Mã ICD-10 M49 — Bệnh lý đốt sống do bệnh phân loại mục khác

M49 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh lý đốt sống do bệnh phân loại mục khác, tiếng Anh là Spondylopathies in diseases classified elsewhere. Mã này nằm trong nhóm M40-M54 — Bệnh lý cột sống, thuộc chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết. Đây là mã mới bổ sung trong bảng mã theo Thông tư 06/2026/TT-BYT, bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT chưa có. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

M49mã ICD-10
78mã chi tiết 4 ký tự
M40-M54nhóm bệnh
XIIIchương ICD-10

78 mã chi tiết của M49

Từ M49* đến M49.89*.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
M49* Bệnh lý đốt sống do bệnh phân loại mục khác Spondylopathies in diseases classified elsewhere
M49.0* Lao cột sống (A18.0†) Tuberculosis of spine (A18.0†)
M49.00* Lao cột sống (A18.0†), nhiều vị trí của cột sống · tên cũ: Lao cột sống (A18.0†), nhiều vị trí cột sốngTuberculosis of spine (A18.0†), multiple sites in spine
M49.01* Lao cột sống (A18.0†), vùng trục- đội- chẩm · tên cũ: Lao cột sống (A18.0†), vùng chẩm- trục- độiTuberculosis of spine (A18.0†), occipito- atlanto- axial region
M49.02* Lao cột sống (A18.0†), vùng cổ Tuberculosis of spine (A18.0†), cervical region
M49.03* Lao cột sống (A18.0†), vùng cổ- ngực · tên cũ: Lao cột sống (A18.0†), vùng cổ lưngTuberculosis of spine (A18.0†), cervicothoracic region
M49.04* Lao cột sống (A18.0†), vùng (lồng) ngực · tên cũ: Lao cột sống (A18.0†), vùng ngựcTuberculosis of spine (A18.0†), thoracic region
M49.05* Lao cột sống (A18.0†), vùng ngực- thắt lưng · tên cũ: Lao cột sống (A18.0†), vùng ngực thắt lưngTuberculosis of spine (A18.0†), thoracolumbar region
M49.06* Lao cột sống (A18.0†), vùng thắt lưng Tuberculosis of spine (A18.0†), lumbar region
M49.07* Lao cột sống (A18.0†), vùng thắt lưng- cùng Tuberculosis of spine (A18.0†), lumbosacral region
M49.08* Lao cột sống (A18.0†), vùng cùng và/ hoặc cùng- cụt · tên cũ: Lao cột sống (A18.0†), vùng cùng và cùng cụtTuberculosis of spine (A18.0†), sacral and sacrococcygeal region
M49.09* Lao cột sống (A18.0†), vị trí không xác định Tuberculosis of spine (A18.0†), site unspecified
M49.1* Viêm đốt sống do Brucella (A23.-†) Brucella spondylitis (A23.-†)
M49.10* Viêm đốt sống do Brucella (A23.-†), nhiều vị trí của cột sống · tên cũ: Viêm đốt sống do Brucella (A23.-†), nhiều vị trí cột sốngBrucella spondylitis (A23.-†), multiple sites in spine
M49.11* Viêm đốt sống do Brucella (A23.-†), vùng trục- đội- chẩm · tên cũ: Viêm đốt sống do Brucella (A23.-†), vùng chẩm- trục- độiBrucella spondylitis (A23.-†), occipito- atlanto- axial region
M49.12* Viêm đốt sống do Brucella (A23.-†), vùng cổ Brucella spondylitis (A23.-†), cervical region
M49.13* Viêm đốt sống do Brucella (A23.-†), vùng cổ- ngực · tên cũ: Viêm đốt sống do Brucella (A23.-†), vùng cổ lưngBrucella spondylitis (A23.-†), cervicothoracic region
M49.14* Viêm đốt sống do Brucella (A23.-†), vùng (lồng) ngực · tên cũ: Viêm đốt sống do Brucella (A23.-†), vùng ngựcBrucella spondylitis (A23.-†), thoracic region
M49.15* Viêm đốt sống do Brucella (A23.-†), vùng ngực- thắt lưng · tên cũ: Viêm đốt sống do Brucella (A23.-†), vùng ngực thắt lưngBrucella spondylitis (A23.-†), thoracolumbar region
M49.16* Viêm đốt sống do Brucella (A23.-†), vùng thắt lưng Brucella spondylitis (A23.-†), lumbar region
M49.17* Viêm đốt sống do Brucella (A23.-†), vùng thắt lưng- cùng Brucella spondylitis (A23.-†), lumbosacral region
M49.18* Viêm đốt sống do Brucella (A23.-†), vùng cùng và/ hoặc cùng- cụt · tên cũ: Viêm đốt sống do Brucella (A23.-†), vùng cùng và cùng cụtBrucella spondylitis (A23.-†), sacral and sacrococcygeal region
M49.19* Viêm đốt sống do Brucella (A23.-†), vị trí không xác định Brucella spondylitis (A23.-†), site unspecified
M49.2* Viêm đốt sống do vi khuẩn đường ruột (A01- A04†) Enterobacterial spondylitis (A01- A04†)
M49.20* Viêm đốt sống do vi khuẩn đường ruột (A01- A04†), nhiều vị trí của cột sống · tên cũ: Viêm đốt sống do vi khuẩn đường ruột (A01- A04†), nhiều vị trí cột sốngEnterobacterial spondylitis (A01- A04†), multiple sites in spine
