Mã ICD-10 M48 — Bệnh lý đốt sống khác
Mã M48 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh lý đốt sống khác, tiếng Anh là Other spondylopathies. Mã này nằm trong nhóm M40-M54 — Bệnh lý cột sống, thuộc chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các bệnh khác của thân đốt sống”.
88 mã chi tiết của M48
Từ M48.0 đến M48.99.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| M48.0 | Hẹp ống sống | Spinal stenosis |
| M48.00 | Hẹp ống sống, nhiều vị trí của cột sống · tên cũ: Hẹp ống sống: Nhiều vị trí cột sống | Spinal stenosis, multiple sites in spine |
| M48.01 | Hẹp ống sống, vùng trục- đội- chẩm · tên cũ: Hẹp ống sống: Vùng chẩm– trục– đội | Spinal stenosis, occipito- atlanto- axial region |
| M48.02 | Hẹp ống sống, vùng cổ · tên cũ: Hẹp ống sống: Vùng cổ | Spinal stenosis, cervical region |
| M48.03 | Hẹp ống sống, vùng cổ- ngực · tên cũ: Hẹp ống sống: Vùng cổ lưng | Spinal stenosis, cervicothoracic region |
| M48.04 | Hẹp ống sống, vùng (lồng) ngực · tên cũ: Hẹp ống sống: Vùng ngực | Spinal stenosis, thoracic region |
| M48.05 | Hẹp ống sống, vùng ngực- thắt lưng · tên cũ: Hẹp ống sống: Vùng ngực thắt lưng | Spinal stenosis, thoracolumbar region |
| M48.06 | Hẹp ống sống, vùng thắt lưng · tên cũ: Hẹp ống sống: Vùng thắt lưng | Spinal stenosis, lumbar region |
| M48.07 | Hẹp ống sống, vùng thắt lưng- cùng · tên cũ: Hẹp ống sống: Vùng thắt lưng– cùng | Spinal stenosis, lumbosacral region |
| M48.08 | Hẹp ống sống, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụt · tên cũ: Hẹp ống sống: Vùng cùng và cùng cụt | Spinal stenosis, sacral and sacrococcygeal region |
| M48.09 | Hẹp ống sống, vị trí không xác định · tên cũ: Hẹp ống sống: Vị trí không xác định | Spinal stenosis, site unspecified |
| M48.1 | Dính khớp do tăng tạo xương [Forestier] · tên cũ: Cứng khớp do tăng tạo xương [Forestier] | Ankylosing hyperostosis [Forestier] |
| M48.10 | Dính khớp do tăng tạo xương [Forestier], nhiều vị trí của cột sống · tên cũ: Cứng khớp do tăng tạo xương [Forestier]: Nhiều vị trí cột sống | Ankylosing hyperostosis [Forestier], multiple sites in spine |
| M48.11 | Dính khớp do tăng tạo xương [Forestier], vùng trục- đội- chẩm · tên cũ: Cứng khớp do tăng tạo xương [Forestier]: Vùng chẩm– trục– đội | Ankylosing hyperostosis [Forestier], occipito- atlanto- axial region |
| M48.12 | Dính khớp do tăng tạo xương [Forestier], vùng cổ · tên cũ: Cứng khớp do tăng tạo xương [Forestier]: Vùng cổ | Ankylosing hyperostosis [Forestier], cervical region |
| M48.13 | Dính khớp do tăng tạo xương [Forestier], vùng cổ- ngực · tên cũ: Cứng khớp do tăng tạo xương [Forestier]: Vùng cổ lưng | Ankylosing hyperostosis [Forestier], cervicothoracic region |
| M48.14 | Dính khớp do tăng tạo xương [Forestier], vùng (lồng) ngực · tên cũ: Cứng khớp do tăng tạo xương [Forestier]: Vùng ngực | Ankylosing hyperostosis [Forestier], thoracic region |
| M48.15 | Dính khớp do tăng tạo xương [Forestier], vùng ngực- thắt lưng · tên cũ: Cứng khớp do tăng tạo xương [Forestier]: Vùng ngực thắt lưng | Ankylosing hyperostosis [Forestier], thoracolumbar region |
| M48.16 | Dính khớp do tăng tạo xương [Forestier], vùng thắt lưng · tên cũ: Cứng khớp do tăng tạo xương [Forestier]: Vùng thắt lưng | Ankylosing hyperostosis [Forestier], lumbar region |
| M48.17 | Dính khớp do tăng tạo xương [Forestier], vùng thắt lưng- cùng · tên cũ: Cứng khớp do tăng tạo xương [Forestier]: Vùng thắt lưng– cùng | Ankylosing hyperostosis [Forestier], lumbosacral region |
| M48.18 | Dính khớp do tăng tạo xương [Forestier], vùng cùng và/ hoặc cùng- cụt · tên cũ: Cứng khớp do tăng tạo xương [Forestier]: Vùng cùng và cùng cụt | Ankylosing hyperostosis [Forestier], sacral and sacrococcygeal region |
