Mã ICD-10 M46 — Bệnh lý viêm đốt sống khác

M46 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh lý viêm đốt sống khác, tiếng Anh là Other inflammatory spondylopathies. Mã này nằm trong nhóm M40-M54 — Bệnh lý cột sống, thuộc chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các bệnh viêm cột sống khác”.

M46mã ICD-10
78mã chi tiết 4 ký tự
M40-M54nhóm bệnh
XIIIchương ICD-10

78 mã chi tiết của M46

Từ M46.0 đến M46.99.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
M46.0 Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng cột sống · tên cũ: Bệnh gân- dây chằng quanh cột sốngSpinal enthesopathy
M46.00 Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng cột sống, nhiều vị trí của cột sống · tên cũ: Bệnh gân- dây chằng quanh cột sống: Nhiều vị trí cột sốngSpinal enthesopathy, multiple sites in spine
M46.01 Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng cột sống, vùng trục- đội- chẩm · tên cũ: Bệnh gân- dây chằng quanh cột sống: Vùng chẩm– trục– độiSpinal enthesopathy, occipito- atlanto- axial region
M46.02 Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng cột sống, vùng cổ · tên cũ: Bệnh gân- dây chằng quanh cột sống: Vùng cổSpinal enthesopathy, cervical region
M46.03 Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng cột sống, vùng cổ- ngực · tên cũ: Bệnh gân- dây chằng quanh cột sống: Vùng cổ lưngSpinal enthesopathy, cervicothoracic region
M46.04 Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng cột sống, vùng (lồng) ngực · tên cũ: Bệnh gân- dây chằng quanh cột sống: Vùng ngựcSpinal enthesopathy, thoracic region
M46.05 Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng cột sống, vùng ngực- thắt lưng · tên cũ: Bệnh gân- dây chằng quanh cột sống: Vùng ngực thắt lưngSpinal enthesopathy, thoracolumbar region
M46.06 Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng cột sống, vùng thắt lưng · tên cũ: Bệnh gân- dây chằng quanh cột sống: Vùng thắt lưngSpinal enthesopathy, lumbar region
M46.07 Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng cột sống, vùng thắt lưng- cùng · tên cũ: Bệnh gân- dây chằng quanh cột sống: Vùng thắt lưng– cùngSpinal enthesopathy, lumbosacral region
M46.08 Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng cột sống, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụt · tên cũ: Bệnh gân- dây chằng quanh cột sống: Vùng cùng và cùng cụtSpinal enthesopathy, sacral and sacrococcygeal region
M46.09 Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng cột sống, vị trí không xác định · tên cũ: Bệnh gân- dây chằng quanh cột sống: Vị trí không xác địnhSpinal enthesopathy, site unspecified
M46.1 Viêm khớp xương cùng- xương hông, không phân loại mục khác · tên cũ: Viêm khớp cùng chậu, không phân loại nơi khácSacroiliitis, not elsewhere classified
M46.2 Viêm xương tuỷ đốt sống · tên cũ: Viêm xương tuỷ xương thân đốt sốngOsteomyelitis of vertebra
M46.20 Viêm xương tuỷ đốt sống, nhiều vị trí của cột sống · tên cũ: Viêm xương tuỷ xương thân đốt sống: Nhiều vị trí cột sốngOsteomyelitis of vertebra, multiple sites in spine
M46.21 Viêm xương tuỷ đốt sống, vùng trục- đội- chẩm · tên cũ: Viêm xương tuỷ xương thân đốt sống: Vùng chẩm– trục– độiOsteomyelitis of vertebra, occipito- atlanto- axial region
M46.22 Viêm xương tuỷ đốt sống, vùng cổ · tên cũ: Viêm xương tuỷ xương thân đốt sống: Vùng cổOsteomyelitis of vertebra, cervical region