M49.21* Viêm đốt sống do vi khuẩn đường ruột (A01- A04†), vùng trục- đội- chẩm · tên cũ: Viêm đốt sống do vi khuẩn đường ruột (A01- A04†), vùng chẩm- trục- độiEnterobacterial spondylitis (A01- A04†), occipito- atlanto- axial region
M49.22* Viêm đốt sống do vi khuẩn đường ruột (A01- A04†), vùng cổ Enterobacterial spondylitis (A01- A04†), cervical region
M49.23* Viêm đốt sống do vi khuẩn đường ruột (A01- A04†), vùng cổ- ngực · tên cũ: Viêm đốt sống do vi khuẩn đường ruột (A01- A04†), vùng cổ lưngEnterobacterial spondylitis (A01- A04†), cervicothoracic region
M49.24* Viêm đốt sống do vi khuẩn đường ruột (A01- A04†), vùng (lồng) ngực · tên cũ: Viêm đốt sống do vi khuẩn đường ruột (A01- A04†), vùng ngựcEnterobacterial spondylitis (A01- A04†), thoracic region
M49.25* Viêm đốt sống do vi khuẩn đường ruột (A01- A04†), vùng ngực- thắt lưng · tên cũ: Viêm đốt sống do vi khuẩn đường ruột (A01- A04†), vùng ngực thắt lưngEnterobacterial spondylitis (A01- A04†), thoracolumbar region
M49.26* Viêm đốt sống do vi khuẩn đường ruột (A01- A04†), vùng thắt lưng Enterobacterial spondylitis (A01- A04†), lumbar region
M49.27* Viêm đốt sống do vi khuẩn đường ruột (A01- A04†), vùng thắt lưng- cùng Enterobacterial spondylitis (A01- A04†), lumbosacral region
M49.28* Viêm đốt sống do vi khuẩn đường ruột (A01- A04†), vùng cùng và/ hoặc cùng- cụt · tên cũ: Viêm đốt sống do vi khuẩn đường ruột (A01- A04†), vùng cùng và cùng cụtEnterobacterial spondylitis (A01- A04†), sacral and sacrococcygeal region
M49.29* Viêm đốt sống do vi khuẩn đường ruột (A01- A04†), vị trí không xác định Enterobacterial spondylitis (A01- A04†), site unspecified
M49.3* Bệnh lý đốt sống do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác · tên cũ: Bệnh cột sống trong các bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng, phân loại nơi khácSpondylopathy in other infectious and parasitic diseases classified elsewhere
M49.30* Bệnh lý đốt sống do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác, nhiều vị trí của cột sống · tên cũ: Bệnh cột sống trong các bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng, phân loại nơi khác, nhiều vị trí cột sốngSpondylopathy in other infectious and parasitic diseases classified elsewhere, multiple sites in spine
M49.31* Bệnh lý đốt sống do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác, vùng trục- đội- chẩm · tên cũ: Bệnh cột sống trong các bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng, phân loại nơi khác, vùng chẩm- trục- độiSpondylopathy in other infectious and parasitic diseases classified elsewhere, occipito- atlanto- axial region
M49.32* Bệnh lý đốt sống do các bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác, vùng cổ · tên cũ: Bệnh cột sống trong các bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng, phân loại nơi khác, vùng cổSpondylopathy in other infectious and parasitic diseases classified elsewhere, cervical region
M49.33* Bệnh lý đốt sống do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác, vùng cổ- ngực · tên cũ: Bệnh cột sống trong các bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng, phân loại nơi khác, vùng cổ lưngSpondylopathy in other infectious and parasitic diseases classified elsewhere, cervicothoracic region
M49.34* Bệnh lý đốt sống do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác, vùng (lồng) ngực · tên cũ: Bệnh cột sống trong các bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng, phân loại nơi khác, vùng ngựcSpondylopathy in other infectious and parasitic diseases classified elsewhere, thoracic region
M49.35* Bệnh lý đốt sống do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác, vùng ngực- thắt lưng · tên cũ: Bệnh cột sống trong các bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng, phân loại nơi khác, vùng ngực thắt lưngSpondylopathy in other infectious and parasitic diseases classified elsewhere, thoracolumbar region
