Mã ICD-10 M53 — Bệnh lý cột sống khác, không phân loại mục khác
Mã M53 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh lý cột sống khác, không phân loại mục khác, tiếng Anh là Other dorsopathies, not elsewhere classified. Mã này nằm trong nhóm M40-M54 — Bệnh lý cột sống, thuộc chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh cột sống khác, không phân loại nơi khác”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày; được khám bệnh, chữa bệnh từ xa.
46 mã chi tiết của M53
Từ M53.0 đến M53.99.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| M53.0 | Hội chứng đầu- cổ | Cervicocranial syndrome |
| M53.00 | Hội chứng đầu- cổ, nhiều vị trí của cột sống | Cervicocranial syndrome, multiple sites in spine |
| M53.01 | Hội chứng đầu- cổ, vùng trục- đội- chẩm | Cervicocranial syndrome, occipito- atlanto- axial region |
| M53.02 | Hội chứng đầu- cổ, vùng cổ | Cervicocranial syndrome, cervical region |
| M53.03 | Hội chứng đầu- cổ, vùng cổ- ngực | Cervicocranial syndrome, cervicothoracic region |
| M53.09 | Hội chứng đầu- cổ, vị trí không xác định | Cervicocranial syndrome, site unspecified |
| M53.1 | Hội chứng cổ vai cánh tay · tên cũ: Hội chứng cánh tay cổ | Cervicobrachial syndrome |
| M53.10 | Hội chứng cổ vai cánh tay, nhiều vị trí của cột sống | Cervicobrachial syndrome, multiple sites in spine |
| M53.11 | Hội chứng cổ vai cánh tay, vùng trục- đội- chẩm | Cervicobrachial syndrome, occipito- atlanto- axial region |
| M53.12 | Hội chứng cổ vai cánh tay, vùng cổ | Cervicobrachial syndrome, cervical region |
| M53.13 | Hội chứng cổ vai cánh tay, vùng cổ- ngực | Cervicobrachial syndrome, cervicothoracic region |
| M53.19 | Hội chứng cổ vai cánh tay, vị trí không xác định | Cervicobrachial syndrome, site unspecified |
| M53.2 | Cột sống mất vững | Spinal instabilities |
| M53.20 | Cột sống mất vững, nhiều vị trí của cột sống · tên cũ: Cột sống mất vững: Nhiều vị trí cột sống | Spinal instabilities, multiple sites in spine |
| M53.21 | Cột sống mất vững, vùng trục- đội- chẩm · tên cũ: Cột sống mất vững: Vùng chẩm– trục– đội | Spinal instabilities, occipito- atlanto- axial region |
| M53.22 | Cột sống mất vững, vùng cổ · tên cũ: Cột sống mất vững: Vùng cổ | Spinal instabilities, cervical region |
| M53.23 | Cột sống mất vững, vùng cổ- ngực · tên cũ: Cột sống mất vững: Vùng cổ lưng | Spinal instabilities, cervicothoracic region |
| M53.24 | Cột sống mất vững, vùng (lồng) ngực · tên cũ: Cột sống mất vững: Vùng ngực | Spinal instabilities, thoracic region |
| M53.25 | Cột sống mất vững, vùng ngực- thắt lưng · tên cũ: Cột sống mất vững: Vùng ngực thắt lưng | Spinal instabilities, thoracolumbar region |
| M53.26 | Cột sống mất vững, vùng thắt lưng · tên cũ: Cột sống mất vững: Vùng thắt lưng | Spinal instabilities, lumbar region |
| M53.27 | Cột sống mất vững, vùng thắt lưng- cùng · tên cũ: Cột sống mất vững: Vùng thắt lưng– cùng | Spinal instabilities, lumbosacral region |
| M53.28 | Cột sống mất vững, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụt · tên cũ: Cột sống mất vững: Vùng cùng và cùng cụt | Spinal instabilities, sacral and sacrococcygeal region |
| M53.29 | Cột sống mất vững, vị trí không xác định · tên cũ: Cột sống mất vững: Vị trí không xác định | Spinal instabilities, site unspecified |
| M53.3 | Rối loạn cùng cụt, không phân loại mục khác · tên cũ: Tổn thương cùng cụt, không phân loại nơi khác | Sacrococcygeal disorders, not elsewhere classified |
