Mã ICD-10 M50 — Rối loạn đĩa đệm đốt sống cổ

M50 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn đĩa đệm đốt sống cổ, tiếng Anh là Cervical disc disorders. Mã này nằm trong nhóm M40-M54 — Bệnh lý cột sống, thuộc chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh đĩa đệm đốt sống cổ”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

M50mã ICD-10
6mã chi tiết 4 ký tự
M40-M54nhóm bệnh
XIIIchương ICD-10

Tên thường gọi: thoát vị đĩa đệm. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Rối loạn đĩa đệm đốt sống cổ”.

6 mã chi tiết của M50

Từ M50.1 đến M50.0†.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
M50.1 Rối loạn đĩa đệm cột sống cổ có bệnh lý rễ thần kinh · tên cũ: Bệnh một đĩa đệm cột sống cổ kèm tổn thương rễ tuỷ sốngCervical disc disorder with radiculopathy
M50.2 Thoát vị đĩa đệm cột sống cổ khác · tên cũ: Các Thoát vị đĩa đệm cột sống cổ khácOther cervical disc displacement
M50.3 Thoái hoá đĩa đệm đốt sống cổ khác Other cervical disc degeneration
M50.8 Rối loạn đĩa đệm đốt sống cổ khác · tên cũ: Các tổn thương đĩa đệm đốt sống cổ khácOther cervical disc disorders
M50.9 Rối loạn đĩa đệm đốt sống cổ, không xác định · tên cũ: Các bệnh đĩa đệm đốt sống cổ khác không đặc hiệuCervical disc disorder, unspecified
M50.0† Rối loạn đĩa đệm đốt sống cổ có bệnh lý tuỷ sống (G99.2*) · tên cũ: Bệnh một đĩa đệm đốt sống cổ kèm tổn thương tuỷ sống (G99.2*)Cervical disc disorder with myelopathy (G99.2*)

Ghi chú phân loại của mã M50

Loại trừ: viêm rễ thần kinh cánh tay không xác định khác (M54.1-)

Excl.: brachial radiculitis NOS (M54.1)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
M50Rối loạn đĩa đệm đốt sống cổBệnh đĩa đệm đốt sống cổ
M50.1Rối loạn đĩa đệm cột sống cổ có bệnh lý rễ thần kinhBệnh một đĩa đệm cột sống cổ kèm tổn thương rễ tuỷ sống
M50.2Thoát vị đĩa đệm cột sống cổ khácCác Thoát vị đĩa đệm cột sống cổ khác
M50.8Rối loạn đĩa đệm đốt sống cổ khácCác tổn thương đĩa đệm đốt sống cổ khác
M50.9Rối loạn đĩa đệm đốt sống cổ, không xác địnhCác bệnh đĩa đệm đốt sống cổ khác không đặc hiệu
M50.0†Rối loạn đĩa đệm đốt sống cổ có bệnh lý tuỷ sống (G99.2*)Bệnh một đĩa đệm đốt sống cổ kèm tổn thương tuỷ sống (G99.2*)

Danh mục pháp lý liên quan đến mã M50

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.M50 — Bệnh đĩa đệm cột sống cổ46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã M50

