Mã ICD-10 L91 — Rối loạn phì đại của da
Mã L91 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn phì đại của da, tiếng Anh là Hypertrophic disorders of skin. Mã này nằm trong nhóm L80-L99 — Rối loạn khác của da và mô dưới da, thuộc chương XII — Bệnh của da và mô dưới da. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các bệnh quá sản của da”.
3 mã chi tiết của L91
Từ L91.0 đến L91.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| L91.0 | Sẹo phì đại [sẹo lồi] · tên cũ: Sẹo lồi | Hypertrophic scar |
| L91.8 | Rối loạn phì đại khác của da · tên cũ: Các bệnh quá sản khác của da | Other hypertrophic disorders of skin |
| L91.9 | Bệnh phì đại của da, không xác định · tên cũ: Các bệnh quá sản của da, không đặc hiệu | Hypertrophic disorder of skin, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã L91
Hướng dẫn mã hóa: Sẹo lồi Lồi Loại trừ: sẹo lồi do trứng cá (L73.0) sẹo không xác định khác (L90.5)
Coding Guidance: Keloid scar Keloid Excl.: acne keloid (L73.0) scar NOS (L90.5)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| L91 | Rối loạn phì đại của da | Các bệnh quá sản của da |
| L91.0 | Sẹo phì đại [sẹo lồi] | Sẹo lồi |
| L91.8 | Rối loạn phì đại khác của da | Các bệnh quá sản khác của da |
| L91.9 | Bệnh phì đại của da, không xác định | Các bệnh quá sản của da, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã L91
11 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Da | đầu xoay vòng | mắc phải (Cutis | verticis gyrata | acquired)
- Phì đại | sẹo (Hypertrophy, hypertrophic | scar)
- Rối loạn (của) | da | phì đại (Disorder (of) | skin | hypertrophic)
- Rối loạn (của) | da | phì đại | đặc hiệu KPLNK (Disorder (of) | skin | hypertrophic | specified NEC)
- Sẹo lồi (Cheloid)
- Sẹo lồi | sẹo (Keloid, cheloid | scar)
- Sẹo trâu (Kelis)
- Sẹo, có sẹo | phì đại (Scar, scarring | hypertrophic)
- Sẹo, có sẹo | sẹo lồi (Scar, scarring | keloid)
- Túm lông (da phì đại) (nhiễn trùng (Tag (hypertrophied skin) (infected))
- Túm lông (da phì đại) (nhiễn trùng | da (Tag (hypertrophied skin) (infected) | skin)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm L80-L99 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| L81 | Rối loạn sắc tố khác |
| L85 | Dày thượng bì khác |
| L86 | Dày sừng do bệnh phân loại mục khác |
| L87 | Rối loạn của bệnh bài tiết qua thượng bì |
| L88 | Viêm da mủ hoại thư |
| L89 | Loét do tì đè và/ hoặc loét vùng đè ép |
| L90 | Rối loạn teo da |
| L92 | U hạt của da và/ hoặc mô dưới da |
| L93 | Bệnh lupus ban đỏ |
| L94 | Rối loạn mô liên kết khu trú khác |
| L95 | Viêm mao mạch ở da, không phân loại mục khác |
| L98 | Rối loạn khác của da và/ hoặc mô dưới da, không phân loại mục khác |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm L80-L99, tra cứu mã bệnh ICD-10.