M49.36* Bệnh lý đốt sống do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác, vùng thắt lưng · tên cũ: Bệnh cột sống trong các bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng, phân loại nơi khác, vùng thắt lưngSpondylopathy in other infectious and parasitic diseases classified elsewhere, lumbar region
M49.37* Bệnh lý đốt sống do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác, vùng thắt lưng- cùng · tên cũ: Bệnh cột sống trong các bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng, phân loại nơi khác, vùng thắt lưng- cùngSpondylopathy in other infectious and parasitic diseases classified elsewhere, lumbosacral region
M49.38* Bệnh lý đốt sống do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụt · tên cũ: Bệnh cột sống trong các bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng, phân loại nơi khác, vùng cùng và cùng cụtSpondylopathy in other infectious and parasitic diseases classified elsewhere, sacral and sacrococcygeal region
M49.39* Bệnh lý đốt sống do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác, vị trí không xác định · tên cũ: Bệnh cột sống trong các bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng phân loại nơi khác, vị trí không xác địnhSpondylopathy in other infectious and parasitic diseases classified elsewhere, site unspecified
M49.4* Bệnh lý đốt sống thần kinh · tên cũ: Tổn thương cột sống do nguyên nhân thần kinhNeuropathic spondylopathy
M49.40* Bệnh lý đốt sống thần kinh, nhiều vị trí của cột sống · tên cũ: Tổn thương cột sống do nguyên nhân thần kinh, nhiều vị trí cột sốngNeuropathic spondylopathy, multiple sites in spine
M49.41* Bệnh lý đốt sống thần kinh, vùng trục- đội- chẩm · tên cũ: Tổn thương cột sống do nguyên nhân thần kinh, vùng chẩm- trục- độiNeuropathic spondylopathy, occipito- atlanto- axial region
M49.42* Bệnh lý đốt sống thần kinh, vùng cổ · tên cũ: Tổn thương cột sống do nguyên nhân thần kinh, vùng cổNeuropathic spondylopathy, cervical region
M49.43* Bệnh lý đốt sống thần kinh, vùng cổ- ngực · tên cũ: Tổn thương cột sống do nguyên nhân thần kinh, vùng cổ lưngNeuropathic spondylopathy, cervicothoracic region
M49.44* Bệnh lý đốt sống thần kinh, vùng (lồng) ngực · tên cũ: Tổn thương cột sống do nguyên nhân thần kinh, vùng ngựcNeuropathic spondylopathy, thoracic region
M49.45* Bệnh lý đốt sống thần kinh, vùng ngực- thắt lưng · tên cũ: Tổn thương cột sống do nguyên nhân thần kinh, vùng ngực thắt lưngNeuropathic spondylopathy, thoracolumbar region
M49.46* Bệnh lý đốt sống thần kinh, vùng thắt lưng · tên cũ: Tổn thương cột sống do nguyên nhân thần kinh, vùng thắt lưngNeuropathic spondylopathy, lumbar region
M49.47* Bệnh lý đốt sống thần kinh, vùng thắt lưng- cùng · tên cũ: Tổn thương cột sống do nguyên nhân thần kinh, vùng thắt lưng- cùngNeuropathic spondylopathy, lumbosacral region
M49.48* Bệnh lý đốt sống thần kinh, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụt · tên cũ: Tổn thương cột sống do nguyên nhân thần kinh, vùng cùng và cùng cụtNeuropathic spondylopathy, sacral and sacrococcygeal region
M49.49* Bệnh lý đốt sống thần kinh, vị trí không xác định · tên cũ: Tổn thương cột sống do nguyên nhân thần kinh, vị trí không xác địnhNeuropathic spondylopathy, site unspecified
M49.5* Xẹp đốt sống do bệnh phân loại mục khác · tên cũ: Xẹp đốt sống trong các bệnh phân loại nơi khácCollapsed vertebra in diseases classified elsewhere
M49.50* Xẹp đốt sống do bệnh phân loại mục khác, nhiều vị trí của cột sống · tên cũ: Xẹp đốt sống trong các bệnh phân loại nơi khác, nhiều vị trí cột sốngCollapsed vertebra in diseases classified elsewhere, multiple sites in spine
M49.51* Xẹp đốt sống do bệnh phân loại mục khác, vùng trục- đội- chẩm · tên cũ: Xẹp đốt sống trong các bệnh phân loại nơi khác, vùng chẩm- trục- độiCollapsed vertebra in diseases classified elsewhere, occipito- atlanto- axial region
M49.52* Xẹp đốt sống do bệnh phân loại mục khác, vùng cổ · tên cũ: Xẹp đốt sống trong các bệnh phân loại nơi khác, vùng cổCollapsed vertebra in diseases classified elsewhere, cervical region
