Mã ICD-10 M42 — Bệnh thoái hoá xương sụn cột sống
Mã M42 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh thoái hoá xương sụn cột sống, tiếng Anh là Spinal osteochondrosis. Mã này nằm trong nhóm M40-M54 — Bệnh lý cột sống, thuộc chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Viêm xương sụn cột sống”.
33 mã chi tiết của M42
Từ M42.0 đến M42.99.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| M42.0 | Thoái hoá xương sụn cột sống thiếu niên · tên cũ: Viêm xương sụn cột sống thanh thiếu niên | Juvenile osteochondrosis of spine |
| M42.00 | Thoái hoá xương sụn cột sống thiếu niên, nhiều vị trí của cột sống · tên cũ: Viêm xương sụn cột sống thanh thiếu niên, nhiều vị trí cột sống | Juvenile osteochondrosis of spine, multiple sites in spine |
| M42.01 | Thoái hoá xương sụn cột sống thiếu niên, vùng trục- đội- chẩm · tên cũ: Viêm xương sụn cột sống thanh thiếu niên, vùng chẩm- trục- đội | Juvenile osteochondrosis of spine, occipito- atlanto- axial region |
| M42.02 | Thoái hoá xương sụn cột sống thiếu niên, vùng cổ · tên cũ: Viêm xương sụn cột sống thanh thiếu niên, vùng cổ | Juvenile osteochondrosis of spine, cervical region |
| M42.03 | Thoái hoá xương sụn cột sống thiếu niên, vùng cổ- ngực · tên cũ: Viêm xương sụn cột sống thanh thiếu niên, vùng cổ lưng | Juvenile osteochondrosis of spine, cervicothoracic region |
| M42.04 | Thoái hoá xương sụn cột sống thiếu niên, vùng (lồng) ngực · tên cũ: Viêm xương sụn cột sống thanh thiếu niên, vùng ngực | Juvenile osteochondrosis of spine, thoracic region |
| M42.05 | Thoái hoá xương sụn cột sống thiếu niên, vùng ngực- thắt lưng · tên cũ: Viêm xương sụn cột sống thanh thiếu niên, vùng ngực thắt lưng | Juvenile osteochondrosis of spine, thoracolumbar region |
| M42.06 | Thoái hoá xương sụn cột sống thiếu niên, vùng thắt lưng · tên cũ: Viêm xương sụn cột sống thanh thiếu niên, vùng thắt lưng | Juvenile osteochondrosis of spine, lumbar region |
| M42.07 | Thoái hoá xương sụn cột sống thiếu niên, vùng thắt lưng- cùng · tên cũ: Viêm xương sụn cột sống thanh thiếu niên, vùng thắt lưng- cùng | Juvenile osteochondrosis of spine, lumbosacral region |
| M42.08 | Thoái hoá xương sụn cột sống thiếu niên, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụt · tên cũ: Viêm xương sụn cột sống thanh thiếu niên, vùng cùng và cùng cụt | Juvenile osteochondrosis of spine, sacral and sacrococcygeal region |
| M42.09 | Thoái hoá xương sụn cột sống thiếu niên, vị trí không xác định · tên cũ: Viêm xương sụn cột sống thanh thiếu niên, vị trí không xác định | Juvenile osteochondrosis of spine, site unspecified |
| M42.1 | Thoái hoá xương sụn cột sống ở người lớn · tên cũ: Hư điểm cốt hoá cột sống người lớn | Adult osteochondrosis of spine |
| M42.10 | Thoái hoá xương sụn cột sống ở người lớn, nhiều vị trí của cột sống · tên cũ: Hư điểm cốt hoá cột sống người lớn, nhiều vị trí cột sống | Adult osteochondrosis of spine, multiple sites in spine |
| M42.11 | Thoái hoá xương sụn cột sống ở người lớn, vùng trục- đội- chẩm · tên cũ: Hư điểm cốt hoá cột sống người lớn, vùng chẩm- trục- đội | Adult osteochondrosis of spine, occipito- atlanto- axial region |
| M42.12 | Thoái hoá xương sụn cột sống ở người lớn, vùng cổ · tên cũ: Hư điểm cốt hoá cột sống người lớn, vùng cổ | Adult osteochondrosis of spine, cervical region |
