Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Mã ICD-10 L99 — Rối loạn khác của da và/ hoặc mô dưới da do bệnh phân loại mục khác
Mã L99 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn khác của da và/ hoặc mô dưới da do bệnh phân loại mục khác, tiếng Anh là Other disorders of skin and subcutaneous tissue in diseases classified elsewhere. Mã này nằm trong nhóm L80-L99 — Rối loạn khác của da và mô dưới da, thuộc chương XII — Bệnh của da và mô dưới da. Đây là mã mới bổ sung trong bảng mã theo Thông tư 06/2026/TT-BYT, bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT chưa có.
L99mã ICD-10
3mã chi tiết 4 ký tự
L80-L99nhóm bệnh
XIIchương ICD-10
3 mã chi tiết của L99
Từ L99* đến L99.8*.
Mã
Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên tiếng Anh
L99*
Rối loạn khác của da và/ hoặc mô dưới da do bệnh phân loại mục khác
Other disorders of skin and subcutaneous tissue in diseases classified elsewhere
L99.0*
Thoái hoá dạng bột ở da (E85.-†)
Amyloidosis of skin (E85.-†)
L99.8*
Rối loạn xác định khác của da và/ hoặc mô dưới da do bệnh phân loại mục khác · tên cũ: Bệnh ở da và tổ chức dưới da đặc hiệu khác trong các bệnh phân loại nơi khác
Other specified disorders of skin and subcutaneous tissue in diseases classified elsewhere
Ghi chú phân loại của mã L99
Hướng dẫn mã hóa: Lichen thoái hoá tinh bột Thoái hoá tinh bột thể vàng da
Chứng teo, (thuộc, do) teo | vết, giác (thuộc da) | (thuộc, do) bệnh giang mai, da | có vân, có khía (Atrophy, atrophic | macular (dermatological) | syphilitic, skin | striated)
Giang mai, do giang mai (mắc phải) | bạch biến (Syphilis, syphilitic (acquired) | leukoderma)
Giang mai, do giang mai (mắc phải) | bạch biến | muộn (Syphilis, syphilitic (acquired) | leukoderma | late)
Giang mai, do giang mai (mắc phải) | da (sớm) (thứ phát) (có loét) | muộn hoặc tứ chứng (Syphilis, syphilitic (acquired) | skin (early) (secondary) (with ulceration) | late or tertiary)
Giang mai, do giang mai (mắc phải) | rụng tóc (thứ phát) (Syphilis, syphilitic (acquired) | alopecia (secondary))
Giang mai, do giang mai (mắc phải) | teo da dạng chấm (Syphilis, syphilitic (acquired) | macular atrophy of skin)
Giang mai, do giang mai (mắc phải) | teo da dạng chấm | có vân, có khía (Syphilis, syphilitic (acquired) | macular atrophy of skin | striated)
Giang mai, do giang mai (mắc phải) | teo da đốm (Syphilis, syphilitic (acquired) | atrophoderma maculatum)
Gôm (giang mai) | da (Gumma (syphilitic) | skin)
Herpes, do herpes | viêm đầu ngón tay (Herpes, herpetic | whitlow)
Hoại tử diễn tiến | (dạng) mỡ KPLNK | với, có đái tháo đường (Necrobiosis | lipoidica NEC | with diabetes)
Lậu cầu, do lậu cầu (bệnh) (nhiễm trùng) | da (Gonococcus, gonococcal (disease) (infection) | skin)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã L99 là "Rối loạn khác của da và/ hoặc mô dưới da do bệnh phân loại mục khác", tên tiếng Anh là "Other disorders of skin and subcutaneous tissue in diseases classified elsewhere", thuộc nhóm L80-L99 — Rối loạn khác của da và mô dưới da của chương XII — Bệnh của da và mô dưới da.
Mã L99 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã L99 được chi tiết thành 3 mã 4 ký tự: L99* (Rối loạn khác của da và/ hoặc mô dưới da do bệnh phân loại mục khác); L99.0* (Thoái hoá dạng bột ở da (E85.-†)); L99.8* (Rối loạn xác định khác của da và/ hoặc mô dưới da do bệnh phân loại mục khác).