M49.53* Xẹp đốt sống do bệnh phân loại mục khác, vùng cổ- ngực · tên cũ: Xẹp đốt sống trong các bệnh phân loại nơi khác, vùng cổ lưngCollapsed vertebra in diseases classified elsewhere, cervicothoracic region
M49.54* Xẹp đốt sống do bệnh phân loại mục khác, vùng (lồng) ngực · tên cũ: Xẹp đốt sống trong các bệnh phân loại nơi khác, vùng ngựcCollapsed vertebra in diseases classified elsewhere, thoracic region
M49.55* Xẹp đốt sống do bệnh phân loại mục khác, vùng ngực- thắt lưng · tên cũ: Xẹp đốt sống trong các bệnh phân loại nơi khác, vùng ngực thắt lưngCollapsed vertebra in diseases classified elsewhere, thoracolumbar region
M49.56* Xẹp đốt sống do bệnh phân loại mục khác, vùng thắt lưng · tên cũ: Xẹp đốt sống trong các bệnh phân loại nơi khác, vùng thắt lưngCollapsed vertebra in diseases classified elsewhere, lumbar region
M49.57* Xẹp đốt sống do bệnh phân loại mục khác, vùng thắt lưng- cùng · tên cũ: Xẹp đốt sống trong các bệnh phân loại nơi khác, vùng thắt lưng- cùngCollapsed vertebra in diseases classified elsewhere, lumbosacral region
M49.58* Xẹp đốt sống do bệnh phân loại mục khác, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụt · tên cũ: Xẹp đốt sống trong các bệnh phân loại nơi khác, vùng cùng và cùng cụtCollapsed vertebra in diseases classified elsewhere, sacral and sacrococcygeal region
M49.59* Xẹp đốt sống do bệnh phân loại mục khác, vị trí không xác định · tên cũ: Xẹp đốt sống trong các bệnh phân loại nơi khác, vị trí không xác địnhCollapsed vertebra in diseases classified elsewhere, site unspecified
M49.8* Bệnh lý đốt sống do bệnh khác phân loại mục khác · tên cũ: Tổn thương thân đốt sống trong các bệnh phân loại nơi khácSpondylopathy in other diseases classified elsewhere
M49.80* Bệnh lý đốt sống do bệnh khác phân loại mục khác, nhiều vị trí của cột sống · tên cũ: Tổn thương thân đốt sống trong các bệnh phân loại nơi khác, nhiều vị trí cột sốngSpondylopathy in other diseases classified elsewhere, multiple sites in spine
M49.81* Bệnh lý đốt sống do bệnh khác phân loại mục khác, vùng trục- đội- chẩm · tên cũ: Tổn thương thân đốt sống trong các bệnh phân loại nơi khác, vùng chẩm- trục- độiSpondylopathy in other diseases classified elsewhere, occipito- atlanto- axial region
M49.82* Bệnh lý đốt sống do bệnh khác phân loại mục khác, vùng cổ · tên cũ: Tổn thương thân đốt sống trong các bệnh phân loại nơi khác, vùng cổSpondylopathy in other diseases classified elsewhere, cervical region
M49.83* Bệnh lý đốt sống do bệnh khác phân loại mục khác, vùng cổ- ngực · tên cũ: Tổn thương thân đốt sống trong các bệnh phân loại nơi khác, vùng cổ lưngSpondylopathy in other diseases classified elsewhere, cervicothoracic region
M49.84* Bệnh lý đốt sống do bệnh khác phân loại mục khác, vùng (lồng) ngực · tên cũ: Tổn thương thân đốt sống trong các bệnh phân loại nơi khác, vùng ngựcSpondylopathy in other diseases classified elsewhere, thoracic region
M49.85* Bệnh lý đốt sống do bệnh khác phân loại mục khác, vùng ngực- thắt lưng · tên cũ: Tổn thương thân đốt sống trong các bệnh phân loại nơi khác, vùng ngực thắt lưngSpondylopathy in other diseases classified elsewhere, thoracolumbar region
M49.86* Bệnh lý đốt sống do bệnh khác phân loại mục khác, vùng thắt lưng · tên cũ: Tổn thương thân đốt sống trong các bệnh phân loại nơi khác, vùng thắt lưngSpondylopathy in other diseases classified elsewhere, lumbar region
M49.87* Bệnh lý đốt sống do bệnh khác phân loại mục khác, vùng thắt lưng- cùng · tên cũ: Tổn thương thân đốt sống trong các bệnh phân loại nơi khác, vùng thắt lưng- cùngSpondylopathy in other diseases classified elsewhere, lumbosacral region
M49.88* Bệnh lý đốt sống do bệnh khác phân loại mục khác, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụt · tên cũ: Tổn thương thân đốt sống trong các bệnh phân loại nơi khác, vùng cùng và cùng cụtSpondylopathy in other diseases classified elsewhere, sacral and sacrococcygeal region
M49.89* Bệnh lý đốt sống do bệnh khác phân loại mục khác, vị trí không xác định · tên cũ: Tổn thương thân đốt sống trong các bệnh phân loại nơi khác, vị trí không xác địnhSpondylopathy in other diseases classified elsewhere, site unspecified

