Mã ICD-10 M40 — Gù và/ hoặc ưỡn cột sống [lưng]

M40 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Gù và/ hoặc ưỡn cột sống [lưng], tiếng Anh là Kyphosis and lordosis. Mã này nằm trong nhóm M40-M54 — Bệnh lý cột sống, thuộc chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Gù và ưỡn cột sống”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày; được khám bệnh, chữa bệnh từ xa.

M40mã ICD-10
66mã chi tiết 4 ký tự
M40-M54nhóm bệnh
XIIIchương ICD-10

66 mã chi tiết của M40

Từ M40.0 đến M40.59.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
M40.0 Gù cột sống [lưng] do tư thế · tên cũ: Gù do tư thếPostural kyphosis
M40.00 Gù cột sống [lưng] do tư thế, nhiều vị trí của cột sống · tên cũ: Gù do tư thế: Nhiều vị trí cột sốngPostural kyphosis, multiple sites in spine
M40.01 Gù cột sống [lưng] do tư thế, vùng trục- đội- chẩm · tên cũ: Gù do tư thế: Vùng chẩm– trục– độiPostural kyphosis, occipito- atlanto- axial region
M40.02 Gù cột sống [lưng] do tư thế, vùng cổ · tên cũ: Gù do tư thế: Vùng cổPostural kyphosis, cervical region
M40.03 Gù cột sống [lưng] do tư thế, vùng cổ- ngực · tên cũ: Gù do tư thế: Vùng cổ lưngPostural kyphosis, cervicothoracic region
M40.04 Gù cột sống [lưng] do tư thế, vùng (lồng) ngực · tên cũ: Gù do tư thế: Vùng ngựcPostural kyphosis, thoracic region
M40.05 Gù cột sống [lưng] do tư thế, vùng ngực- thắt lưng · tên cũ: Gù do tư thế: Vùng ngực thắt lưngPostural kyphosis, thoracolumbar region
M40.06 Gù cột sống [lưng] do tư thế, vùng thắt lưng · tên cũ: Gù do tư thế: Vùng thắt lưngPostural kyphosis, lumbar region
M40.07 Gù cột sống [lưng] do tư thế, vùng thắt lưng- cùng · tên cũ: Gù do tư thế: Vùng thắt lưng– cùngPostural kyphosis, lumbosacral region
M40.08 Gù cột sống [lưng] do tư thế, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụt · tên cũ: Gù do tư thế: Vùng cùng và cùng cụtPostural kyphosis, sacral and sacrococcygeal region
M40.09 Gù cột sống [lưng] do tư thế, vị trí không xác định · tên cũ: Gù do tư thế: Vị trí không xác địnhPostural kyphosis, site unspecified
M40.1 Gù cột sống [lưng] thứ phát khác · tên cũ: Các gù cột sống thứ phát khácOther secondary kyphosis
M40.10 Gù cột sống [lưng] thứ phát khác, nhiều vị trí của cột sống · tên cũ: Các gù cột sống thứ phát khác: Nhiều vị trí cột sốngOther secondary kyphosis, multiple sites in spine
M40.11 Gù cột sống [lưng] thứ phát khác, vùng trục- đội- chẩm · tên cũ: Các gù cột sống thứ phát khác: Vùng chẩm– trục– độiOther secondary kyphosis, occipito- atlanto- axial region
M40.12 Gù cột sống [lưng] thứ phát khác, vùng cổ · tên cũ: Các gù cột sống thứ phát khác: Vùng cổOther secondary kyphosis, cervical region
M40.13 Gù cột sống [lưng] thứ phát khác, vùng cổ- ngực · tên cũ: Các gù cột sống thứ phát khác: Vùng cổ lưngOther secondary kyphosis, cervicothoracic region
M40.14 Gù cột sống [lưng] thứ phát khác, vùng (lồng) ngực · tên cũ: Các gù cột sống thứ phát khác: Vùng ngựcOther secondary kyphosis, thoracic region
M40.15 Gù cột sống [lưng] thứ phát khác, vùng ngực- thắt lưng · tên cũ: Các gù cột sống thứ phát khác: Vùng ngực thắt lưngOther secondary kyphosis, thoracolumbar region
M40.16 Gù cột sống [lưng] thứ phát khác, vùng thắt lưng · tên cũ: Các gù cột sống thứ phát khác: Vùng thắt lưngOther secondary kyphosis, lumbar region
M40.17 Gù cột sống [lưng] thứ phát khác, vùng thắt lưng- cùng · tên cũ: Các gù cột sống thứ phát khác: Vùng thắt lưng– cùngOther secondary kyphosis, lumbosacral region