M46.23 Viêm xương tuỷ đốt sống, vùng cổ- ngực · tên cũ: Viêm xương tuỷ xương thân đốt sống: Vùng cổ lưngOsteomyelitis of vertebra, cervicothoracic region
M46.24 Viêm xương tuỷ đốt sống, vùng (lồng) ngực · tên cũ: Viêm xương tuỷ xương thân đốt sống: Vùng ngựcOsteomyelitis of vertebra, thoracic region
M46.25 Viêm xương tuỷ đốt sống, vùng ngực- thắt lưng · tên cũ: Viêm xương tuỷ xương thân đốt sống: Vùng ngực thắt lưngOsteomyelitis of vertebra, thoracolumbar region
M46.26 Viêm xương tuỷ đốt sống, vùng thắt lưng · tên cũ: Viêm xương tuỷ xương thân đốt sống: Vùng thắt lưngOsteomyelitis of vertebra, lumbar region
M46.27 Viêm xương tuỷ đốt sống, vùng thắt lưng- cùng · tên cũ: Viêm xương tuỷ xương thân đốt sống: Vùng thắt lưng– cùngOsteomyelitis of vertebra, lumbosacral region
M46.28 Viêm xương tuỷ đốt sống, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụt · tên cũ: Viêm xương tuỷ xương thân đốt sống: Vùng cùng và cùng cụtOsteomyelitis of vertebra, sacral and sacrococcygeal region
M46.29 Viêm xương tuỷ đốt sống, vị trí không xác định · tên cũ: Viêm xương tuỷ xương thân đốt sống: Vị trí không xác địnhOsteomyelitis of vertebra, site unspecified
M46.3 Nhiễm trùng đĩa đệm cột sống (sinh mủ) · tên cũ: Viêm đĩa đệm đốt sống do vi khuẩn sinh mủInfection of intervertebral disc (pyogenic)
M46.30 Nhiễm trùng đĩa đệm cột sống (sinh mủ), nhiều vị trí của cột sống · tên cũ: Viêm đĩa đệm đốt sống do vi khuẩn sinh mủ: Nhiều vị trí cột sốngInfection of intervertebral disc (pyogenic), multiple sites in spine
M46.31 Nhiễm trùng đĩa đệm cột sống (sinh mủ), vùng trục- đội- chẩm · tên cũ: Viêm đĩa đệm đốt sống do vi khuẩn sinh mủ: Vùng chẩm– trục– độiInfection of intervertebral disc (pyogenic), occipito- atlanto- axial region
M46.32 Nhiễm trùng đĩa đệm cột sống (sinh mủ), vùng cổ · tên cũ: Viêm đĩa đệm đốt sống do vi khuẩn sinh mủ: Vùng cổInfection of intervertebral disc (pyogenic), cervical region
M46.33 Nhiễm trùng đĩa đệm cột sống (sinh mủ), vùng cổ- ngực · tên cũ: Viêm đĩa đệm đốt sống do vi khuẩn sinh mủ: Vùng cổ lưngInfection of intervertebral disc (pyogenic), cervicothoracic region
M46.34 Nhiễm trùng đĩa đệm cột sống (sinh mủ), vùng (lồng) ngực · tên cũ: Viêm đĩa đệm đốt sống do vi khuẩn sinh mủ: Vùng ngựcInfection of intervertebral disc (pyogenic), thoracic region
M46.35 Nhiễm trùng đĩa đệm cột sống (sinh mủ), vùng ngực- thắt lưng · tên cũ: Viêm đĩa đệm đốt sống do vi khuẩn sinh mủ: Vùng ngực thắt lưngInfection of intervertebral disc (pyogenic), thoracolumbar region
M46.36 Nhiễm trùng đĩa đệm cột sống (sinh mủ), vùng thắt lưng · tên cũ: Viêm đĩa đệm đốt sống do vi khuẩn sinh mủ: Vùng thắt lưngInfection of intervertebral disc (pyogenic), lumbar region
M46.37 nhiễm trùng đĩa đệm cột sống (sinh mủ), vùng thắt lưng- cùng · tên cũ: Viêm đĩa đệm đốt sống do vi khuẩn sinh mủ: Vùng thắt lưng– cùngInfection of intervertebral disc (pyogenic), lumbosacral region
M46.38 Nhiễm trùng đĩa đệm cột sống (sinh mủ), vùng cùng và/ hoặc cùng- cụt · tên cũ: Viêm đĩa đệm đốt sống do vi khuẩn sinh mủ: Vùng cùng và cùng cụtInfection of intervertebral disc (pyogenic), sacral and sacrococcygeal region
M46.39 Nhiễm trùng đĩa đệm cột sống (sinh mủ), vị trí không xác định · tên cũ: Viêm đĩa đệm đốt sống do vi khuẩn sinh mủ: Vị trí không xác địnhInfection of intervertebral disc (pyogenic), site unspecified
