Mã ICD-10 L85 — Dày thượng bì khác

L85 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Dày thượng bì khác, tiếng Anh là Other epidermal thickening. Mã này nằm trong nhóm L80-L99 — Rối loạn khác của da và mô dưới da, thuộc chương XII — Bệnh của da và mô dưới da.

L85mã ICD-10
6mã chi tiết 4 ký tự
L80-L99nhóm bệnh
XIIchương ICD-10

6 mã chi tiết của L85

Từ L85.0 đến L85.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
L85.0 Bệnh da vảy cá mắc phải Acquired ichthyosis
L85.1 Bệnh dày sừng mắc phải [da dày] ở lòng bàn tay và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Bệnh dày sừng mắc phải [da dày] ở lòng bàn tay và bàn chânAcquired keratosis [keratoderma] palmaris et plantaris
L85.2 Chứng dày sừng đốm (lòng bàn tay và bàn chân) · tên cũ: Dày sừng chấm (lòng bàn tay- bàn chân)Keratosis punctata (palmaris et plantaris)
L85.3 Da khô và đóng vảy · tên cũ: Khô daXerosis cutis
L85.8 Dày thượng bì xác định khác · tên cũ: Dày thượng bì đặc hiệu khácOther specified epidermal thickening
L85.9 Dày thượng bì, không xác định · tên cũ: Dày thượng bì, không đặc hiệuEpidermal thickening, unspecified

Ghi chú phân loại của mã L85

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: bệnh vảy cá bẩm sinh (Q80.-)

Coding Guidance: Excl.: congenital ichthyosis (Q80.-)

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: dày sừng lòng bàn tay và/ hoặc gan bàn chân do di truyền (Q82.8)

Coding Guidance: Excl.: inherited keratosis palmaris et plantaris (Q82.8)

Hướng dẫn mã hóa: Viêm da do khô da

Coding Guidance: Dry skin dermatitis

Hướng dẫn mã hóa: Sừng da

Coding Guidance: Cutaneous horn

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
L85.1Bệnh dày sừng mắc phải [da dày] ở lòng bàn tay và/ hoặc bàn chânBệnh dày sừng mắc phải [da dày] ở lòng bàn tay và bàn chân
L85.2Chứng dày sừng đốm (lòng bàn tay và bàn chân)Dày sừng chấm (lòng bàn tay- bàn chân)
L85.3Da khô và đóng vảyKhô da
L85.8Dày thượng bì xác định khácDày thượng bì đặc hiệu khác
L85.9Dày thượng bì, không xác địnhDày thượng bì, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã L85

29 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh khô da | mắc phải (Xeroderma | acquired)
  • Bệnh vảy cá (bẩm sinh) | mắc phải (Ichthyosis (congenital) | acquired)
  • Bệnh, bị bệnh | da cá sấu | mắc phải (Disease, diseased | alligator- skin | acquired)
  • Bệnh, bị bệnh | da cá, vảy cá | mắc phải (Disease, diseased | fish- skin | acquired)
  • Chai, dày sừng (mắc phải) | gan bàn tay và gan bàn chân (bẩm sinh) (di truyền) | mắc phải (Tylosis (acquired) | palmaris et plantaris (congenital) (inherited) | acquired)
  • Chứng dày da (Pachyderma, pachydermia)
  • Chứng dày lớp sừng (bẩm sinh) (gan bàn tay và gan bàn chân) (đối xứng) | dạng đốm (Keratoderma, keratodermia (congenital) (palmaris et plantaris) (symmetrical) | punctata)
  • Chứng dày lớp sừng (bẩm sinh) (gan bàn tay và gan bàn chân) (đối xứng) | mắc phải (Keratoderma, keratodermia (congenital) (palmaris et plantaris) (symmetrical) | acquired)
  • Chứng dày lớp sừng (bẩm sinh) (gan bàn tay và gan bàn chân) (đối xứng) | mãn kinh, mãn dục (Keratoderma, keratodermia (congenital) (palmaris et plantaris) (symmetrical) | climactericum)
  • Chứng dày sừng | dạng đốm (gan bàn tay và gan bàn chân) (Keratosis | punctata (palmaris et plantaris))
  • Chứng dày sừng | do arsen (Keratosis | arsenical)
  • Chứng dày sừng | gan bàn tay và gan bàn chân (di truyền) (đối xứng) | mắc phải (Keratosis | palmaris et plantaris (inherited) (symmetrical) | acquired)
  • Chứng dày sừng | nang lông, mắc phải (Keratosis | pilaris, acquired)
  • Chứng khô | (thuộc) da (Xerosis | cutis)
  • Chứng khô | da (Xerosis | skin)
  • Chứng tăng sừng (Hyperkeratosis)
  • Chứng tăng sừng | gan bàn tay- bàn chân do mãn dục (Hyperkeratosis | palmoplantaris climacterica)
  • Dày đặc | (thuộc) biểu bì (Thickening | epidermal)
  • Dày đặc | (thuộc) biểu bì | đặc hiệu KPLNK (Thickening | epidermal | specified NEC)
  • Không tiết bã nhờn ở da (Asteatosis cutis)
  • Lichen | (thuộc) nang lông, tóc | mắc phải (Lichen | pilaris | acquired)
  • Rối loạn dày sừng (Dyskeratosis)
  • Sừng ở da, Chai da (Cornu cutaneum)
  • Tăng sản, do tăng sản | biểu mô (Hyperplasia, hyperplastic | epithelial)
  • Tăng sản, do tăng sản | biểu mô | da (Hyperplasia, hyperplastic | epithelial | skin)
  • Tổn thương (không do chấn thương) | dày biểu bì (Lesion (nontraumatic) | hyperkeratotic)
  • U gai sừng (Keratoacanthoma)
  • U sừng | (thuộc) da (Horn | cutaneous)
  • Viêm da | khô da (Dermatitis | dry skin)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm L80-L99 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
L81Rối loạn sắc tố khác
L86Dày sừng do bệnh phân loại mục khác
L87Rối loạn của bệnh bài tiết qua thượng bì
L88Viêm da mủ hoại thư
L89Loét do tì đè và/ hoặc loét vùng đè ép
L90Rối loạn teo da
L91Rối loạn phì đại của da
L92U hạt của da và/ hoặc mô dưới da
L93Bệnh lupus ban đỏ
L94Rối loạn mô liên kết khu trú khác
L95Viêm mao mạch ở da, không phân loại mục khác
L98Rối loạn khác của da và/ hoặc mô dưới da, không phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã L85 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã L85 là "Dày thượng bì khác", tên tiếng Anh là "Other epidermal thickening", thuộc nhóm L80-L99 — Rối loạn khác của da và mô dưới da của chương XII — Bệnh của da và mô dưới da.

Mã L85 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã L85 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: L85.0 (Bệnh da vảy cá mắc phải); L85.1 (Bệnh dày sừng mắc phải [da dày] ở lòng bàn tay và/ hoặc bàn chân); L85.2 (Chứng dày sừng đốm (lòng bàn tay và bàn chân)); L85.3 (Da khô và đóng vảy); L85.8 (Dày thượng bì xác định khác); L85.9 (Dày thượng bì, không xác định).

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