M40.18 Gù cột sống [lưng] thứ phát khác, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụt · tên cũ: Các gù cột sống thứ phát khác: Vùng cùng và cùng cụtOther secondary kyphosis, sacral and sacrococcygeal region
M40.19 Gù cột sống [lưng] thứ phát khác, vị trí không xác định · tên cũ: Các gù cột sống thứ phát khác: Vị trí không xác địnhOther secondary kyphosis, site unspecified
M40.2 Gù cột sống [lưng] khác và/ hoặc không xác định · tên cũ: Các gù khác và không xác địnhOther and unspecified kyphosis
M40.20 Gù cột sống [lưng] khác và/ hoặc không xác định, nhiều vị trí của cột sống · tên cũ: Các gù khác và không xác định: Nhiều vị trí cột sốngOther and unspecified kyphosis, multiple sites in spine
M40.21 Gù cột sống [lưng] khác và/ hoặc không xác định, vùng trục- đội- chẩm · tên cũ: Các gù khác và không xác định: Vùng chẩm– trục– độiOther and unspecified kyphosis, occipito- atlanto- axial region
M40.22 Gù cột sống [lưng] khác và/ hoặc không xác định, vùng cổ · tên cũ: Các gù khác và không xác định: Vùng cổOther and unspecified kyphosis, cervical region
M40.23 Gù cột sống [lưng] khác và/ hoặc không xác định, vùng cổ- ngực · tên cũ: Các gù khác và không xác định: Vùng cổ lưngOther and unspecified kyphosis, cervicothoracic region
M40.24 Gù cột sống [lưng] khác và/ hoặc không xác định, vùng (lồng) ngực · tên cũ: Các gù khác và không xác định: Vùng ngựcOther and unspecified kyphosis, thoracic region
M40.25 Gù cột sống [lưng] khác và/ hoặc không xác định, vùng ngực- thắt lưng · tên cũ: Các gù khác và không xác định: Vùng ngực thắt lưngOther and unspecified kyphosis, thoracolumbar region
M40.26 Gù cột sống [lưng] khác và/ hoặc không xác định, vùng thắt lưng · tên cũ: Các gù khác và không xác định: Vùng thắt lưngOther and unspecified kyphosis, lumbar region
M40.27 Gù cột sống [lưng] khác và/ hoặc không xác định, vùng thắt lưng- cùng · tên cũ: Các gù khác và không xác định: Vùng thắt lưng– cùngOther and unspecified kyphosis, lumbosacral region
M40.28 Gù cột sống [lưng] khác và/ hoặc không xác định, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụt · tên cũ: Các gù khác và không xác định: Vùng cùng và cùng cụtOther and unspecified kyphosis, sacral and sacrococcygeal region
M40.29 Gù cột sống [lưng] khác và/ hoặc không xác định, vị trí không xác định · tên cũ: Các gù khác và không xác định: Vị trí không xác địnhOther and unspecified kyphosis, site unspecified
M40.3 Hội chứng lưng phẳng Flatback syndrome
M40.30 Hội chứng lưng phẳng, nhiều vị trí của cột sống · tên cũ: Hội chứng lưng phẳng: Nhiều vị trí cột sốngFlatback syndrome, multiple sites in spine
M40.31 Hội chứng lưng phẳng, vùng trục- đội- chẩm Flatback syndrome, occipito- atlanto- axial region
M40.32 Hội chứng lưng phẳng, vùng cổ Flatback syndrome, cervical region
M40.33 Hội chứng lưng phẳng, vùng cổ- ngực Flatback syndrome, cervicothoracic region
M40.34 Hội chứng lưng phẳng, vùng (lồng) ngực Flatback syndrome, thoracic region
M40.35 Hội chứng lưng phẳng, vùng ngực- thắt lưng · tên cũ: Hội chứng lưng phẳng: Vùng ngực thắt lưngFlatback syndrome, thoracolumbar region
M40.36 Hội chứng lưng phẳng, vùng thắt lưng · tên cũ: Hội chứng lưng phẳng: Vùng thắt lưngFlatback syndrome, lumbar region
M40.37 Hội chứng lưng phẳng, vùng thắt lưng- cùng · tên cũ: Hội chứng lưng phẳng: Vùng thắt lưng– cùngFlatback syndrome, lumbosacral region
M40.38 Hội chứng lưng phẳng, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụt · tên cũ: Hội chứng lưng phẳng: Vùng cùng và cùng cụtFlatback syndrome, sacral and sacrococcygeal region