| M48.19 | Dính khớp do tăng tạo xương [Forestier], vị trí không xác định · tên cũ: Cứng khớp do tăng tạo xương [Forestier]: Vị trí không xác định | Ankylosing hyperostosis [Forestier], site unspecified |
| M48.2 | Bệnh quá phát gai sau · tên cũ: Hư khớp liên mỏm gai | Kissing spine |
| M48.20 | Bệnh quá phát gai sau, nhiều vị trí của cột sống · tên cũ: Hư khớp liên mỏm gai: Nhiều vị trí cột sống | Kissing spine, multiple sites in spine |
| M48.21 | Bệnh quá phát gai sau, vùng trục- đội- chẩm · tên cũ: Hư khớp liên mỏm gai: Vùng chẩm– trục– đội | Kissing spine, occipito- atlanto- axial region |
| M48.22 | Bệnh quá phát gai sau, vùng cổ · tên cũ: Hư khớp liên mỏm gai: Vùng cổ | Kissing spine, cervical region |
| M48.23 | Bệnh quá phát gai sau, vùng cổ- ngực · tên cũ: Hư khớp liên mỏm gai: Vùng cổ lưng | Kissing spine, cervicothoracic region |
| M48.24 | Bệnh quá phát gai sau, vùng (lồng) ngực · tên cũ: Hư khớp liên mỏm gai: Vùng ngực | Kissing spine, thoracic region |
| M48.25 | Bệnh quá phát gai sau, vùng ngực- thắt lưng · tên cũ: Hư khớp liên mỏm gai: Vùng ngực thắt lưng | Kissing spine, thoracolumbar region |
| M48.26 | Bệnh quá phát gai sau, vùng thắt lưng · tên cũ: Hư khớp liên mỏm gai: Vùng thắt lưng | Kissing spine, lumbar region |
| M48.27 | Bệnh quá phát gai sau, vùng thắt lưng- cùng · tên cũ: Hư khớp liên mỏm gai: Vùng thắt lưng– cùng | Kissing spine, lumbosacral region |
| M48.28 | Bệnh quá phát gai sau, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụt · tên cũ: Hư khớp liên mỏm gai: Vùng cùng và cùng cụt | Kissing spine, sacral and sacrococcygeal region |
| M48.29 | Bệnh quá phát gai sau, vị trí không xác định · tên cũ: Hư khớp liên mỏm gai: Vị trí không xác định | Kissing spine, site unspecified |
| M48.3 | Bệnh lý đốt sống do chấn thương · tên cũ: Chấn thương cột sống | Traumatic spondylopathy |
| M48.30 | Bệnh lý đốt sống do chấn thương, nhiều vị trí của cột sống · tên cũ: Chấn thương cột sống: Nhiều vị trí cột sống | Traumatic spondylopathy, multiple sites in spine |
| M48.31 | Bệnh lý đốt sống do chấn thương, vùng trục- đội- chẩm · tên cũ: Chấn thương cột sống: Vùng chẩm– trục– đội | Traumatic spondylopathy, occipito- atlanto- axial region |
| M48.32 | Bệnh lý đốt sống do chấn thương, vùng cổ · tên cũ: Chấn thương cột sống: Vùng cổ | Traumatic spondylopathy, cervical region |
| M48.33 | Bệnh lý đốt sống do chấn thương, vùng cổ- ngực · tên cũ: Chấn thương cột sống: Vùng cổ lưng | Traumatic spondylopathy, cervicothoracic region |
| M48.34 | Bệnh lý đốt sống do chấn thương, vùng (lồng) ngực · tên cũ: Chấn thương cột sống: Vùng ngực | Traumatic spondylopathy, thoracic region |
| M48.35 | Bệnh lý đốt sống do chấn thương, vùng ngực- thắt lưng · tên cũ: Chấn thương cột sống: Vùng ngực thắt lưng | Traumatic spondylopathy, thoracolumbar region |
| M48.36 | Bệnh lý đốt sống do chấn thương, vùng thắt lưng · tên cũ: Chấn thương cột sống: Vùng thắt lưng | Traumatic spondylopathy, lumbar region |
| M48.37 | Bệnh lý đốt sống do chấn thương, vùng thắt lưng- cùng · tên cũ: Chấn thương cột sống: Vùng thắt lưng– cùng | Traumatic spondylopathy, lumbosacral region |
| M48.38 | Bệnh lý đốt sống do chấn thương, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụt · tên cũ: Chấn thương cột sống: Vùng cùng và cùng cụt | Traumatic spondylopathy, sacral and sacrococcygeal region |
| M48.39 | Bệnh lý đốt sống do chấn thương, vị trí không xác định · tên cũ: Chấn thương cột sống: Vị trí không xác định | Traumatic spondylopathy, site unspecified |