M46.4 Viêm đĩa đệm, không xác định · tên cũ: Viêm đĩa đệm, không đặc hiệuDiscitis, unspecified
M46.40 Viêm đĩa đệm, không xác định, nhiều vị trí của cột sống · tên cũ: Viêm đĩa đệm, không đặc hiệu: Nhiều vị trí cột sốngDiscitis, unspecified, multiple sites in spine
M46.41 Viêm đĩa đệm, không xác định, vùng trục- đội- chẩm · tên cũ: Viêm đĩa đệm, không đặc hiệu: Vùng chẩm– trục– độiDiscitis, unspecified, occipito- atlanto- axial region
M46.42 Viêm đĩa đệm, không xác định, vùng cổ · tên cũ: Viêm đĩa đệm, không đặc hiệu: Vùng cổDiscitis, unspecified, cervical region
M46.43 Viêm đĩa đệm, không xác định, vùng cổ- ngực · tên cũ: Viêm đĩa đệm, không đặc hiệu: Vùng cổ lưngDiscitis, unspecified, cervicothoracic region
M46.44 Viêm đĩa đệm, không xác định, vùng (lồng) ngực · tên cũ: Viêm đĩa đệm, không đặc hiệu: Vùng ngựcDiscitis, unspecified, thoracic region
M46.45 Viêm đĩa đệm, không xác định, vùng ngực- thắt lưng · tên cũ: Viêm đĩa đệm, không đặc hiệu: Vùng ngực thắt lưngDiscitis, unspecified, thoracolumbar region
M46.46 Viêm đĩa đệm, không xác định, vùng thắt lưng · tên cũ: Viêm đĩa đệm, không đặc hiệu: Vùng thắt lưngDiscitis, unspecified, lumbar region
M46.47 Viêm đĩa đệm, không xác định, vùng thắt lưng- cùng · tên cũ: Viêm đĩa đệm, không đặc hiệu: Vùng thắt lưng– cùngDiscitis, unspecified, lumbosacral region
M46.48 Viêm đĩa đệm, không xác định, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụt · tên cũ: Viêm đĩa đệm, không đặc hiệu: Vùng cùng và cùng cụtDiscitis, unspecified, sacral and sacrococcygeal region
M46.49 Viêm đĩa đệm, không xác định, vị trí không xác định · tên cũ: Viêm đĩa đệm, không đặc hiệu: Vị trí không xác địnhDiscitis, unspecified, site unspecified
M46.5 Bệnh lý đốt sống khác do nhiễm trùng · tên cũ: Các bệnh nhiễm khuẩn khác của thân đốt sốngOther infective spondylopathies
M46.50 Bệnh lý đốt sống khác do nhiễm trùng, nhiều vị trí của cột sống · tên cũ: Các bệnh nhiễm khuẩn khác của thân đốt sống: Nhiều vị trí cột sốngOther infective spondylopathies, multiple sites in spine
M46.51 Bệnh lý đốt sống khác do nhiễm trùng, vùng trục- đội- chẩm · tên cũ: Các bệnh nhiễm khuẩn khác của thân đốt sống: Vùng chẩm– trục– độiOther infective spondylopathies, occipito- atlanto- axial region
M46.52 Bệnh lý đốt sống khác do nhiễm trùng, vùng cổ · tên cũ: Các bệnh nhiễm khuẩn khác của thân đốt sống: Vùng cổOther infective spondylopathies, cervical region
M46.53 Bệnh lý đốt sống khác do nhiễm trùng, vùng cổ- ngực · tên cũ: Các bệnh nhiễm khuẩn khác của thân đốt sống: Vùng cổ lưngOther infective spondylopathies, cervicothoracic region
M46.54 Bệnh lý đốt sống khác do nhiễm trùng, vùng (lồng) ngực · tên cũ: Các bệnh nhiễm khuẩn khác của thân đốt sống: Vùng ngựcOther infective spondylopathies, thoracic region
M46.55 Bệnh lý đốt sống khác do nhiễm trùng, vùng ngực- thắt lưng · tên cũ: Các bệnh nhiễm khuẩn khác của thân đốt sống: Vùng ngực thắt lưngOther infective spondylopathies, thoracolumbar region
M46.56 Bệnh lý đốt sống khác do nhiễm trùng, vùng thắt lưng · tên cũ: Các bệnh nhiễm khuẩn khác của thân đốt sống: Vùng thắt lưngOther infective spondylopathies, lumbar region
M46.57 Bệnh lý đốt sống khác do nhiễm trùng, vùng thắt lưng- cùng · tên cũ: Các bệnh nhiễm khuẩn khác của thân đốt sống: Vùng thắt lưng– cùngOther infective spondylopathies, lumbosacral region