| M42.13 | Thoái hoá xương sụn cột sống ở người lớn, vùng cổ- ngực · tên cũ: Hư điểm cốt hoá cột sống người lớn, vùng cổ lưng | Adult osteochondrosis of spine, cervicothoracic region |
| M42.14 | Thoái hoá xương sụn cột sống ở người lớn, vùng (lồng) ngực · tên cũ: Hư điểm cốt hoá cột sống người lớn, vùng ngực | Adult osteochondrosis of spine, thoracic region |
| M42.15 | Thoái hoá xương sụn cột sống ở người lớn, vùng ngực- thắt lưng · tên cũ: Hư điểm cốt hoá cột sống người lớn, vùng ngực thắt lưng | Adult osteochondrosis of spine, thoracolumbar region |
| M42.16 | Thoái hoá xương sụn cột sống ở người lớn, vùng thắt lưng · tên cũ: Hư điểm cốt hoá cột sống người lớn, vùng thắt lưng | Adult osteochondrosis of spine, lumbar region |
| M42.17 | Thoái hoá xương sụn cột sống ở người lớn, vùng thắt lưng- cùng · tên cũ: Hư điểm cốt hoá cột sống người lớn, vùng thắt lưng- cùng | Adult osteochondrosis of spine, lumbosacral region |
| M42.18 | Thoái hoá xương sụn cột sống ở người lớn, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụt · tên cũ: Hư điểm cốt hoá cột sống người lớn, vùng cùng và cùng cụt | Adult osteochondrosis of spine, sacral and sacrococcygeal region |
| M42.19 | Thoái hoá xương sụn cột sống ở người lớn, vị trí không xác định · tên cũ: Hư điểm cốt hoá cột sống người lớn, vị trí không xác định | Adult osteochondrosis of spine, site unspecified |
| M42.9 | Thoái hoá xương sụn cột sống, không xác định · tên cũ: Hư điểm cốt hoá cột sống không đặc hiệu | Spinal osteochondrosis, unspecified |
| M42.90 | Thoái hoá xương sụn cột sống, không xác định, nhiều vị trí của cột sống · tên cũ: Hư điểm cốt hoá cột sống không đặc hiệu, nhiều vị trí cột sống | Spinal osteochondrosis, unspecified, multiple sites in spine |
| M42.91 | Thoái hoá xương sụn cột sống, không xác định, vùng trục- đội- chẩm · tên cũ: Hư điểm cốt hoá cột sống không đặc hiệu, vùng chẩm- trục- đội | Spinal osteochondrosis, unspecified, occipito- atlanto- axial region |
| M42.92 | Thoái hoá xương sụn cột sống, không xác định, vùng cổ · tên cũ: Hư điểm cốt hoá cột sống không đặc hiệu, vùng cổ | Spinal osteochondrosis, unspecified, cervical region |
| M42.93 | Thoái hoá xương sụn cột sống, không xác định, vùng cổ- ngực · tên cũ: Hư điểm cốt hoá cột sống không đặc hiệu, vùng cổ lưng | Spinal osteochondrosis, unspecified, cervicothoracic region |
| M42.94 | Thoái hoá xương sụn cột sống, không xác định, vùng (lồng) ngực · tên cũ: Hư điểm cốt hoá cột sống không đặc hiệu, vùng ngực | Spinal osteochondrosis, unspecified, thoracic region |
| M42.95 | Thoái hoá xương sụn cột sống, không xác định, vùng ngực- thắt lưng · tên cũ: Hư điểm cốt hoá cột sống không đặc hiệu, vùng ngực thắt lưng | Spinal osteochondrosis, unspecified, thoracolumbar region |
| M42.96 | Thoái hoá xương sụn cột sống, không xác định, vùng thắt lưng · tên cũ: Hư điểm cốt hoá cột sống không đặc hiệu, vùng thắt lưng | Spinal osteochondrosis, unspecified, lumbar region |
| M42.97 | Thoái hoá xương sụn cột sống, không xác định, vùng thắt lưng- cùng · tên cũ: Hư điểm cốt hoá cột sống không đặc hiệu, vùng thắt lưng- cùng | Spinal osteochondrosis, unspecified, lumbosacral region |
| M42.98 | Thoái hoá xương sụn cột sống, không xác định, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụt · tên cũ: Hư điểm cốt hoá cột sống không đặc hiệu, vùng cùng và cùng cụt | Spinal osteochondrosis, unspecified, sacral and sacrococcygeal region |