| M53.8 | Bệnh lý cột sống xác định khác · tên cũ: Các bệnh cột sống xác định khác | Other specified dorsopathies |
| M53.80 | Bệnh lý cột sống xác định khác, nhiều vị trí của cột sống · tên cũ: Các bệnh cột sống xác định khác: Nhiều vị trí cột sống | Other specified dorsopathies, multiple sites in spine |
| M53.81 | Bệnh lý cột sống xác định khác, vùng trục- đội- chẩm · tên cũ: Các bệnh cột sống xác định khác: Vùng chẩm– trục– đội | Other specified dorsopathies, occipito- atlanto- axial region |
| M53.82 | Bệnh lý cột sống xác định khác, vùng cổ · tên cũ: Các bệnh cột sống xác định khác: Vùng cổ | Other specified dorsopathies, cervical region |
| M53.83 | Bệnh lý cột sống xác định khác, vùng cổ- ngực · tên cũ: Các bệnh cột sống xác định khác: Vùng cổ lưng | Other specified dorsopathies, cervicothoracic region |
| M53.84 | Bệnh lý cột sống xác định khác, vùng (lồng) ngực · tên cũ: Các bệnh cột sống xác định khác: Vùng ngực | Other specified dorsopathies, thoracic region |
| M53.85 | Bệnh lý cột sống xác định khác, vùng ngực- thắt lưng · tên cũ: Các bệnh cột sống xác định khác: Vùng ngực thắt lưng | Other specified dorsopathies, thoracolumbar region |
| M53.86 | Bệnh lý cột sống xác định khác, vùng thắt lưng · tên cũ: Các bệnh cột sống xác định khác: Vùng thắt lưng | Other specified dorsopathies, lumbar region |
| M53.87 | Bệnh lý cột sống xác định khác, vùng thắt lưng- cùng · tên cũ: Các bệnh cột sống xác định khác: Vùng thắt lưng– cùng | Other specified dorsopathies, lumbosacral region |
| M53.88 | Bệnh lý cột sống xác định khác, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụt · tên cũ: Các bệnh cột sống xác định khác: Vùng cùng và cùng cụt | Other specified dorsopathies, sacral and sacrococcygeal region |
| M53.89 | Bệnh lý cột sống xác định khác, vị trí không xác định · tên cũ: Các bệnh cột sống xác định khác: Vị trí không xác định | Other specified dorsopathies, site unspecified |
| M53.9 | Bệnh lý cột sống, không xác định · tên cũ: Bệnh cột sống không đặc hiệu | Dorsopathy, unspecified |
| M53.90 | Bệnh lý cột sống, không xác định, nhiều vị trí của cột sống · tên cũ: Bệnh cột sống không đặc hiệu: Nhiều vị trí cột sống | Dorsopathy, unspecified, multiple sites in spine |
| M53.91 | Bệnh lý cột sống, không xác định, vùng trục- đội- chẩm · tên cũ: Bệnh cột sống không đặc hiệu: Vùng chẩm– trục– đội | Dorsopathy, unspecified, occipito- atlanto- axial region |
| M53.92 | Bệnh lý cột sống, không xác định, vùng cổ · tên cũ: Bệnh cột sống không đặc hiệu: Vùng cổ | Dorsopathy, unspecified, cervical region |
| M53.93 | Bệnh lý cột sống, không xác định, vùng cổ- ngực · tên cũ: Bệnh cột sống không đặc hiệu: Vùng cổ lưng | Dorsopathy, unspecified, cervicothoracic region |
| M53.94 | Bệnh lý cột sống, không xác định, vùng (lồng) ngực · tên cũ: Bệnh cột sống không đặc hiệu: Vùng ngực | Dorsopathy, unspecified, thoracic region |
| M53.95 | Bệnh lý cột sống, không xác định, vùng ngực- thắt lưng · tên cũ: Bệnh cột sống không đặc hiệu: Vùng ngực thắt lưng | Dorsopathy, unspecified, thoracolumbar region |
| M53.96 | Bệnh lý cột sống, không xác định, vùng thắt lưng · tên cũ: Bệnh cột sống không đặc hiệu: Vùng thắt lưng | Dorsopathy, unspecified, lumbar region |
| M53.97 | Bệnh lý cột sống, không xác định, vùng thắt lưng- cùng · tên cũ: Bệnh cột sống không đặc hiệu: Vùng thắt lưng– cùng | Dorsopathy, unspecified, lumbosacral region |
