Mã ICD-10 L87 — Rối loạn của bệnh bài tiết qua thượng bì
Mã L87 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn của bệnh bài tiết qua thượng bì, tiếng Anh là Transepidermal elimination disorders. Mã này nằm trong nhóm L80-L99 — Rối loạn khác của da và mô dưới da, thuộc chương XII — Bệnh của da và mô dưới da. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các bệnh loại bỏ dị vật qua thượng bì”.
5 mã chi tiết của L87
Từ L87.0 đến L87.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| L87.0 | Dày sừng nang lông và quanh nang lông [Bệnh Kyrle] | Keratosis follicularis et parafollicularis in cutem penetrans [Kyrle] |
| L87.1 | Bệnh tạo keo đục lỗ phản ứng [đào thải collagen biến đổi qua thượng bì] · tên cũ: Bệnh tạo keo đục lỗ phản ứng | Reactive perforating collagenosis |
| L87.2 | Bệnh sợi chun đục lỗ ngoằn ngoèo [đào thải sợi chun qua nhú bì] · tên cũ: Bệnh sợi chun đục lỗ ngoằn ngoèo | Elastosis perforans serpiginosa |
| L87.8 | Rối loạn khác của bệnh bài tiết qua thượng bì · tên cũ: Các bệnh loại bỏ dị vật qua thượng bì khác | Other transepidermal elimination disorders |
| L87.9 | Bệnh loại bỏ dị vật qua thượng bì, không xác định · tên cũ: Các bệnh loại bỏ dị vật qua thượng bì, không đặc hiệu | Transepidermal elimination disorder, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã L87
Hướng dẫn mã hóa: Dày sừng nang lông đục lỗ
Coding Guidance: Hyperkeratosis follicularis penetrans
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| L87 | Rối loạn của bệnh bài tiết qua thượng bì | Các bệnh loại bỏ dị vật qua thượng bì |
| L87.1 | Bệnh tạo keo đục lỗ phản ứng [đào thải collagen biến đổi qua thượng bì] | Bệnh tạo keo đục lỗ phản ứng |
| L87.2 | Bệnh sợi chun đục lỗ ngoằn ngoèo [đào thải sợi chun qua nhú bì] | Bệnh sợi chun đục lỗ ngoằn ngoèo |
| L87.8 | Rối loạn khác của bệnh bài tiết qua thượng bì | Các bệnh loại bỏ dị vật qua thượng bì khác |
| L87.9 | Bệnh loại bỏ dị vật qua thượng bì, không xác định | Các bệnh loại bỏ dị vật qua thượng bì, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã L87
9 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh chất tạo keo, bệnh colagen (không có mạch máu) (mạch máu) | đục lỗ phản ứng (Collagenosis, collagen disease (nonvascular) (vascular) | reactive perforating)
- Bệnh Kyrle (Kyrle 's disease)
- Bệnh mô đàn hồi | đục lỗ ngoằn ngoèo (Elastosis | perforans serpiginosa)
- Chứng dày sừng | nang lông | quanh nang lông xuyên qua da (Keratosis | follicularis | et parafollicularis in cutem penetrans)
- Chứng tăng sừng | nang lông | xâm nhập (vào da) (Hyperkeratosis | follicularis | penetrans (in cutem))
- Rối loạn (của) | sự bài tiết, qua thượng bì (Disorder (of) | elimination, transepidermal)
- Rối loạn (của) | sự bài tiết, qua thượng bì | đặc hiệu KPLNK (Disorder (of) | elimination, transepidermal | specified NEC)
- U mô đàn hồi (tuổi thiếu niên) | Miescher (Elastoma (juvenile) | Miescher 's)
- U mô đàn hồi Miescher (Miescher' s elastoma)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm L80-L99 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| L81 | Rối loạn sắc tố khác |
| L85 | Dày thượng bì khác |
| L86 | Dày sừng do bệnh phân loại mục khác |
| L88 | Viêm da mủ hoại thư |
| L89 | Loét do tì đè và/ hoặc loét vùng đè ép |
| L90 | Rối loạn teo da |
| L91 | Rối loạn phì đại của da |
| L92 | U hạt của da và/ hoặc mô dưới da |
| L93 | Bệnh lupus ban đỏ |
| L94 | Rối loạn mô liên kết khu trú khác |
| L95 | Viêm mao mạch ở da, không phân loại mục khác |
| L98 | Rối loạn khác của da và/ hoặc mô dưới da, không phân loại mục khác |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm L80-L99, tra cứu mã bệnh ICD-10.