| M42.99 | Thoái hoá xương sụn cột sống, không xác định, vị trí không xác định · tên cũ: Hư điểm cốt hoá cột sống không đặc hiệu, vị trí không xác định | Spinal osteochondrosis, unspecified, site unspecified |
Ghi chú phân loại của mã M42
Bệnh Cálve
Bệnh Scheuermann
Loại trừ: gù lưng do tư thế (M40.0)
Cálve disease
Scheuermann disease
Excl.: postural kyphosis (M40.0)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
34 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| M42 | Bệnh thoái hoá xương sụn cột sống | Viêm xương sụn cột sống |
| M42.0 | Thoái hoá xương sụn cột sống thiếu niên | Viêm xương sụn cột sống thanh thiếu niên |
| M42.00 | Thoái hoá xương sụn cột sống thiếu niên, nhiều vị trí của cột sống | Viêm xương sụn cột sống thanh thiếu niên, nhiều vị trí cột sống |
| M42.01 | Thoái hoá xương sụn cột sống thiếu niên, vùng trục- đội- chẩm | Viêm xương sụn cột sống thanh thiếu niên, vùng chẩm- trục- đội |
| M42.02 | Thoái hoá xương sụn cột sống thiếu niên, vùng cổ | Viêm xương sụn cột sống thanh thiếu niên, vùng cổ |
| M42.03 | Thoái hoá xương sụn cột sống thiếu niên, vùng cổ- ngực | Viêm xương sụn cột sống thanh thiếu niên, vùng cổ lưng |
| M42.04 | Thoái hoá xương sụn cột sống thiếu niên, vùng (lồng) ngực | Viêm xương sụn cột sống thanh thiếu niên, vùng ngực |
| M42.05 | Thoái hoá xương sụn cột sống thiếu niên, vùng ngực- thắt lưng | Viêm xương sụn cột sống thanh thiếu niên, vùng ngực thắt lưng |
| M42.06 | Thoái hoá xương sụn cột sống thiếu niên, vùng thắt lưng | Viêm xương sụn cột sống thanh thiếu niên, vùng thắt lưng |
| M42.07 | Thoái hoá xương sụn cột sống thiếu niên, vùng thắt lưng- cùng | Viêm xương sụn cột sống thanh thiếu niên, vùng thắt lưng- cùng |
| M42.08 | Thoái hoá xương sụn cột sống thiếu niên, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụt | Viêm xương sụn cột sống thanh thiếu niên, vùng cùng và cùng cụt |
| M42.09 | Thoái hoá xương sụn cột sống thiếu niên, vị trí không xác định | Viêm xương sụn cột sống thanh thiếu niên, vị trí không xác định |
| M42.1 | Thoái hoá xương sụn cột sống ở người lớn | Hư điểm cốt hoá cột sống người lớn |
| M42.10 | Thoái hoá xương sụn cột sống ở người lớn, nhiều vị trí của cột sống | Hư điểm cốt hoá cột sống người lớn, nhiều vị trí cột sống |
| M42.11 | Thoái hoá xương sụn cột sống ở người lớn, vùng trục- đội- chẩm | Hư điểm cốt hoá cột sống người lớn, vùng chẩm- trục- đội |
| M42.12 | Thoái hoá xương sụn cột sống ở người lớn, vùng cổ | Hư điểm cốt hoá cột sống người lớn, vùng cổ |
| M42.13 | Thoái hoá xương sụn cột sống ở người lớn, vùng cổ- ngực | Hư điểm cốt hoá cột sống người lớn, vùng cổ lưng |
| M42.14 | Thoái hoá xương sụn cột sống ở người lớn, vùng (lồng) ngực | Hư điểm cốt hoá cột sống người lớn, vùng ngực |
| M42.15 | Thoái hoá xương sụn cột sống ở người lớn, vùng ngực- thắt lưng | Hư điểm cốt hoá cột sống người lớn, vùng ngực thắt lưng |
| M42.16 | Thoái hoá xương sụn cột sống ở người lớn, vùng thắt lưng | Hư điểm cốt hoá cột sống người lớn, vùng thắt lưng |
| M42.17 | Thoái hoá xương sụn cột sống ở người lớn, vùng thắt lưng- cùng | Hư điểm cốt hoá cột sống người lớn, vùng thắt lưng- cùng |
| M42.18 | Thoái hoá xương sụn cột sống ở người lớn, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụt | Hư điểm cốt hoá cột sống người lớn, vùng cùng và cùng cụt |