| M53.98 | Bệnh lý cột sống, không xác định, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụt · tên cũ: Bệnh cột sống không đặc hiệu: Vùng cùng và cùng cụt | Dorsopathy, unspecified, sacral and sacrococcygeal region |
| M53.99 | Bệnh lý cột sống, không xác định, vị trí không xác định · tên cũ: Bệnh cột sống không đặc hiệu: Vị trí không xác định | Dorsopathy, unspecified, site unspecified |
Ghi chú phân loại của mã M53
Hội chứng giao cảm cổ sau
Posterior cervical sympathetic syndrome
Loại trừ: rối loạn đĩa đệm đốt sống cổ (M50.-)
hội chứng lối thoát ngực (G54.0)
Excl.: cervical disc disorder (M50.-)
thoracic outlet syndrome (G54.0)
Đau xương cụt
Coccygodynia
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
35 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| M53 | Bệnh lý cột sống khác, không phân loại mục khác | Bệnh cột sống khác, không phân loại nơi khác |
| M53.1 | Hội chứng cổ vai cánh tay | Hội chứng cánh tay cổ |
| M53.20 | Cột sống mất vững, nhiều vị trí của cột sống | Cột sống mất vững: Nhiều vị trí cột sống |
| M53.21 | Cột sống mất vững, vùng trục- đội- chẩm | Cột sống mất vững: Vùng chẩm– trục– đội |
| M53.22 | Cột sống mất vững, vùng cổ | Cột sống mất vững: Vùng cổ |
| M53.23 | Cột sống mất vững, vùng cổ- ngực | Cột sống mất vững: Vùng cổ lưng |
| M53.24 | Cột sống mất vững, vùng (lồng) ngực | Cột sống mất vững: Vùng ngực |
| M53.25 | Cột sống mất vững, vùng ngực- thắt lưng | Cột sống mất vững: Vùng ngực thắt lưng |
| M53.26 | Cột sống mất vững, vùng thắt lưng | Cột sống mất vững: Vùng thắt lưng |
| M53.27 | Cột sống mất vững, vùng thắt lưng- cùng | Cột sống mất vững: Vùng thắt lưng– cùng |
| M53.28 | Cột sống mất vững, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụt | Cột sống mất vững: Vùng cùng và cùng cụt |
| M53.29 | Cột sống mất vững, vị trí không xác định | Cột sống mất vững: Vị trí không xác định |
| M53.3 | Rối loạn cùng cụt, không phân loại mục khác | Tổn thương cùng cụt, không phân loại nơi khác |
| M53.8 | Bệnh lý cột sống xác định khác | Các bệnh cột sống xác định khác |
| M53.80 | Bệnh lý cột sống xác định khác, nhiều vị trí của cột sống | Các bệnh cột sống xác định khác: Nhiều vị trí cột sống |
| M53.81 | Bệnh lý cột sống xác định khác, vùng trục- đội- chẩm | Các bệnh cột sống xác định khác: Vùng chẩm– trục– đội |
| M53.82 | Bệnh lý cột sống xác định khác, vùng cổ | Các bệnh cột sống xác định khác: Vùng cổ |
| M53.83 | Bệnh lý cột sống xác định khác, vùng cổ- ngực | Các bệnh cột sống xác định khác: Vùng cổ lưng |
| M53.84 | Bệnh lý cột sống xác định khác, vùng (lồng) ngực | Các bệnh cột sống xác định khác: Vùng ngực |
| M53.85 | Bệnh lý cột sống xác định khác, vùng ngực- thắt lưng | Các bệnh cột sống xác định khác: Vùng ngực thắt lưng |
| M53.86 | Bệnh lý cột sống xác định khác, vùng thắt lưng | Các bệnh cột sống xác định khác: Vùng thắt lưng |
| M53.87 | Bệnh lý cột sống xác định khác, vùng thắt lưng- cùng | Các bệnh cột sống xác định khác: Vùng thắt lưng– cùng |
| M53.88 | Bệnh lý cột sống xác định khác, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụt | Các bệnh cột sống xác định khác: Vùng cùng và cùng cụt |
| M53.89 | Bệnh lý cột sống xác định khác, vị trí không xác định | Các bệnh cột sống xác định khác: Vị trí không xác định |
| M53.9 | Bệnh lý cột sống, không xác định | Bệnh cột sống không đặc hiệu |