| M48.4 | Gãy đốt sống do mỏi | Fatigue fracture of vertebra |
| M48.40 | Gãy đốt sống do mỏi, nhiều vị trí của cột sống · tên cũ: Gãy đốt sống do mỏi: Nhiều vị trí cột sống | Fatigue fracture of vertebra, multiple sites in spine |
| M48.41 | Gãy đốt sống do mỏi, vùng trục- đội- chẩm · tên cũ: Gãy đốt sống do mỏi: Vùng chẩm– trục– đội | Fatigue fracture of vertebra, occipito- atlanto- axial region |
| M48.42 | Gãy đốt sống do mỏi, vùng cổ · tên cũ: Gãy đốt sống do mỏi: Vùng cổ | Fatigue fracture of vertebra, cervical region |
| M48.43 | Gãy đốt sống do mỏi, vùng cổ- ngực · tên cũ: Gãy đốt sống do mỏi: Vùng cổ lưng | Fatigue fracture of vertebra, cervicothoracic region |
| M48.44 | Gãy đốt sống do mỏi, vùng (lồng) ngực · tên cũ: Gãy đốt sống do mỏi: Vùng ngực | Fatigue fracture of vertebra, thoracic region |
| M48.45 | Gãy đốt sống do mỏi, vùng ngực- thắt lưng · tên cũ: Gãy đốt sống do mỏi: Vùng ngực thắt lưng | Fatigue fracture of vertebra, thoracolumbar region |
| M48.46 | Gãy đốt sống do mỏi, vùng thắt lưng · tên cũ: Gãy đốt sống do mỏi: Vùng thắt lưng | Fatigue fracture of vertebra, lumbar region |
| M48.47 | Gãy đốt sống do mỏi, vùng thắt lưng- cùng · tên cũ: Gãy đốt sống do mỏi: Vùng thắt lưng– cùng | Fatigue fracture of vertebra, lumbosacral region |
| M48.48 | Gãy đốt sống do mỏi, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụt · tên cũ: Gãy đốt sống do mỏi: Vùng cùng và cùng cụt | Fatigue fracture of vertebra, sacral and sacrococcygeal region |
| M48.49 | Gãy đốt sống do mỏi, vị trí không xác định · tên cũ: Gãy đốt sống do mỏi: Vị trí không xác định | Fatigue fracture of vertebra, site unspecified |
| M48.5 | Xẹp đốt sống, không phân loại mục khác · tên cũ: Xẹp đốt sống, không phân loại nơi khác | Collapsed vertebra, not elsewhere classified |
| M48.50 | Xẹp đốt sống, không phân loại mục khác, nhiều vị trí của cột sống · tên cũ: Xẹp đốt sống, không phân loại nơi khác: Nhiều vị trí cột sống | Collapsed vertebra, not elsewhere classified, multiple sites in spine |
| M48.51 | Xẹp đốt sống, không phân loại mục khác, vùng trục- đội- chẩm · tên cũ: Xẹp đốt sống, không phân loại nơi khác: Vùng chẩm– trục– đội | Collapsed vertebra, not elsewhere classified, occipito- atlanto- axial region |
| M48.52 | Xẹp đốt sống, không phân loại mục khác, vùng cổ · tên cũ: Xẹp đốt sống, không phân loại nơi khác: Vùng cổ | Collapsed vertebra, not elsewhere classified, cervical region |
| M48.53 | Xẹp đốt sống, không phân loại mục khác, vùng cổ- ngực · tên cũ: Xẹp đốt sống, không phân loại nơi khác: Vùng cổ lưng | Collapsed vertebra, not elsewhere classified, cervicothoracic region |
| M48.54 | Xẹp đốt sống, không phân loại mục khác, vùng (lồng) ngực · tên cũ: Xẹp đốt sống, không phân loại nơi khác: Vùng ngực | Collapsed vertebra, not elsewhere classified, thoracic region |
| M48.55 | Xẹp đốt sống, không phân loại mục khác, vùng ngực- thắt lưng · tên cũ: Xẹp đốt sống, không phân loại nơi khác: Vùng ngực thắt lưng | Collapsed vertebra, not elsewhere classified, thoracolumbar region |
| M48.56 | Xẹp đốt sống, không phân loại mục khác, vùng thắt lưng · tên cũ: Xẹp đốt sống, không phân loại nơi khác: Vùng thắt lưng | Collapsed vertebra, not elsewhere classified, lumbar region |
| M48.57 | Xẹp đốt sống, không phân loại mục khác, vùng thắt lưng- cùng · tên cũ: Xẹp đốt sống, không phân loại nơi khác: Vùng thắt lưng– cùng | Collapsed vertebra, not elsewhere classified, lumbosacral region |
| M48.58 | Xẹp đốt sống, không phân loại mục khác, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụt · tên cũ: Xẹp đốt sống, không phân loại nơi khác: Vùng cùng và cùng cụt | Collapsed vertebra, not elsewhere classified, sacral and sacrococcygeal region |