Ghi chú phân loại của mã M49

Tham khảo mã vị trí ở khối M40.-- M54.-, Chương XIII Phụ lục 1A của Thông tư này để hiểu quy tắc xây dựng mã chi tiết]

Loại trừ: viêm khớp vảy nến và/ hoặc bệnh khớp đường ruột (M07.-*, M09.-*)

See site code before M40]

Excl.: psoriatic and enteropathic arthropathies (M07.-*, M09.-*)

Cong cột sống Pott [cong cột sống do lao] [lao cột sống Pott]

Pott curvature

Loại trừ: Bệnh đốt sống thần kinh do bệnh giang mai biến chứng thần kinh (M49.4-*)

Excl.:

neuropathic spondylopathy in tabes dorsalis (M49.4*)

Bệnh đốt sống thần kinh do các bệnh:

Bệnh rỗng tuỷ sống và/ hoặc rỗng hành não (G95.0†)

Bệnh giang mai biến chứng thần kinh (A52.1†)

Neuropathic spondylopathy in:

syringomyelia and syringobulbia (G95.0†)

tabes dorsalis (A52.1†)

Gãy đốt sống do ung thư di căn (C79.5†)

Metastatic fracture of vertebra (C79.5†)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

62 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
M49.00*Lao cột sống (A18.0†), nhiều vị trí của cột sốngLao cột sống (A18.0†), nhiều vị trí cột sống
M49.01*Lao cột sống (A18.0†), vùng trục- đội- chẩmLao cột sống (A18.0†), vùng chẩm- trục- đội
M49.03*Lao cột sống (A18.0†), vùng cổ- ngựcLao cột sống (A18.0†), vùng cổ lưng
M49.04*Lao cột sống (A18.0†), vùng (lồng) ngựcLao cột sống (A18.0†), vùng ngực
M49.05*Lao cột sống (A18.0†), vùng ngực- thắt lưngLao cột sống (A18.0†), vùng ngực thắt lưng
M49.08*Lao cột sống (A18.0†), vùng cùng và/ hoặc cùng- cụtLao cột sống (A18.0†), vùng cùng và cùng cụt
M49.10*Viêm đốt sống do Brucella (A23.-†), nhiều vị trí của cột sốngViêm đốt sống do Brucella (A23.-†), nhiều vị trí cột sống
M49.11*Viêm đốt sống do Brucella (A23.-†), vùng trục- đội- chẩmViêm đốt sống do Brucella (A23.-†), vùng chẩm- trục- đội
M49.13*Viêm đốt sống do Brucella (A23.-†), vùng cổ- ngựcViêm đốt sống do Brucella (A23.-†), vùng cổ lưng
M49.14*Viêm đốt sống do Brucella (A23.-†), vùng (lồng) ngựcViêm đốt sống do Brucella (A23.-†), vùng ngực
M49.15*Viêm đốt sống do Brucella (A23.-†), vùng ngực- thắt lưngViêm đốt sống do Brucella (A23.-†), vùng ngực thắt lưng
M49.18*Viêm đốt sống do Brucella (A23.-†), vùng cùng và/ hoặc cùng- cụtViêm đốt sống do Brucella (A23.-†), vùng cùng và cùng cụt
M49.20*Viêm đốt sống do vi khuẩn đường ruột (A01- A04†), nhiều vị trí của cột sốngViêm đốt sống do vi khuẩn đường ruột (A01- A04†), nhiều vị trí cột sống
M49.21*Viêm đốt sống do vi khuẩn đường ruột (A01- A04†), vùng trục- đội- chẩmViêm đốt sống do vi khuẩn đường ruột (A01- A04†), vùng chẩm- trục- đội
M49.23*Viêm đốt sống do vi khuẩn đường ruột (A01- A04†), vùng cổ- ngựcViêm đốt sống do vi khuẩn đường ruột (A01- A04†), vùng cổ lưng
M49.24*Viêm đốt sống do vi khuẩn đường ruột (A01- A04†), vùng (lồng) ngựcViêm đốt sống do vi khuẩn đường ruột (A01- A04†), vùng ngực
M49.25*Viêm đốt sống do vi khuẩn đường ruột (A01- A04†), vùng ngực- thắt lưngViêm đốt sống do vi khuẩn đường ruột (A01- A04†), vùng ngực thắt lưng
M49.28*Viêm đốt sống do vi khuẩn đường ruột (A01- A04†), vùng cùng và/ hoặc cùng- cụtViêm đốt sống do vi khuẩn đường ruột (A01- A04†), vùng cùng và cùng cụt
M49.3*Bệnh lý đốt sống do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng phân loại mục khácBệnh cột sống trong các bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng, phân loại nơi khác
M49.30*Bệnh lý đốt sống do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác, nhiều vị trí của cột sốngBệnh cột sống trong các bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng, phân loại nơi khác, nhiều vị trí cột sống
M49.31*Bệnh lý đốt sống do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác, vùng trục- đội- chẩmBệnh cột sống trong các bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng, phân loại nơi khác, vùng chẩm- trục- đội
M49.32*Bệnh lý đốt sống do các bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác, vùng cổBệnh cột sống trong các bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng, phân loại nơi khác, vùng cổ
M49.33*Bệnh lý đốt sống do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác, vùng cổ- ngựcBệnh cột sống trong các bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng, phân loại nơi khác, vùng cổ lưng
M49.34*Bệnh lý đốt sống do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác, vùng (lồng) ngựcBệnh cột sống trong các bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng, phân loại nơi khác, vùng ngực
M49.35*Bệnh lý đốt sống do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác, vùng ngực- thắt lưngBệnh cột sống trong các bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng, phân loại nơi khác, vùng ngực thắt lưng
M49.36*Bệnh lý đốt sống do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác, vùng thắt lưngBệnh cột sống trong các bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng, phân loại nơi khác, vùng thắt lưng