| M42.19 | Thoái hoá xương sụn cột sống ở người lớn, vị trí không xác định | Hư điểm cốt hoá cột sống người lớn, vị trí không xác định |
| M42.9 | Thoái hoá xương sụn cột sống, không xác định | Hư điểm cốt hoá cột sống không đặc hiệu |
| M42.90 | Thoái hoá xương sụn cột sống, không xác định, nhiều vị trí của cột sống | Hư điểm cốt hoá cột sống không đặc hiệu, nhiều vị trí cột sống |
| M42.91 | Thoái hoá xương sụn cột sống, không xác định, vùng trục- đội- chẩm | Hư điểm cốt hoá cột sống không đặc hiệu, vùng chẩm- trục- đội |
| M42.92 | Thoái hoá xương sụn cột sống, không xác định, vùng cổ | Hư điểm cốt hoá cột sống không đặc hiệu, vùng cổ |
| M42.93 | Thoái hoá xương sụn cột sống, không xác định, vùng cổ- ngực | Hư điểm cốt hoá cột sống không đặc hiệu, vùng cổ lưng |
| M42.94 | Thoái hoá xương sụn cột sống, không xác định, vùng (lồng) ngực | Hư điểm cốt hoá cột sống không đặc hiệu, vùng ngực |
| M42.95 | Thoái hoá xương sụn cột sống, không xác định, vùng ngực- thắt lưng | Hư điểm cốt hoá cột sống không đặc hiệu, vùng ngực thắt lưng |
| M42.96 | Thoái hoá xương sụn cột sống, không xác định, vùng thắt lưng | Hư điểm cốt hoá cột sống không đặc hiệu, vùng thắt lưng |
| M42.97 | Thoái hoá xương sụn cột sống, không xác định, vùng thắt lưng- cùng | Hư điểm cốt hoá cột sống không đặc hiệu, vùng thắt lưng- cùng |
| M42.98 | Thoái hoá xương sụn cột sống, không xác định, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụt | Hư điểm cốt hoá cột sống không đặc hiệu, vùng cùng và cùng cụt |
| M42.99 | Thoái hoá xương sụn cột sống, không xác định, vị trí không xác định | Hư điểm cốt hoá cột sống không đặc hiệu, vị trí không xác định |
Từ khoá dẫn tới mã M42
10 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh Cálve (Cálve 's disease)
- Bệnh hoặc hư điểm cốt hoá Scheuermann (Scheuermann' s disease or osteochondrosis)
- Hư điểm cốt hoá | đốt sống (Osteochondrosis | vertebral)
- Hư điểm cốt hoá | Scheuermann (Osteochondrosis | Scheuermann' s)
- Hư điểm cốt hoá | tuổi thiếu niên | đốt sống (thể) (Calv?) (Osteochondrosis | juvenile, juvenilis | vertebra (body) (Calv?' s))
- Hư điểm cốt hoá | tuổi thiếu niên | đốt sống (thể) (Calv?) | mảng đầu xương (Scheuermann) (Osteochondrosis | juvenile, juvenilis | vertebra (body) (Calv?' s) | epiphyseal plates (Scheuermann' s))
- Hư điểm cốt hoá | tuổi thiếu niên | xương sống, cột sống (Osteochondrosis | juvenile, juvenilis | spine)
- Hư điểm cốt hoá | xương sống, cột sống (Osteochondrosis | spine)
- Hư điểm cốt hoá | xương sống, cột sống | người lớn (Osteochondrosis | spine | adult)
- Hư điểm cốt hoá | xương sống, cột sống | tuổi thiếu niên (Osteochondrosis | spine | juvenile)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm M40-M54 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| M40 | Gù và/ hoặc ưỡn cột sống [lưng] |
| M41 | Vẹo cột sống |
| M43 | Bệnh lý biến dạng khác của cột sống |
| M45 | Viêm đốt sống dính khớp |
| M46 | Bệnh lý viêm đốt sống khác |
| M47 | Thoái hoá đốt sống |
| M48 | Bệnh lý đốt sống khác |
| M49 | Bệnh lý đốt sống do bệnh phân loại mục khác |
| M50 | Rối loạn đĩa đệm đốt sống cổ |
| M51 | Rối loạn đĩa đệm cột sống khác |
| M53 | Bệnh lý cột sống khác, không phân loại mục khác |
| M54 | Đau lưng |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm M40-M54, tra cứu mã bệnh ICD-10.