| M48.59 | Xẹp đốt sống, không phân loại mục khác, vị trí không xác định · tên cũ: Xẹp đốt sống, không phân loại nơi khác: Vị trí không xác định | Collapsed vertebra, not elsewhere classified, site unspecified |
| M48.8 | Bệnh lý đốt sống xác định khác · tên cũ: Các bệnh thân đốt sống được xác định khác | Other specified spondylopathies |
| M48.80 | Bệnh lý đốt sống xác định khác, nhiều vị trí của cột sống · tên cũ: Các bệnh thân đốt sống được xác định khác: Nhiều vị trí cột sống | Other specified spondylopathies, multiple sites in spine |
| M48.81 | Bệnh lý đốt sống xác định khác, vùng trục- đội- chẩm · tên cũ: Các bệnh thân đốt sống được xác định khác: Vùng chẩm– trục– đội | Other specified spondylopathies, occipito- atlanto- axial region |
| M48.82 | Bệnh lý đốt sống xác định khác, vùng cổ · tên cũ: Các bệnh thân đốt sống được xác định khác: Vùng cổ | Other specified spondylopathies, cervical region |
| M48.83 | Bệnh lý đốt sống xác định khác, vùng cổ- ngực · tên cũ: Các bệnh thân đốt sống được xác định khác: Vùng cổ lưng | Other specified spondylopathies, cervicothoracic region |
| M48.84 | Bệnh lý đốt sống xác định khác, vùng (lồng) ngực · tên cũ: Các bệnh thân đốt sống được xác định khác: Vùng ngực | Other specified spondylopathies, thoracic region |
| M48.85 | Bệnh lý đốt sống xác định khác, vùng ngực- thắt lưng · tên cũ: Các bệnh thân đốt sống được xác định khác: Vùng ngực thắt lưng | Other specified spondylopathies, thoracolumbar region |
| M48.86 | Bệnh lý đốt sống xác định khác, vùng thắt lưng · tên cũ: Các bệnh thân đốt sống được xác định khác: Vùng thắt lưng | Other specified spondylopathies, lumbar region |
| M48.87 | Bệnh lý đốt sống xác định khác, vùng thắt lưng- cùng · tên cũ: Các bệnh thân đốt sống được xác định khác: Vùng thắt lưng– cùng | Other specified spondylopathies, lumbosacral region |
| M48.88 | Bệnh lý đốt sống xác định khác, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụt · tên cũ: Các bệnh thân đốt sống được xác định khác: Vùng cùng và cùng cụt | Other specified spondylopathies, sacral and sacrococcygeal region |
| M48.89 | Bệnh lý đốt sống xác định khác, vị trí không xác định · tên cũ: Các bệnh thân đốt sống được xác định khác: Vị trí không xác định | Other specified spondylopathies, site unspecified |
| M48.9 | Bệnh lý đốt sống, không xác định · tên cũ: Các bệnh thân đốt sống không đặc hiệu | Spondylopathy, unspecified |
| M48.90 | Bệnh lý đốt sống, không xác định, nhiều vị trí của cột sống · tên cũ: Các bệnh thân đốt sống không đặc hiệu: Nhiều vị trí cột sống | Spondylopathy, unspecified, multiple sites in spine |
| M48.91 | Bệnh lý đốt sống, không xác định, vùng trục- đội- chẩm · tên cũ: Các bệnh thân đốt sống không đặc hiệu: Vùng chẩm– trục– đội | Spondylopathy, unspecified, occipito- atlanto- axial region |
| M48.92 | Bệnh lý đốt sống, không xác định, vùng cổ · tên cũ: Các bệnh thân đốt sống không đặc hiệu: Vùng cổ | Spondylopathy, unspecified, cervical region |
| M48.93 | Bệnh lý đốt sống, không xác định, vùng cổ- ngực · tên cũ: Các bệnh thân đốt sống không đặc hiệu: Vùng cổ lưng | Spondylopathy, unspecified, cervicothoracic region |
| M48.94 | Bệnh lý đốt sống, không xác định, vùng (lồng) ngực · tên cũ: Các bệnh thân đốt sống không đặc hiệu: Vùng ngực | Spondylopathy, unspecified, thoracic region |
| M48.95 | Bệnh lý đốt sống, không xác định, vùng ngực- thắt lưng · tên cũ: Các bệnh thân đốt sống không đặc hiệu: Vùng ngực thắt lưng | Spondylopathy, unspecified, thoracolumbar region |