| M53.90 | Bệnh lý cột sống, không xác định, nhiều vị trí của cột sống | Bệnh cột sống không đặc hiệu: Nhiều vị trí cột sống |
| M53.91 | Bệnh lý cột sống, không xác định, vùng trục- đội- chẩm | Bệnh cột sống không đặc hiệu: Vùng chẩm– trục– đội |
| M53.92 | Bệnh lý cột sống, không xác định, vùng cổ | Bệnh cột sống không đặc hiệu: Vùng cổ |
| M53.93 | Bệnh lý cột sống, không xác định, vùng cổ- ngực | Bệnh cột sống không đặc hiệu: Vùng cổ lưng |
| M53.94 | Bệnh lý cột sống, không xác định, vùng (lồng) ngực | Bệnh cột sống không đặc hiệu: Vùng ngực |
| M53.95 | Bệnh lý cột sống, không xác định, vùng ngực- thắt lưng | Bệnh cột sống không đặc hiệu: Vùng ngực thắt lưng |
| M53.96 | Bệnh lý cột sống, không xác định, vùng thắt lưng | Bệnh cột sống không đặc hiệu: Vùng thắt lưng |
| M53.97 | Bệnh lý cột sống, không xác định, vùng thắt lưng- cùng | Bệnh cột sống không đặc hiệu: Vùng thắt lưng– cùng |
| M53.98 | Bệnh lý cột sống, không xác định, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụt | Bệnh cột sống không đặc hiệu: Vùng cùng và cùng cụt |
| M53.99 | Bệnh lý cột sống, không xác định, vị trí không xác định | Bệnh cột sống không đặc hiệu: Vị trí không xác định |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã M53
2 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | M53 — Bệnh lý cột sống không được phân loại khác | 46/2016/TT-BYT |
| Được khám bệnh, chữa bệnh từ xa | Bệnh, tình trạng bệnh được phép khám chữa bệnh từ xa theo quy định của Bộ Y tế. | M53.1 — Hội chứng cánh tay cổ | 30/2023/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã M53
53 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- (Các) thay đổi, biến đổi (của) | khớp cùng chậu (Change (s) (of) | sacroiliac joint)
- Bệnh cột sống (Dorsopathy)
- Bệnh cột sống | đặc hiệu KPLNK (Dorsopathy | specified NEC)
- Bệnh, bị bệnh | khớp | cột sống KPLNK (Disease, diseased | joint | spine NEC)
- Bệnh, bị bệnh | khớp | cùng- chậu (Disease, diseased | joint | sacroiliac)
- Bệnh, bị bệnh | vùng thắt lưng cùng (Disease, diseased | lumbosacral region)
- Bệnh, bị bệnh | xương sống, cột sống | khớp (Disease, diseased | spine | joint)
- Bong gân, căng (khớp) (dây chằng) | cùng- chậu (vùng) | mạn tính hoặc cũ (Sprain, strain (joint) (ligament) | sacroiliac (region) | chronic or old)
- Chứng đau xương cụt (Coccydynia, coccygodynia)
- Chuyển chỗ, chuyển vị, di lệch | cùng- chậu (khớp) (bẩm sinh) | cũ (Displacement, displaced | sacroiliac (joint) (congenital) | old)
- Có thể di động | xương cụt (Movable | coccyx)
- Cứng, cứng rắn | xương sống, cột sống (Rigid, rigidity | spine)
- Cứng, khớp | cùng- chậu (Stiffness, joint | sacroiliac)
- Cứng, khớp | xương sống, cột sống (Stiffness, joint | spine)
- Đau | xương cụt (Pain (s) | coccyx)
- Đau lưng (tư thế) | cùng- chậu (Backache (postural) | sacroiliac)
- Đau xương cùng (Sacralgia)
- Giãn ra, nới lỏng | cùng- chậu (khớp) (Relaxation | sacroiliac (joint))
- Giãn ra, nới lỏng | dây chắng lưng (Relaxation | back ligaments)
- Giãn ra, nới lỏng | thắt lưng cùng (khớp) (Relaxation | lumbosacral (joint))
- Hội chứng | cổ- cánh tay (lan toả) (Syndrome | cervicobrachial (diffuse))
- Hội chứng | cổ- sọ (Syndrome | cervicocranial)
- Hội chứng | rễ cột sống cổ (Syndrome | cervical (root))
- Hội chứng | rễ cột sống cổ | sau, dây thầ n kinh giao cả m (Syndrome | cervical (root) | posterior, sympathicus)
