thường) (quá mức) (Granulomatous tissue (abnormal) (excessive))
- Rối loạn (của) | da | dạng u hạt (Disorder (of) | skin | granulomatous)
- Rối loạn (của) | da | dạng u hạt | đặc hiệu KPLNK (Disorder (of) | skin | granulomatous | specified NEC)
- Tạo mô hạt (bất thường) (quá mức) (Granulation tissue (abnormal) (excessive))
- U hạt (Granuloma)
- U hạt | beryllium (da) (Granuloma | beryllium (skin))
- U hạt | cát trắng (da) (Granuloma | silica (skin))
- U hạt | dị vật (trong mô mềm) KPLNK | da (Granuloma | foreign body (in soft tissue) NEC | skin)
- U hạt | hình nhẫn (loét) (Granuloma | annulare (perforating))
- U hạt | mặt (Granuloma | facial (e))
- U hạt | rốn (Granuloma | umbilicus)
- U hạt | tăng bạch cầu ái toan | da (Granuloma | eosinophilic | skin)
- U hạt mỡ, xơ cứng (Lipogranuloma, sclerosing)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm L80-L99 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| L81 | Rối loạn sắc tố khác |
| L85 | Dày thượng bì khác |
| L86 | Dày sừng do bệnh phân loại mục khác |
| L87 | Rối loạn của bệnh bài tiết qua thượng bì |
| L88 | Viêm da mủ hoại thư |
| L89 | Loét do tì đè và/ hoặc loét vùng đè ép |
| L90 | Rối loạn teo da |
| L91 | Rối loạn phì đại của da |
| L93 | Bệnh lupus ban đỏ |
| L94 | Rối loạn mô liên kết khu trú khác |
| L95 | Viêm mao mạch ở da, không phân loại mục khác |
| L98 | Rối loạn khác của da và/ hoặc mô dưới da, không phân loại mục khác |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm L80-L99, tra cứu mã bệnh ICD-10.