M40.39 Hội chứng lưng phẳng, vị trí không xác định · tên cũ: Hội chứng lưng phẳng: Vị trí không xác địnhFlatback syndrome, site unspecified
M40.4 Ưỡn cột sống [võng lưng] khác · tên cũ: Các ưỡn cột sống khácOther lordosis
M40.40 Ưỡn cột sống [võng lưng] khác, nhiều vị trí của cột sống · tên cũ: Các ưỡn cột sống khác: Nhiều vị trí cột sốngOther lordosis, multiple sites in spine
M40.41 Ưỡn cột sống [võng lưng] khác, vùng trục- đội- chẩm · tên cũ: Các ưỡn cột sống khác: Vùng chẩm– trục– độiOther lordosis, occipito- atlanto- axial region
M40.42 Ưỡn cột sống [võng lưng] khác, vùng cổ · tên cũ: Các ưỡn cột sống khác: Vùng cổOther lordosis, cervical region
M40.43 Ưỡn cột sống [võng lưng] khác, vùng cổ- ngực · tên cũ: Các ưỡn cột sống khác: Vùng cổ lưngOther lordosis, cervicothoracic region
M40.44 Ưỡn cột sống [võng lưng] khác, vùng (lồng) ngực · tên cũ: Các ưỡn cột sống khác: Vùng ngựcOther lordosis, thoracic region
M40.45 Ưỡn cột sống [võng lưng] khác, vùng ngực- thắt lưng · tên cũ: Các ưỡn cột sống khác: Vùng ngực thắt lưngOther lordosis, thoracolumbar region
M40.46 Ưỡn cột sống [võng lưng] khác, vùng thắt lưng · tên cũ: Các ưỡn cột sống khác: Vùng thắt lưngOther lordosis, lumbar region
M40.47 Ưỡn cột sống [võng lưng] khác, vùng thắt lưng- cùng · tên cũ: Các ưỡn cột sống khác: Vùng thắt lưng– cùngOther lordosis, lumbosacral region
M40.48 Ưỡn cột sống [võng lưng] khác, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụt · tên cũ: Các ưỡn cột sống khác: Vùng cùng và cùng cụtOther lordosis, sacral and sacrococcygeal region
M40.49 Ưỡn cột sống [võng lưng] khác, vị trí không xác định · tên cũ: Các ưỡn cột sống khác: Vị trí không xác địnhOther lordosis, site unspecified
M40.5 Ưỡn cột sống [võng lưng], không xác định · tên cũ: Ưỡn cột sống không đặc hiệuLordosis, unspecified
M40.50 Ưỡn cột sống [võng lưng], không xác định, nhiều vị trí của cột sống · tên cũ: Ưỡn cột sống không đặc hiệu: Nhiều vị trí cột sốngLordosis, unspecified, multiple sites in spine
M40.51 Ưỡn cột sống [võng lưng], không xác định, vùng trục- đội- chẩm · tên cũ: Ưỡn cột sống không đặc hiệu: Vùng chẩm– trục– độiLordosis, unspecified, occipito- atlanto- axial region
M40.52 Ưỡn cột sống [võng lưng], không xác định, vùng cổ · tên cũ: Ưỡn cột sống không đặc hiệu: Vùng cổLordosis, unspecified, cervical region
M40.53 Ưỡn cột sống [võng lưng], không xác định, vùng cổ- ngực · tên cũ: Ưỡn cột sống không đặc hiệu: Vùng cổ lưngLordosis, unspecified, cervicothoracic region
M40.54 Ưỡn cột sống [võng lưng], không xác định, vùng (lồng) ngực · tên cũ: Ưỡn cột sống không đặc hiệu: Vùng ngựcLordosis, unspecified, thoracic region
M40.55 Ưỡn cột sống [võng lưng], không xác định, vùng ngực- thắt lưng · tên cũ: Ưỡn cột sống không đặc hiệu: Vùng ngực thắt lưngLordosis, unspecified, thoracolumbar region
M40.56 Ưỡn cột sống [võng lưng], không xác định, vùng thắt lưng · tên cũ: Ưỡn cột sống không đặc hiệu: Vùng thắt lưngLordosis, unspecified, lumbar region
M40.57 Ưỡn cột sống [võng lưng], không xác định, vùng thắt lưng- cùng · tên cũ: Ưỡn cột sống không đặc hiệu: Vùng thắt lưng– cùngLordosis, unspecified, lumbosacral region
M40.58 Ưỡn cột sống [võng lưng], không xác định, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụt · tên cũ: Ưỡn cột sống không đặc hiệu: Vùng cùng và cùng cụtLordosis, unspecified, sacral and sacrococcygeal region
M40.59 Ưỡn cột sống [võng lưng], không xác định, vị trí không xác định · tên cũ: Ưỡn cột sống không đặc hiệu: Vị trí không xác địnhLordosis, unspecified, site unspecified