| M48.96 | Bệnh lý đốt sống, không xác định, vùng thắt lưng · tên cũ: Các bệnh thân đốt sống không đặc hiệu: Vùng thắt lưng | Spondylopathy, unspecified, lumbar region |
| M48.97 | Bệnh lý đốt sống, không xác định, vùng thắt lưng- cùng · tên cũ: Các bệnh thân đốt sống không đặc hiệu: Vùng thắt lưng– cùng | Spondylopathy, unspecified, lumbosacral region |
| M48.98 | Bệnh lý đốt sống, không xác định, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụt · tên cũ: Các bệnh thân đốt sống không đặc hiệu: Vùng cùng và cùng cụt | Spondylopathy, unspecified, sacral and sacrococcygeal region |
| M48.99 | Bệnh lý đốt sống, không xác định, vị trí không xác định · tên cũ: Các bệnh thân đốt sống không đặc hiệu: Vị trí không xác định | Spondylopathy, unspecified, site unspecified |
Ghi chú phân loại của mã M48
Hẹp phần đuôi [ống sống]
Caudal stenosis
Hội chứng tăng tạo xương lan toả nguyên phát [DISH]
Diffuse idiopathic skeletal hyperostosis [DISH]
Gãy đốt sống do gắng sức
Stress fracture of vertebra
Xẹp đốt sống không xác định khác
Xẹp đốt sống hình chêm không khác định khác
Loại trừ: xẹp đốt sống do bệnh loãng xương (M80.-)
chấn thương hiện tại- xem chấn thương cột sống theo vùng cơ thể
Collapsed vertebra NOS
Wedging of vertebra NOS
Excl.: collapsed vertebra in osteoporosis (M80.-)
current injury- see injury of spine by body region.
Cốt hoá dây chằng dọc sau
Ossification of posterior longitudinal ligament
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
87 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| M48 | Bệnh lý đốt sống khác | Các bệnh khác của thân đốt sống |
| M48.00 | Hẹp ống sống, nhiều vị trí của cột sống | Hẹp ống sống: Nhiều vị trí cột sống |
| M48.01 | Hẹp ống sống, vùng trục- đội- chẩm | Hẹp ống sống: Vùng chẩm– trục– đội |
| M48.02 | Hẹp ống sống, vùng cổ | Hẹp ống sống: Vùng cổ |
| M48.03 | Hẹp ống sống, vùng cổ- ngực | Hẹp ống sống: Vùng cổ lưng |
| M48.04 | Hẹp ống sống, vùng (lồng) ngực | Hẹp ống sống: Vùng ngực |
| M48.05 | Hẹp ống sống, vùng ngực- thắt lưng | Hẹp ống sống: Vùng ngực thắt lưng |
| M48.06 | Hẹp ống sống, vùng thắt lưng | Hẹp ống sống: Vùng thắt lưng |
| M48.07 | Hẹp ống sống, vùng thắt lưng- cùng | Hẹp ống sống: Vùng thắt lưng– cùng |
| M48.08 | Hẹp ống sống, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụt | Hẹp ống sống: Vùng cùng và cùng cụt |
| M48.09 | Hẹp ống sống, vị trí không xác định | Hẹp ống sống: Vị trí không xác định |
| M48.1 | Dính khớp do tăng tạo xương [Forestier] | Cứng khớp do tăng tạo xương [Forestier] |
| M48.10 | Dính khớp do tăng tạo xương [Forestier], nhiều vị trí của cột sống | Cứng khớp do tăng tạo xương [Forestier]: Nhiều vị trí cột sống |
| M48.11 | Dính khớp do tăng tạo xương [Forestier], vùng trục- đội- chẩm | Cứng khớp do tăng tạo xương [Forestier]: Vùng chẩm– trục– đội |
| M48.12 | Dính khớp do tăng tạo xương [Forestier], vùng cổ | Cứng khớp do tăng tạo xương [Forestier]: Vùng cổ |
| M48.13 | Dính khớp do tăng tạo xương [Forestier], vùng cổ- ngực | Cứng khớp do tăng tạo xương [Forestier]: Vùng cổ lưng |
| M48.14 | Dính khớp do tăng tạo xương [Forestier], vùng (lồng) ngực | Cứng khớp do tăng tạo xương [Forestier]: Vùng ngực |
| M48.15 | Dính khớp do tăng tạo xương [Forestier], vùng ngực- thắt lưng | Cứng khớp do tăng tạo xương [Forestier]: Vùng ngực thắt lưng |
| M48.16 | Dính khớp do tăng tạo xương [Forestier], vùng thắt lưng | Cứng khớp do tăng tạo xương [Forestier]: Vùng thắt lưng |
| M48.17 | Dính khớp do tăng tạo xương [Forestier], vùng thắt lưng- cùng | Cứng khớp do tăng tạo xương [Forestier]: Vùng thắt lưng– cùng |