M49.37*Bệnh lý đốt sống do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác, vùng thắt lưng- cùngBệnh cột sống trong các bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng, phân loại nơi khác, vùng thắt lưng- cùng
M49.38*Bệnh lý đốt sống do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụtBệnh cột sống trong các bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng, phân loại nơi khác, vùng cùng và cùng cụt
M49.39*Bệnh lý đốt sống do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác, vị trí không xác địnhBệnh cột sống trong các bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng phân loại nơi khác, vị trí không xác định
M49.4*Bệnh lý đốt sống thần kinhTổn thương cột sống do nguyên nhân thần kinh
M49.40*Bệnh lý đốt sống thần kinh, nhiều vị trí của cột sốngTổn thương cột sống do nguyên nhân thần kinh, nhiều vị trí cột sống
M49.41*Bệnh lý đốt sống thần kinh, vùng trục- đội- chẩmTổn thương cột sống do nguyên nhân thần kinh, vùng chẩm- trục- đội
M49.42*Bệnh lý đốt sống thần kinh, vùng cổTổn thương cột sống do nguyên nhân thần kinh, vùng cổ
M49.43*Bệnh lý đốt sống thần kinh, vùng cổ- ngựcTổn thương cột sống do nguyên nhân thần kinh, vùng cổ lưng
M49.44*Bệnh lý đốt sống thần kinh, vùng (lồng) ngựcTổn thương cột sống do nguyên nhân thần kinh, vùng ngực
M49.45*Bệnh lý đốt sống thần kinh, vùng ngực- thắt lưngTổn thương cột sống do nguyên nhân thần kinh, vùng ngực thắt lưng
M49.46*Bệnh lý đốt sống thần kinh, vùng thắt lưngTổn thương cột sống do nguyên nhân thần kinh, vùng thắt lưng
M49.47*Bệnh lý đốt sống thần kinh, vùng thắt lưng- cùngTổn thương cột sống do nguyên nhân thần kinh, vùng thắt lưng- cùng
M49.48*Bệnh lý đốt sống thần kinh, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụtTổn thương cột sống do nguyên nhân thần kinh, vùng cùng và cùng cụt
M49.49*Bệnh lý đốt sống thần kinh, vị trí không xác địnhTổn thương cột sống do nguyên nhân thần kinh, vị trí không xác định
M49.5*Xẹp đốt sống do bệnh phân loại mục khácXẹp đốt sống trong các bệnh phân loại nơi khác
M49.50*Xẹp đốt sống do bệnh phân loại mục khác, nhiều vị trí của cột sốngXẹp đốt sống trong các bệnh phân loại nơi khác, nhiều vị trí cột sống
M49.51*Xẹp đốt sống do bệnh phân loại mục khác, vùng trục- đội- chẩmXẹp đốt sống trong các bệnh phân loại nơi khác, vùng chẩm- trục- đội
M49.52*Xẹp đốt sống do bệnh phân loại mục khác, vùng cổXẹp đốt sống trong các bệnh phân loại nơi khác, vùng cổ
M49.53*Xẹp đốt sống do bệnh phân loại mục khác, vùng cổ- ngựcXẹp đốt sống trong các bệnh phân loại nơi khác, vùng cổ lưng
M49.54*Xẹp đốt sống do bệnh phân loại mục khác, vùng (lồng) ngựcXẹp đốt sống trong các bệnh phân loại nơi khác, vùng ngực
M49.55*Xẹp đốt sống do bệnh phân loại mục khác, vùng ngực- thắt lưngXẹp đốt sống trong các bệnh phân loại nơi khác, vùng ngực thắt lưng
M49.56*Xẹp đốt sống do bệnh phân loại mục khác, vùng thắt lưngXẹp đốt sống trong các bệnh phân loại nơi khác, vùng thắt lưng
M49.57*Xẹp đốt sống do bệnh phân loại mục khác, vùng thắt lưng- cùngXẹp đốt sống trong các bệnh phân loại nơi khác, vùng thắt lưng- cùng
M49.58*Xẹp đốt sống do bệnh phân loại mục khác, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụtXẹp đốt sống trong các bệnh phân loại nơi khác, vùng cùng và cùng cụt
M49.59*Xẹp đốt sống do bệnh phân loại mục khác, vị trí không xác địnhXẹp đốt sống trong các bệnh phân loại nơi khác, vị trí không xác định
M49.8*Bệnh lý đốt sống do bệnh khác phân loại mục khácTổn thương thân đốt sống trong các bệnh phân loại nơi khác
M49.80*Bệnh lý đốt sống do bệnh khác phân loại mục khác, nhiều vị trí của cột sốngTổn thương thân đốt sống trong các bệnh phân loại nơi khác, nhiều vị trí cột sống
M49.81*Bệnh lý đốt sống do bệnh khác phân loại mục khác, vùng trục- đội- chẩmTổn thương thân đốt sống trong các bệnh phân loại nơi khác, vùng chẩm- trục- đội
M49.82*Bệnh lý đốt sống do bệnh khác phân loại mục khác, vùng cổTổn thương thân đốt sống trong các bệnh phân loại nơi khác, vùng cổ
M49.83*Bệnh lý đốt sống do bệnh khác phân loại mục khác, vùng cổ- ngựcTổn thương thân đốt sống trong các bệnh phân loại nơi khác, vùng cổ lưng
M49.84*Bệnh lý đốt sống do bệnh khác phân loại mục khác, vùng (lồng) ngựcTổn thương thân đốt sống trong các bệnh phân loại nơi khác, vùng ngực
M49.85*Bệnh lý đốt sống do bệnh khác phân loại mục khác, vùng ngực- thắt lưngTổn thương thân đốt sống trong các bệnh phân loại nơi khác, vùng ngực thắt lưng
M49.86*Bệnh lý đốt sống do bệnh khác phân loại mục khác, vùng thắt lưngTổn thương thân đốt sống trong các bệnh phân loại nơi khác, vùng thắt lưng
M49.87*Bệnh lý đốt sống do bệnh khác phân loại mục khác, vùng thắt lưng- cùngTổn thương thân đốt sống trong các bệnh phân loại nơi khác, vùng thắt lưng- cùng
M49.88*Bệnh lý đốt sống do bệnh khác phân loại mục khác, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụtTổn thương thân đốt sống trong các bệnh phân loại nơi khác, vùng cùng và cùng cụt
M49.89*Bệnh lý đốt sống do bệnh khác phân loại mục khác, vị trí không xác địnhTổn thương thân đốt sống trong các bệnh phân loại nơi khác, vị trí không xác định