Ghi chú phân loại của mã M40

Loại trừ: bệnh thoái hoá xương sụn cột sống (M42.-)

Excl.: osteochondrosis of spine (M42.-)

Ưỡn cột sống:

mắc phải

do tư thế

Lordosis:

acquired

postural

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

62 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
M40Gù và/ hoặc ưỡn cột sống [lưng]Gù và ưỡn cột sống
M40.0Gù cột sống [lưng] do tư thếGù do tư thế
M40.00Gù cột sống [lưng] do tư thế, nhiều vị trí của cột sốngGù do tư thế: Nhiều vị trí cột sống
M40.01Gù cột sống [lưng] do tư thế, vùng trục- đội- chẩmGù do tư thế: Vùng chẩm– trục– đội
M40.02Gù cột sống [lưng] do tư thế, vùng cổGù do tư thế: Vùng cổ
M40.03Gù cột sống [lưng] do tư thế, vùng cổ- ngựcGù do tư thế: Vùng cổ lưng
M40.04Gù cột sống [lưng] do tư thế, vùng (lồng) ngựcGù do tư thế: Vùng ngực
M40.05Gù cột sống [lưng] do tư thế, vùng ngực- thắt lưngGù do tư thế: Vùng ngực thắt lưng
M40.06Gù cột sống [lưng] do tư thế, vùng thắt lưngGù do tư thế: Vùng thắt lưng
M40.07Gù cột sống [lưng] do tư thế, vùng thắt lưng- cùngGù do tư thế: Vùng thắt lưng– cùng
M40.08Gù cột sống [lưng] do tư thế, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụtGù do tư thế: Vùng cùng và cùng cụt
M40.09Gù cột sống [lưng] do tư thế, vị trí không xác địnhGù do tư thế: Vị trí không xác định
M40.1Gù cột sống [lưng] thứ phát khácCác gù cột sống thứ phát khác
M40.10Gù cột sống [lưng] thứ phát khác, nhiều vị trí của cột sốngCác gù cột sống thứ phát khác: Nhiều vị trí cột sống
M40.11Gù cột sống [lưng] thứ phát khác, vùng trục- đội- chẩmCác gù cột sống thứ phát khác: Vùng chẩm– trục– đội
M40.12Gù cột sống [lưng] thứ phát khác, vùng cổCác gù cột sống thứ phát khác: Vùng cổ
M40.13Gù cột sống [lưng] thứ phát khác, vùng cổ- ngựcCác gù cột sống thứ phát khác: Vùng cổ lưng
M40.14Gù cột sống [lưng] thứ phát khác, vùng (lồng) ngựcCác gù cột sống thứ phát khác: Vùng ngực
M40.15Gù cột sống [lưng] thứ phát khác, vùng ngực- thắt lưngCác gù cột sống thứ phát khác: Vùng ngực thắt lưng
M40.16Gù cột sống [lưng] thứ phát khác, vùng thắt lưngCác gù cột sống thứ phát khác: Vùng thắt lưng
M40.17Gù cột sống [lưng] thứ phát khác, vùng thắt lưng- cùngCác gù cột sống thứ phát khác: Vùng thắt lưng– cùng
M40.18Gù cột sống [lưng] thứ phát khác, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụtCác gù cột sống thứ phát khác: Vùng cùng và cùng cụt
M40.19Gù cột sống [lưng] thứ phát khác, vị trí không xác địnhCác gù cột sống thứ phát khác: Vị trí không xác định
M40.2Gù cột sống [lưng] khác và/ hoặc không xác địnhCác gù khác và không xác định
M40.20Gù cột sống [lưng] khác và/ hoặc không xác định, nhiều vị trí của cột sốngCác gù khác và không xác định: Nhiều vị trí cột sống
M40.21Gù cột sống [lưng] khác và/ hoặc không xác định, vùng trục- đội- chẩmCác gù khác và không xác định: Vùng chẩm– trục– đội
M40.22Gù cột sống [lưng] khác và/ hoặc không xác định, vùng cổCác gù khác và không xác định: Vùng cổ
M40.23Gù cột sống [lưng] khác và/ hoặc không xác định, vùng cổ- ngựcCác gù khác và không xác định: Vùng cổ lưng
M40.24Gù cột sống [lưng] khác và/ hoặc không xác định, vùng (lồng) ngựcCác gù khác và không xác định: Vùng ngực
M40.25Gù cột sống [lưng] khác và/ hoặc không xác định, vùng ngực- thắt lưngCác gù khác và không xác định: Vùng ngực thắt lưng
M40.26Gù cột sống [lưng] khác và/ hoặc không xác định, vùng thắt lưngCác gù khác và không xác định: Vùng thắt lưng