| M48.18 | Dính khớp do tăng tạo xương [Forestier], vùng cùng và/ hoặc cùng- cụt | Cứng khớp do tăng tạo xương [Forestier]: Vùng cùng và cùng cụt |
| M48.19 | Dính khớp do tăng tạo xương [Forestier], vị trí không xác định | Cứng khớp do tăng tạo xương [Forestier]: Vị trí không xác định |
| M48.2 | Bệnh quá phát gai sau | Hư khớp liên mỏm gai |
| M48.20 | Bệnh quá phát gai sau, nhiều vị trí của cột sống | Hư khớp liên mỏm gai: Nhiều vị trí cột sống |
| M48.21 | Bệnh quá phát gai sau, vùng trục- đội- chẩm | Hư khớp liên mỏm gai: Vùng chẩm– trục– đội |
| M48.22 | Bệnh quá phát gai sau, vùng cổ | Hư khớp liên mỏm gai: Vùng cổ |
| M48.23 | Bệnh quá phát gai sau, vùng cổ- ngực | Hư khớp liên mỏm gai: Vùng cổ lưng |
| M48.24 | Bệnh quá phát gai sau, vùng (lồng) ngực | Hư khớp liên mỏm gai: Vùng ngực |
| M48.25 | Bệnh quá phát gai sau, vùng ngực- thắt lưng | Hư khớp liên mỏm gai: Vùng ngực thắt lưng |
| M48.26 | Bệnh quá phát gai sau, vùng thắt lưng | Hư khớp liên mỏm gai: Vùng thắt lưng |
| M48.27 | Bệnh quá phát gai sau, vùng thắt lưng- cùng | Hư khớp liên mỏm gai: Vùng thắt lưng– cùng |
| M48.28 | Bệnh quá phát gai sau, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụt | Hư khớp liên mỏm gai: Vùng cùng và cùng cụt |
| M48.29 | Bệnh quá phát gai sau, vị trí không xác định | Hư khớp liên mỏm gai: Vị trí không xác định |
| M48.3 | Bệnh lý đốt sống do chấn thương | Chấn thương cột sống |
| M48.30 | Bệnh lý đốt sống do chấn thương, nhiều vị trí của cột sống | Chấn thương cột sống: Nhiều vị trí cột sống |
| M48.31 | Bệnh lý đốt sống do chấn thương, vùng trục- đội- chẩm | Chấn thương cột sống: Vùng chẩm– trục– đội |
| M48.32 | Bệnh lý đốt sống do chấn thương, vùng cổ | Chấn thương cột sống: Vùng cổ |
| M48.33 | Bệnh lý đốt sống do chấn thương, vùng cổ- ngực | Chấn thương cột sống: Vùng cổ lưng |
| M48.34 | Bệnh lý đốt sống do chấn thương, vùng (lồng) ngực | Chấn thương cột sống: Vùng ngực |
| M48.35 | Bệnh lý đốt sống do chấn thương, vùng ngực- thắt lưng | Chấn thương cột sống: Vùng ngực thắt lưng |
| M48.36 | Bệnh lý đốt sống do chấn thương, vùng thắt lưng | Chấn thương cột sống: Vùng thắt lưng |
| M48.37 | Bệnh lý đốt sống do chấn thương, vùng thắt lưng- cùng | Chấn thương cột sống: Vùng thắt lưng– cùng |
| M48.38 | Bệnh lý đốt sống do chấn thương, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụt | Chấn thương cột sống: Vùng cùng và cùng cụt |
| M48.39 | Bệnh lý đốt sống do chấn thương, vị trí không xác định | Chấn thương cột sống: Vị trí không xác định |
| M48.40 | Gãy đốt sống do mỏi, nhiều vị trí của cột sống | Gãy đốt sống do mỏi: Nhiều vị trí cột sống |
| M48.41 | Gãy đốt sống do mỏi, vùng trục- đội- chẩm | Gãy đốt sống do mỏi: Vùng chẩm– trục– đội |
| M48.42 | Gãy đốt sống do mỏi, vùng cổ | Gãy đốt sống do mỏi: Vùng cổ |
| M48.43 | Gãy đốt sống do mỏi, vùng cổ- ngực | Gãy đốt sống do mỏi: Vùng cổ lưng |
| M48.44 | Gãy đốt sống do mỏi, vùng (lồng) ngực | Gãy đốt sống do mỏi: Vùng ngực |
| M48.45 | Gãy đốt sống do mỏi, vùng ngực- thắt lưng | Gãy đốt sống do mỏi: Vùng ngực thắt lưng |
| M48.46 | Gãy đốt sống do mỏi, vùng thắt lưng | Gãy đốt sống do mỏi: Vùng thắt lưng |
| M48.47 | Gãy đốt sống do mỏi, vùng thắt lưng- cùng | Gãy đốt sống do mỏi: Vùng thắt lưng– cùng |
| M48.48 | Gãy đốt sống do mỏi, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụt | Gãy đốt sống do mỏi: Vùng cùng và cùng cụt |
| M48.49 | Gãy đốt sống do mỏi, vị trí không xác định | Gãy đốt sống do mỏi: Vị trí không xác định |
| M48.5 | Xẹp đốt sống, không phân loại mục khác | Xẹp đốt sống, không phân loại nơi khác |