Danh mục pháp lý liên quan đến mã M49

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.M49.0* — Lao cột sống · M49 — Bệnh lý cột sống ở những bệnh đã được phân loại khác46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã M49

76 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • (thuộc) Charcot | bệnh khớp | rỗng tuỷ sống (Charcot 's | arthropathy | syringomyelic)
  • Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | (cột) cột sống (do lao) (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | spine (column) (tuberculous))
  • Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | (thuộc) thắt lưng (do lao) (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | lumbar (tuberculous))
  • Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | (cột) cột sống (do lao) (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | vertebra (column) (tuberculous))
  • Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | khớp | cột sống (do lao) (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | joint | spine (tuberculous))
  • Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | xương (dưới màng xương) | xương sống (do lao) (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | bone (subperiosteal) | spinal (tuberculous))
  • Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | xương cùng (do lao) (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | sacrum (tuberculous))
  • Bệnh đốt sống | do bệnh thần kinh, trong | bệnh rỗng tuỷ sống và rỗng hành não (Spondylopathy | neuropathic, in | syringomyelia and syringobulbia)
  • Bệnh đốt sống | do bệnh thần kinh, trong | tabes sống lưng (Spondylopathy | neuropathic, in | tabes dorsalis)
  • Bệnh khớp | Charcot | rỗng tuỷ sống (Arthropathy | Charcot 's | syringomyelic)
  • Bệnh khớp | do thần kinh, do bệnh thần kinh (Charcot) | rỗng tuỷ sống (Arthropathy | neurogenic, neuropathic (Charcot) | syringomyelic)
  • Bệnh khớp | rỗng tuỷ sống (Arthropathy | syringomyelic)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | (chứng) gù, (chứng) gù vẹo (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | kyphosis, kyphoscoliosis)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | áp xe KPLNK (hô hấp) | cột sống hoặc đốt sống (cột) (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | abscess NEC (respiratory) | spine or vertebra (column))
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | áp xe KPLNK (hô hấp) | khớp KPLNK | đốt sống (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | abscess NEC (respiratory) | joint NEC | vertebral)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | áp xe KPLNK (hô hấp) | thắt lưng (cột sống) (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | abscess NEC (respiratory) | lumbar (spine))
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | áp xe KPLNK (hô hấp) | xương | đốt sống (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | abscess NEC (respiratory) | bone | vertebra)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | áp xe KPLNK (hô hấp) | xương | xương cùng (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | abscess NEC (respiratory) | bone | sacrum)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | áp xe KPLNK (hô hấp) | xương | xương sống, cột sống (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | abscess NEC (respiratory) | bone | spine)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | áp xe KPLNK (hô hấp) | xương cùng (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | abscess NEC (respiratory) | sacrum)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | Chứng ưỡn cột sống (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | lordosis)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | cong, cột sống (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | curvature, spine)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | cùng- chậu (khớp) (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | sacroiliac (joint))
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | đốt sống (cột) (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | vertebra (column))
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | khớp | đốt sống (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | joint | vertebral)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | sụn | gian đốt sống (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | cartilage | intervertebral)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | vẹo cột sống (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | scoliosis)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | viêm đốt sống (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | spondylitis)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | viêm gân- bao hoạt dịch | cột sống hoặc đốt sống (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | tenosynovitis | spine or vertebra)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | viêm khớp (mạn tính) (bao hoạt dịch) | cột sống hoặc đốt sống (cột) (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | arthritis (chronic) (synovial) | spine or vertebra (column))
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | viêm màng hoạt dịch | cột sống hoặc đốt sống (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | synovitis | spine or vertebra)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | xương | cột sống hoặc đốt sống (cột) (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | bone | spine or vertebra (column))
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | xương | xương cùng (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | bone | sacrum)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | xương cùng (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | sacrum)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | xương sống, cột sống, (thuộc) xương sống, (thuộc) cột sống (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | spine, spinal (column))
  • Bệnh Rutt (viêm đốt sống cổ do lao) (Rust' s disease (tuberculous cervical spondylitis))
  • Bệnh sâu, Bệnh mục | đốt sống (cột) (do lao) (Caries | vertebra (column) (tuberculous))