M40.27Gù cột sống [lưng] khác và/ hoặc không xác định, vùng thắt lưng- cùngCác gù khác và không xác định: Vùng thắt lưng– cùng
M40.28Gù cột sống [lưng] khác và/ hoặc không xác định, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụtCác gù khác và không xác định: Vùng cùng và cùng cụt
M40.29Gù cột sống [lưng] khác và/ hoặc không xác định, vị trí không xác địnhCác gù khác và không xác định: Vị trí không xác định
M40.30Hội chứng lưng phẳng, nhiều vị trí của cột sốngHội chứng lưng phẳng: Nhiều vị trí cột sống
M40.35Hội chứng lưng phẳng, vùng ngực- thắt lưngHội chứng lưng phẳng: Vùng ngực thắt lưng
M40.36Hội chứng lưng phẳng, vùng thắt lưngHội chứng lưng phẳng: Vùng thắt lưng
M40.37Hội chứng lưng phẳng, vùng thắt lưng- cùngHội chứng lưng phẳng: Vùng thắt lưng– cùng
M40.38Hội chứng lưng phẳng, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụtHội chứng lưng phẳng: Vùng cùng và cùng cụt
M40.39Hội chứng lưng phẳng, vị trí không xác địnhHội chứng lưng phẳng: Vị trí không xác định
M40.4Ưỡn cột sống [võng lưng] khácCác ưỡn cột sống khác
M40.40Ưỡn cột sống [võng lưng] khác, nhiều vị trí của cột sốngCác ưỡn cột sống khác: Nhiều vị trí cột sống
M40.41Ưỡn cột sống [võng lưng] khác, vùng trục- đội- chẩmCác ưỡn cột sống khác: Vùng chẩm– trục– đội
M40.42Ưỡn cột sống [võng lưng] khác, vùng cổCác ưỡn cột sống khác: Vùng cổ
M40.43Ưỡn cột sống [võng lưng] khác, vùng cổ- ngựcCác ưỡn cột sống khác: Vùng cổ lưng
M40.44Ưỡn cột sống [võng lưng] khác, vùng (lồng) ngựcCác ưỡn cột sống khác: Vùng ngực
M40.45Ưỡn cột sống [võng lưng] khác, vùng ngực- thắt lưngCác ưỡn cột sống khác: Vùng ngực thắt lưng
M40.46Ưỡn cột sống [võng lưng] khác, vùng thắt lưngCác ưỡn cột sống khác: Vùng thắt lưng
M40.47Ưỡn cột sống [võng lưng] khác, vùng thắt lưng- cùngCác ưỡn cột sống khác: Vùng thắt lưng– cùng
M40.48Ưỡn cột sống [võng lưng] khác, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụtCác ưỡn cột sống khác: Vùng cùng và cùng cụt
M40.49Ưỡn cột sống [võng lưng] khác, vị trí không xác địnhCác ưỡn cột sống khác: Vị trí không xác định
M40.5Ưỡn cột sống [võng lưng], không xác địnhƯỡn cột sống không đặc hiệu
M40.50Ưỡn cột sống [võng lưng], không xác định, nhiều vị trí của cột sốngƯỡn cột sống không đặc hiệu: Nhiều vị trí cột sống
M40.51Ưỡn cột sống [võng lưng], không xác định, vùng trục- đội- chẩmƯỡn cột sống không đặc hiệu: Vùng chẩm– trục– đội
M40.52Ưỡn cột sống [võng lưng], không xác định, vùng cổƯỡn cột sống không đặc hiệu: Vùng cổ
M40.53Ưỡn cột sống [võng lưng], không xác định, vùng cổ- ngựcƯỡn cột sống không đặc hiệu: Vùng cổ lưng
M40.54Ưỡn cột sống [võng lưng], không xác định, vùng (lồng) ngựcƯỡn cột sống không đặc hiệu: Vùng ngực
M40.55Ưỡn cột sống [võng lưng], không xác định, vùng ngực- thắt lưngƯỡn cột sống không đặc hiệu: Vùng ngực thắt lưng
M40.56Ưỡn cột sống [võng lưng], không xác định, vùng thắt lưngƯỡn cột sống không đặc hiệu: Vùng thắt lưng
M40.57Ưỡn cột sống [võng lưng], không xác định, vùng thắt lưng- cùngƯỡn cột sống không đặc hiệu: Vùng thắt lưng– cùng
M40.58Ưỡn cột sống [võng lưng], không xác định, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụtƯỡn cột sống không đặc hiệu: Vùng cùng và cùng cụt
M40.59Ưỡn cột sống [võng lưng], không xác định, vị trí không xác địnhƯỡn cột sống không đặc hiệu: Vị trí không xác định