| M48.50 | Xẹp đốt sống, không phân loại mục khác, nhiều vị trí của cột sống | Xẹp đốt sống, không phân loại nơi khác: Nhiều vị trí cột sống |
| M48.51 | Xẹp đốt sống, không phân loại mục khác, vùng trục- đội- chẩm | Xẹp đốt sống, không phân loại nơi khác: Vùng chẩm– trục– đội |
| M48.52 | Xẹp đốt sống, không phân loại mục khác, vùng cổ | Xẹp đốt sống, không phân loại nơi khác: Vùng cổ |
| M48.53 | Xẹp đốt sống, không phân loại mục khác, vùng cổ- ngực | Xẹp đốt sống, không phân loại nơi khác: Vùng cổ lưng |
| M48.54 | Xẹp đốt sống, không phân loại mục khác, vùng (lồng) ngực | Xẹp đốt sống, không phân loại nơi khác: Vùng ngực |
| M48.55 | Xẹp đốt sống, không phân loại mục khác, vùng ngực- thắt lưng | Xẹp đốt sống, không phân loại nơi khác: Vùng ngực thắt lưng |
| M48.56 | Xẹp đốt sống, không phân loại mục khác, vùng thắt lưng | Xẹp đốt sống, không phân loại nơi khác: Vùng thắt lưng |
| M48.57 | Xẹp đốt sống, không phân loại mục khác, vùng thắt lưng- cùng | Xẹp đốt sống, không phân loại nơi khác: Vùng thắt lưng– cùng |
| M48.58 | Xẹp đốt sống, không phân loại mục khác, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụt | Xẹp đốt sống, không phân loại nơi khác: Vùng cùng và cùng cụt |
| M48.59 | Xẹp đốt sống, không phân loại mục khác, vị trí không xác định | Xẹp đốt sống, không phân loại nơi khác: Vị trí không xác định |
| M48.8 | Bệnh lý đốt sống xác định khác | Các bệnh thân đốt sống được xác định khác |
| M48.80 | Bệnh lý đốt sống xác định khác, nhiều vị trí của cột sống | Các bệnh thân đốt sống được xác định khác: Nhiều vị trí cột sống |
| M48.81 | Bệnh lý đốt sống xác định khác, vùng trục- đội- chẩm | Các bệnh thân đốt sống được xác định khác: Vùng chẩm– trục– đội |
| M48.82 | Bệnh lý đốt sống xác định khác, vùng cổ | Các bệnh thân đốt sống được xác định khác: Vùng cổ |
| M48.83 | Bệnh lý đốt sống xác định khác, vùng cổ- ngực | Các bệnh thân đốt sống được xác định khác: Vùng cổ lưng |
| M48.84 | Bệnh lý đốt sống xác định khác, vùng (lồng) ngực | Các bệnh thân đốt sống được xác định khác: Vùng ngực |
| M48.85 | Bệnh lý đốt sống xác định khác, vùng ngực- thắt lưng | Các bệnh thân đốt sống được xác định khác: Vùng ngực thắt lưng |
| M48.86 | Bệnh lý đốt sống xác định khác, vùng thắt lưng | Các bệnh thân đốt sống được xác định khác: Vùng thắt lưng |
| M48.87 | Bệnh lý đốt sống xác định khác, vùng thắt lưng- cùng | Các bệnh thân đốt sống được xác định khác: Vùng thắt lưng– cùng |
| M48.88 | Bệnh lý đốt sống xác định khác, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụt | Các bệnh thân đốt sống được xác định khác: Vùng cùng và cùng cụt |
| M48.89 | Bệnh lý đốt sống xác định khác, vị trí không xác định | Các bệnh thân đốt sống được xác định khác: Vị trí không xác định |
| M48.9 | Bệnh lý đốt sống, không xác định | Các bệnh thân đốt sống không đặc hiệu |
| M48.90 | Bệnh lý đốt sống, không xác định, nhiều vị trí của cột sống | Các bệnh thân đốt sống không đặc hiệu: Nhiều vị trí cột sống |
| M48.91 | Bệnh lý đốt sống, không xác định, vùng trục- đội- chẩm | Các bệnh thân đốt sống không đặc hiệu: Vùng chẩm– trục– đội |
| M48.92 | Bệnh lý đốt sống, không xác định, vùng cổ | Các bệnh thân đốt sống không đặc hiệu: Vùng cổ |
| M48.93 | Bệnh lý đốt sống, không xác định, vùng cổ- ngực | Các bệnh thân đốt sống không đặc hiệu: Vùng cổ lưng |
| M48.94 | Bệnh lý đốt sống, không xác định, vùng (lồng) ngực | Các bệnh thân đốt sống không đặc hiệu: Vùng ngực |
| M48.95 | Bệnh lý đốt sống, không xác định, vùng ngực- thắt lưng | Các bệnh thân đốt sống không đặc hiệu: Vùng ngực thắt lưng |
| M48.96 | Bệnh lý đốt sống, không xác định, vùng thắt lưng | Các bệnh thân đốt sống không đặc hiệu: Vùng thắt lưng |