20 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh tuỷ sống (tuỷ sống) | trong (do) | rối loạn đĩa gian đốt sống | cổ, cổ- ngực (Myelopathy (spinal cord) | in (due to) | intervertebral disk disorder | cervical, cervicothoracic)
  • Bệnh, bị bệnh | đĩa gian đốt sống | thuộc cổ, cổ ngực (kèm) (Disease, diseased | intervertebral disk | cervical, cervicothoracic (with))
  • Bệnh, bị bệnh | đĩa gian đốt sống | thuộc cổ, cổ ngực (kèm) | bệnh tuỷ sống (Disease, diseased | intervertebral disk | cervical, cervicothoracic (with) | myelopathy)
  • Bệnh, bị bệnh | đĩa gian đốt sống | thuộc cổ, cổ ngực (kèm) | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | intervertebral disk | cervical, cervicothoracic (with) | specified NEC)
  • Bệnh, bị bệnh | đĩa gian đốt sống | thuộc cổ, cổ ngực (kèm) | viêm dây thần kinh, viêm rễ thần kinh hoặc bệnh rễ thần kinh (Disease, diseased | intervertebral disk | cervical, cervicothoracic (with) | neuritis, radiculitis or radiculopathy)
  • Chuyển chỗ, chuyển vị, di lệch | đĩa gian đốt sống KPLNK | cổ, cổ ngực (kèm) (Displacement, displaced | intervertebral disk NEC | cervical, cervicothoracic (with))
  • Chuyển chỗ, chuyển vị, di lệch | đĩa gian đốt sống KPLNK | cổ, cổ ngực (kèm) | kèm bệnh tuỷ sống (Displacement, displaced | intervertebral disk NEC | cervical, cervicothoracic (with) | with myelopathy)
  • Chuyển chỗ, chuyển vị, di lệch | đĩa gian đốt sống KPLNK | cổ, cổ ngực (kèm) | viêm dây thần kinh, viêm rễ thần kinh hoặc bệnh rễ thần kinh (Displacement, displaced | intervertebral disk NEC | cervical, cervicothoracic (with) | neuritis, radiculitis or radiculopathy)
  • Hội chứng | rễ cột sống cổ | đĩa (Syndrome | cervical (root) | disk)
  • Sự nén, ép | dây thần kinh | rễ hoặc đám rối KPLNK (trong) | rối loạn đĩa gian đốt sống KPLNK | (thuộc) cổ (Compression | nerve | root or plexus NEC (in) | intervertebral disk disorder NEC | cervical)
  • Sự nén, ép | dây thần kinh | rễ hoặc đám rối KPLNK (trong) | rối loạn đĩa gian đốt sống KPLNK | (thuộc) cổ | kèm bệnh tuỷ sống (Compression | nerve | root or plexus NEC (in) | intervertebral disk disorder NEC | cervical | with myelopathy)
  • Sự nén, ép | tuỷ sống | bởi sự dịch chuyển của đĩa gian đốt sống KPLNK | (thuộc) cổ (Compression | spinal (cord) | by displacement of intervertebral disk NEC | cervical)
  • Sự nén, ép | tuỷ sống | rễ thần kinh KPLNK | do sự dịch chuyển của đĩa gian đốt sống KPLNK | (thuộc) cổ (Compression | spinal (cord) | nerve root NEC | due to displacement of intervertebral disk NEC | cervical)
  • Sự nén, ép | tuỷ sống | rễ thần kinh KPLNK | do sự dịch chuyển của đĩa gian đốt sống KPLNK | (thuộc) cổ | kèm bệnh tuỷ sống (Compression | spinal (cord) | nerve root NEC | due to displacement of intervertebral disk NEC | cervical | with myelopathy)
  • Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | đĩa gian đốt sống KPLNK | (thuộc) cổ, cổ ngực (Degeneration, degenerative | intervertebral disk NEC | cervical, cervicothoracic)
  • Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | đĩa gian đốt sống KPLNK | (thuộc) cổ, cổ ngực | với, có | bệnh tuỷ sống (Degeneration, degenerative | intervertebral disk NEC | cervical, cervicothoracic | with | myelopathy)
  • Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | đĩa gian đốt sống KPLNK | (thuộc) cổ, cổ ngực | với, có | viêm dây thần kinh, viêm rễ thần kinh hoặc bệnh rễ thần kinh (Degeneration, degenerative | intervertebral disk NEC | cervical, cervicothoracic | with | neuritis, radiculitis or radiculopathy)
  • Viêm dây thần kinh | (thuộc) cánh tay | do lệch, đĩa gian đốt sống (Neuritis | brachial | due to displacement, intervertebral disk)
  • Viêm dây thần kinh | do | lệch, sa, lồi hoặc vỡ, đĩa gian đốt sống | (thuộc) cổ (Neuritis | due to | displacement, prolapse, protrusion or rupture, intervertebral disk | cervical)
  • Viêm dây thần kinh | do | nhân tuỷ | (thuộc) cổ (Neuritis | due to | herniation, nucleus pulposus | cervical)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm M40-M54 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
M40Gù và/ hoặc ưỡn cột sống [lưng]
M41Vẹo cột sống
M42Bệnh thoái hoá xương sụn cột sống
M43Bệnh lý biến dạng khác của cột sống
M45Viêm đốt sống dính khớp
M46Bệnh lý viêm đốt sống khác
M47Thoái hoá đốt sống
M48Bệnh lý đốt sống khác
M49Bệnh lý đốt sống do bệnh phân loại mục khác
M51Rối loạn đĩa đệm cột sống khác
M53Bệnh lý cột sống khác, không phân loại mục khác
M54Đau lưng

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Thoát vị đĩa đệm là mã ICD-10 nào?

Tên thường gọi thoát vị đĩa đệm tương ứng với mã ICD-10 M50 — "Rối loạn đĩa đệm đốt sống cổ" trong bảng mã ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT. Tuỳ thể bệnh và biến chứng, hồ sơ bệnh án còn ghi mã chi tiết 4 ký tự tương ứng.

Mã M50 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã M50 là "Rối loạn đĩa đệm đốt sống cổ", tên tiếng Anh là "Cervical disc disorders", thuộc nhóm M40-M54 — Bệnh lý cột sống của chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết.

Mã M50 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã M50 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: M50.1 (Rối loạn đĩa đệm cột sống cổ có bệnh lý rễ thần kinh); M50.2 (Thoát vị đĩa đệm cột sống cổ khác); M50.3 (Thoái hoá đĩa đệm đốt sống cổ khác); M50.8 (Rối loạn đĩa đệm đốt sống cổ khác); M50.9 (Rối loạn đĩa đệm đốt sống cổ, không xác định); M50.0† (Rối loạn đĩa đệm đốt sống cổ có bệnh lý tuỷ sống (G99.2*)).

Tên bệnh của mã M50 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã M50 là "Rối loạn đĩa đệm đốt sống cổ", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Bệnh đĩa đệm đốt sống cổ". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã M50 có được hưởng chế độ gì không?

Mã M50 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