Danh mục pháp lý liên quan đến mã M40

2 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.M43 — Trượt đốt sống · M45 — Viêm cột sống dính khớp · M47 — Thoái hóa cột sống · M50 — Bệnh đĩa đệm cột sống cổ · M49 — Bệnh lý cột sống ở những bệnh đã được phân loại khác · M51 — Bệnh lý đĩa đệm khác · M53 — Bệnh lý cột sống không được phân loại khác · M54 — Đau cột sống46/2016/TT-BYT
Được khám bệnh, chữa bệnh từ xaBệnh, tình trạng bệnh được phép khám chữa bệnh từ xa theo quy định của Bộ Y tế.M47 — Thoái hóa cột sống30/2023/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã M40

13 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Chứng gù, (thuộc) gù (mắc phải) (Kyphosis, kyphotic (acquired))
  • Chứng gù, (thuộc) gù (mắc phải) | do tư thế (trẻ vị thành niên) (Kyphosis, kyphotic (acquired) | postural (adolescent))
  • Chứng gù, (thuộc) gù (mắc phải) | thứ phát KPLNK (Kyphosis, kyphotic (acquired) | secondary NEC)
  • Chứng ưỡn cột sống (Lordosis)
  • Chứng ưỡn cột sống | mắc phải (Lordosis | acquired)
  • Chứng ưỡn cột sống | tư thế (Lordosis | postural)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | hình yên ngựa | lưng (Deformity | saddle | back)
  • Hội chứng | lưng phẳng (Syndrome | flatback)
  • Hội chứng lưng phẳng (Flatback syndrome)
  • Lưng gù (mắc phải) (Humpback (acquired))
  • Người gù (mắc phải) (Hunchback (acquired))
  • Tròn | lưng (kèm nêm đốt sống) (Round | back (with wedging of vertebrae))
  • Yên ngựa | lưng (Saddle | back)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm M40-M54 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
M41Vẹo cột sống
M42Bệnh thoái hoá xương sụn cột sống
M43Bệnh lý biến dạng khác của cột sống
M45Viêm đốt sống dính khớp
M46Bệnh lý viêm đốt sống khác
M47Thoái hoá đốt sống
M48Bệnh lý đốt sống khác
M49Bệnh lý đốt sống do bệnh phân loại mục khác
M50Rối loạn đĩa đệm đốt sống cổ
M51Rối loạn đĩa đệm cột sống khác
M53Bệnh lý cột sống khác, không phân loại mục khác
M54Đau lưng

Câu hỏi thường gặp

Mã M40 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã M40 là "Gù và/ hoặc ưỡn cột sống [lưng]", tên tiếng Anh là "Kyphosis and lordosis", thuộc nhóm M40-M54 — Bệnh lý cột sống của chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết.

Mã M40 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã M40 được chi tiết thành 66 mã 4 ký tự: M40.0 (Gù cột sống [lưng] do tư thế); M40.00 (Gù cột sống [lưng] do tư thế, nhiều vị trí của cột sống); M40.01 (Gù cột sống [lưng] do tư thế, vùng trục- đội- chẩm); M40.02 (Gù cột sống [lưng] do tư thế, vùng cổ); M40.03 (Gù cột sống [lưng] do tư thế, vùng cổ- ngực); M40.04 (Gù cột sống [lưng] do tư thế, vùng (lồng) ngực)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã M40 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã M40 là "Gù và/ hoặc ưỡn cột sống [lưng]", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Gù và ưỡn cột sống". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã M40 có được hưởng chế độ gì không?

Mã M40 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày; Được khám bệnh, chữa bệnh từ xa. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