| M48.97 | Bệnh lý đốt sống, không xác định, vùng thắt lưng- cùng | Các bệnh thân đốt sống không đặc hiệu: Vùng thắt lưng– cùng |
| M48.98 | Bệnh lý đốt sống, không xác định, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụt | Các bệnh thân đốt sống không đặc hiệu: Vùng cùng và cùng cụt |
| M48.99 | Bệnh lý đốt sống, không xác định, vị trí không xác định | Các bệnh thân đốt sống không đặc hiệu: Vị trí không xác định |
Từ khoá dẫn tới mã M48
30 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh Baastrup (Baastrup 's disease)
- Bệnh đốt sống (Spondylopathy)
- Bệnh đốt sống | do chấn thương (Spondylopathy | traumatic)
- Bệnh đốt sống | đặc hiệu KPLNK (Spondylopathy | specified NEC)
- Bệnh Forestier (giả viêm đa khớp gốc chi) | cứng khớp do tăng tạo xương (Forestier 's disease (rhizomelic pseudopolyarthritis) | ankylosing hyperostosis)
- Bệnh hoặc hội chứng Rotes Quérol (Rotes Qu? rol disease or syndrome)
- Bệnh hoặc viêm đốt sống Kümmell (K? mmell 's disease or spondylitis)
- Bệnh, bị bệnh | đốt sống, thuộc đốt sống (Disease, diseased | vertebra, vertebral)
- Bệnh, bị bệnh | xương sống, cột sống (Disease, diseased | spine)
- Chứng teo, (thuộc, do) teo | cột sống (Atrophy, atrophic | spine (column))
- Chứng teo, (thuộc, do) teo | đốt sống (người già) (Atrophy, atrophic | vertebra (senile))
- Cốt hoá | dây chằng | dọc sau (Ossification | ligament | posterior longitudinal)
- DISH (tăng tạo xương lan toả tự phát) (DISH (diffuse idiopathic skeletal hyperostosis))
- Đốt sống hình nêm, hoặc chêm KPLNK (Wedge- shaped or wedging vertebra NEC)
- Đốt sống mỏng (Thinning vertebra)
- Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | mỏi | xương đốt sống (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | fatigue | vertebra)
- Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | vi chấn | đốt sống (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | stress | vertebra)
- Hẹp (do sẹo) | (thuộc) cột sống (Stenosis (cicatricial) | spinal)
- Hẹp (do sẹo) | đuôi (Stenosis (cicatricial) | caudal)
- Hội chứng | dây chằng liên gai (Syndrome | interspinous ligament)
- Mỏm gai chụm đầu (Kissing spine)
- Tăng tạo xương | cứng khớp (cột sống) (Hyperostosis | ankylosing (spine))
- Tăng tạo xương | đốt sống, dính khớp (Hyperostosis | vertebral, ankylosing)
- Tăng tạo xương | xương, lan toả tự phát (Hyperostosis | skeletal, diffuse idiopathic)
- Thoái hoá đốt sống | do chấn thương (Spondylosis | traumatic)
- Viêm đốt sống | cơ (Spondylitis | muscularis)
- Viêm đốt sống | do chấn thương (mạn tính) hoặc sau chấn thương (Spondylitis | traumatic (chronic) or post- traumatic)
- Viêm đốt sống | Kümmell (Spondylitis | Kümmell' s)
- Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | xương sống, cột sống | do chấn thương (cũ) (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | spine | traumatic (old))
- Xẹp, suy sụp, truỵ | đốt sống KPLNK (Collapse | vertebra NEC)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm M40-M54 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| M40 | Gù và/ hoặc ưỡn cột sống [lưng] |
| M41 | Vẹo cột sống |
| M42 | Bệnh thoái hoá xương sụn cột sống |
| M43 | Bệnh lý biến dạng khác của cột sống |
| M45 | Viêm đốt sống dính khớp |
| M46 | Bệnh lý viêm đốt sống khác |
| M47 | Thoái hoá đốt sống |
| M49 | Bệnh lý đốt sống do bệnh phân loại mục khác |
| M50 | Rối loạn đĩa đệm đốt sống cổ |
| M51 | Rối loạn đĩa đệm cột sống khác |
| M53 | Bệnh lý cột sống khác, không phân loại mục khác |
| M54 | Đau lưng |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm M40-M54, tra cứu mã bệnh ICD-10.