- Hội chứng | sọ- đốt sống (chẩm- đội) (Syndrome | craniovertebral)
- Hội chứng | thần kinh giao cảm cổ sau (Syndrome | posterior cervical sympathetic)
- Không ổn định | cột sống KPLNK (Unstable | spine NEC)
- Không ổn định | cùng- chậu (Unstable | sacroiliac)
- Không ổn định | khớp (sau chấn thương) | cùng- chậu (Instability | joint (post- traumatic) | sacroiliac)
- Không ổn định | khớp (sau chấn thương) | thắt lưng cùng (Instability | joint (post- traumatic) | lumbosacral)
- Không ổn định | khớp thắt lưng cùng (bẩm sinh) | mắc phải (Unstable | lumbosacral joint (congenital) | acquired)
- Không ổn định | lưng KPLNK (Unstable | back NEC)
- Không ổn định | thắt lưng cùng (Instability | lumbosacral)
- Không ổn định | xương sống, cột sống (Instability | spine)
- Phá huỷ, tàn phá | khớp | cùng- chậu (Destruction, destructive | joint | sacroiliac)
- Rối loạn (của) | (thuộc) cổ | vùng KPLNK (Disorder (of) | cervical | region NEC)
- Rối loạn (của) | cùng- chậu KPLNK (Disorder (of) | sacroiliac NEC)
- Rối loạn (của) | lưng dưới (Disorder (of) | low back)
- Rối loạn (của) | vùng cổ KPLNK (Disorder (of) | neck region NEC)
- Rối loạn (của) | xương cùng, (thuộc) xương cùng- cụt KPLNK (Disorder (of) | sacrum, sacrococcygeal NEC)
- Rối loạn (của) | xương cụt KPLNK (Disorder (of) | coccyx NEC)
- Rối loạn (của) | xương sống, cột sống (Disorder (of) | spine)
- Rối loạn (của) | xương sống, cột sống | đặc hiệu KPLNK (Disorder (of) | spine | specified NEC)
- Sai, lệch, trục trặc | lưng dưới KPLNK (Derangement | low back NEC)
- Tăng vận động | xương cụt (Hypermobility, hypermotility | coccyx)
- Tổn thương (không do chấn thương) | cùng- chậu (khớp) (cũ) (Lesion (nontraumatic) | sacroiliac (joint) (old))
- Tổn thương (không do chấn thương) | khớp | cùng- chậu (cũ) (Lesion (nontraumatic) | joint | sacroiliac (old))
- Trật khớp, lệch (khớp) | (thuộc) bệnh lý KPLNK | cột sống (Dislocation (articular) | pathological NEC | spine)
- Trật khớp, lệch (khớp) | (thuộc) bệnh lý KPLNK | cùng- chậu (Dislocation (articular) | pathological NEC | sacroiliac)
- Trật khớp, lệch (khớp) | (thuộc) bệnh lý KPLNK | khớp thắt lưng cùng (Dislocation (articular) | pathological NEC | lumbosacral joint)
- Trật khớp, lệch (khớp) | cùng- chậu (khớp) (dây chằng) | tái diễn (Dislocation (articular) | sacroiliac (joint) (ligament) | recurrent)
- Trật khớp, lệch (khớp) | tái diễn | cùng- chậu (Dislocation (articular) | recurrent | sacroiliac)
- Tuột, trượt | khớp cùng chậu (Slipped, slipping | sacroiliac joint)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm M40-M54 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| M40 | Gù và/ hoặc ưỡn cột sống [lưng] |
| M41 | Vẹo cột sống |
| M42 | Bệnh thoái hoá xương sụn cột sống |
| M43 | Bệnh lý biến dạng khác của cột sống |
| M45 | Viêm đốt sống dính khớp |
| M46 | Bệnh lý viêm đốt sống khác |
| M47 | Thoái hoá đốt sống |
| M48 | Bệnh lý đốt sống khác |
| M49 | Bệnh lý đốt sống do bệnh phân loại mục khác |
| M50 | Rối loạn đĩa đệm đốt sống cổ |
| M51 | Rối loạn đĩa đệm cột sống khác |
| M54 | Đau lưng |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 46/2016/TT-BYT Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
- Thông tư 30/2023/TT-BYT quy định về danh mục bệnh, tình trạng bệnh được khám bệnh, chữa bệnh từ xa do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của được khám bệnh, chữa bệnh từ xa.
- Xem thêm: nhóm M40-M54, tra cứu mã bệnh ICD-10.