  • Bệnh sâu, Bệnh mục | xương cùng (do lao) (Caries | sacrum (tuberculous))
  • Bệnh sâu, Bệnh mục | xương sống, thuộc xương sống (cột) (do lao) (Caries | spine, spinal (column) (tuberculous))
  • Bệnh, bị bệnh | khớp | Charcot | rỗng tuỷ sống (Disease, diseased | joint | Charcot 's | syringomyelic)
  • Bệnh, bị bệnh | xương sống, cột sống | do lao (Disease, diseased | spine | tuberculous)
  • Chứng gù vẹo cột sống, gù vẹo cột sống (mắc phải) | do lao (Kyphoscoliosis, kyphoscoliotic (acquired) | tuberculous)
  • Chứng gù, (thuộc) gù (mắc phải) | do giang mai, bẩm sinh (Kyphosis, kyphotic (acquired) | syphilitic, congenital)
  • Chứng gù, (thuộc) gù (mắc phải) | do lao (Kyphosis, kyphotic (acquired) | tuberculous)
  • Chứng gù, (thuộc) gù (mắc phải) | kiểu Morquio- Brailsford (tuỷ sống) (Kyphosis, kyphotic (acquired) | Morquio- Brailsford type (spinal))
  • Chứng ưỡn cột sống | do lao (Lordosis | tuberculous)
  • Cong, uốn cong | cột sống (mắc phải) (có góc) (tự phát) (không đúng) (tư thế) | do hoặc liên quan với | bệnh Charcot- Marie- Tooth (Curvature | spine (acquired) (angular) (idiopathic) (incorrect) (postural) | due to or associated with | Charcot- Marie- Tooth disease)
  • Cong, uốn cong | cột sống (mắc phải) (có góc) (tự phát) (không đúng) (tư thế) | do hoặc liên quan với | bệnh lao (bệnh Pott) (Curvature | spine (acquired) (angular) (idiopathic) (incorrect) (postural) | due to or associated with | tuberculosis (Pott 's curvature))
  • Cong, uốn cong | cột sống (mắc phải) (có góc) (tự phát) (không đúng) (tư thế) | do hoặc liên quan với | viêm xương | xơ nang (Curvature | spine (acquired) (angular) (idiopathic) (incorrect) (postural) | due to or associated with | osteitis | fibrosa cystica)
  • Cong, uốn cong | cột sống (mắc phải) (có góc) (tự phát) (không đúng) (tư thế) | do lao (Curvature | spine (acquired) (angular) (idiopathic) (incorrect) (postural) | tuberculous)
  • Cong, uốn cong | Pott ( (thuộc) cột sống) (Curvature | Pott 's (spinal))
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | di căn | đốt sống (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | metastatic | vertebra)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | đốt sống, thuộc đốt sống (lưng) (thân) (cột) (cung đốt sống) (mỏm gai đốt sống) (mấu ngang) | di căn (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | vertebra, vertebral (back) (body) (column) (neural arch) (pedicle) (spinous process) (transverse process) | metastatic)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | viêm đốt sống (Syphilis, syphilitic (acquired) | spondylitis)
  • Hoại tử, (thuộc) hoại tử (do thiếu máu cục bộ) | đốt sống | do lao (Necrosis, necrotic (ischemic) | vertebra | tuberculous)
  • Liệt hai chi dưới (ở dưới) | Pott (Paraplegia (lower) | Pott' s)
  • Lỗ rò, dò | thắt lưng, do lao (Fistula | lumbar, tuberculous)
  • Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | cột sống (do lao) (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | spine (tuberculous))
  • Pott | bệnh hoặc liệt hai chi dưới (Pott' s | disease or paraplegia)
  • Pott | cong (vột sống) (Pott' s | curvature (spinal))
  • Pott | cong cột sống (Pott' s | spinal curvature)
  • U hạt | cột sống | do lao (Granuloma | spine | tuberculous)
  • Vẹo cột sống (mắc phải) (tư thế) | do lao (Scoliosis (acquired) (postural) | tuberculous)
  • Viêm đốt sống | do lao (Spondylitis | tuberculous)
  • Viêm đốt sống | lậu cầu (Spondylitis | gonococcal)
  • Viêm đốt sống | thương hàn (Spondylitis | typhosa)
  • Viêm đốt sống | trong (do) | bệnh do Brucella (Spondylitis | in (due to) | brucellosis)
  • Viêm đốt sống | trong (do) | bệnh lao (Spondylitis | in (due to) | tuberculosis)
  • Viêm đốt sống | trong (do) | vi khuẩn trong ruột (Spondylitis | in (due to) | enterobacteria)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | Charcot | rỗng tuỷ sống (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | Charcot 's | syringomyelic)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | do bệnh thần kinh (Charcot) | rỗng tuỷ sống (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | neuropathic (Charcot) | syringomyelic)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | do lao | xương sống, cột sống (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | tuberculous | spine)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | bệnh rỗng tuỷ sống (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | syringomyelia)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | xương sống, cột sống | do lao (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | spine | tuberculous)
  • Viêm sụn | do lao KPLNK | gian đốt sống (Chondritis | tuberculous NEC | intervertebral)
  • Xẹp, suy sụp, truỵ | đốt sống KPLNK | trong (do) | di căn (Collapse | vertebra NEC | in (due to) | metastasis)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm M40-M54 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
M40Gù và/ hoặc ưỡn cột sống [lưng]
M41Vẹo cột sống
M42Bệnh thoái hoá xương sụn cột sống
M43Bệnh lý biến dạng khác của cột sống
M45Viêm đốt sống dính khớp
M46Bệnh lý viêm đốt sống khác
M47Thoái hoá đốt sống
M48Bệnh lý đốt sống khác
M50Rối loạn đĩa đệm đốt sống cổ
M51Rối loạn đĩa đệm cột sống khác
M53Bệnh lý cột sống khác, không phân loại mục khác
M54Đau lưng

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã M49 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã M49 là "Bệnh lý đốt sống do bệnh phân loại mục khác", tên tiếng Anh là "Spondylopathies in diseases classified elsewhere", thuộc nhóm M40-M54 — Bệnh lý cột sống của chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết.

Mã M49 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã M49 được chi tiết thành 78 mã 4 ký tự: M49* (Bệnh lý đốt sống do bệnh phân loại mục khác); M49.0* (Lao cột sống (A18.0†)); M49.00* (Lao cột sống (A18.0†), nhiều vị trí của cột sống); M49.01* (Lao cột sống (A18.0†), vùng trục- đội- chẩm); M49.02* (Lao cột sống (A18.0†), vùng cổ); M49.03* (Lao cột sống (A18.0†), vùng cổ- ngực)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Bệnh mã M49 có được hưởng chế độ gì không?

Mã M49 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