M46.58 Bệnh lý đốt sống khác do nhiễm trùng, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụt · tên cũ: Các bệnh nhiễm khuẩn khác của thân đốt sống: Vùng cùng và cùng cụtOther infective spondylopathies, sacral and sacrococcygeal region
M46.59 Bệnh lý đốt sống khác do nhiễm trùng, vị trí không xác định · tên cũ: Các bệnh nhiễm khuẩn khác của thân đốt sống: Vị trí không xác địnhOther infective spondylopathies, site unspecified
M46.8 Bệnh lý viêm đốt sống xác định khác · tên cũ: Các bệnh viêm khác của thân đốt sống, được xác địnhOther specified inflammatory spondylopathies
M46.80 Bệnh lý viêm đốt sống xác định khác, nhiều vị trí của cột sống · tên cũ: Các bệnh viêm khác của thân đốt sống, được xác định: Nhiều vị trí cột sốngOther specified inflammatory spondylopathies, multiple sites in spine
M46.81 Bệnh lý viêm đốt sống xác định khác, vùng trục- đội- chẩm · tên cũ: Các bệnh viêm khác của thân đốt sống, được xác định: Vùng chẩm– trục– độiOther specified inflammatory spondylopathies, occipito- atlanto- axial region
M46.82 Bệnh lý viêm đốt sống xác định khác, vùng cổ · tên cũ: Các bệnh viêm khác của thân đốt sống, được xác định: Vùng cổOther specified inflammatory spondylopathies, cervical region
M46.83 Bệnh lý viêm đốt sống xác định khác, vùng cổ- ngực · tên cũ: Các bệnh viêm khác của thân đốt sống, được xác định: Vùng cổ lưngOther specified inflammatory spondylopathies, cervicothoracic region
M46.84 Bệnh lý viêm đốt sống xác định khác, vùng (lồng) ngực · tên cũ: Các bệnh viêm khác của thân đốt sống, được xác định: Vùng ngựcOther specified inflammatory spondylopathies, thoracic region
M46.85 Bệnh lý viêm đốt sống xác định khác, vùng ngực- thắt lưng · tên cũ: Các bệnh viêm khác của thân đốt sống, được xác định: Vùng ngực thắt lưngOther specified inflammatory spondylopathies, thoracolumbar region
M46.86 Bệnh lý viêm đốt sống xác định khác, vùng thắt lưng · tên cũ: Các bệnh viêm khác của thân đốt sống, được xác định: Vùng thắt lưngOther specified inflammatory spondylopathies, lumbar region
M46.87 Bệnh lý viêm đốt sống xác định khác, vùng thắt lưng- cùng · tên cũ: Các bệnh viêm khác của thân đốt sống, được xác định: Vùng thắt lưng– cùngOther specified inflammatory spondylopathies, lumbosacral region
M46.88 Bệnh lý viêm đốt sống xác định khác, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụt · tên cũ: Các bệnh viêm khác của thân đốt sống, được xác định: Vùng cùng và cùng cụtOther specified inflammatory spondylopathies, sacral and sacrococcygeal region
M46.89 Bệnh lý viêm đốt sống xác định khác, vị trí không xác định · tên cũ: Các bệnh viêm khác của thân đốt sống, được xác định: Vị trí không xác địnhOther specified inflammatory spondylopathies, site unspecified
M46.9 Bệnh lý viêm đốt sống, không xác định · tên cũ: Viêm đốt sống không đặc hiệuInflammatory spondylopathy, unspecified
M46.90 Bệnh lý viêm đốt sống, không xác định, nhiều vị trí của cột sống · tên cũ: Viêm đốt sống không đặc hiệu: Nhiều vị trí cột sốngInflammatory spondylopathy, unspecified, multiple sites in spine
M46.91 Bệnh lý viêm đốt sống, không xác định, vùng trục- đội- chẩm · tên cũ: Viêm đốt sống không đặc hiệu: Vùng chẩm– trục– độiInflammatory spondylopathy, unspecified, occipito- atlanto- axial region
M46.92 Bệnh lý viêm đốt sống, không xác định, vùng cổ · tên cũ: Viêm đốt sống không đặc hiệu: Vùng cổInflammatory spondylopathy, unspecified, cervical region
M46.93 Bệnh lý viêm đốt sống, không xác định, vùng cổ- ngực · tên cũ: Viêm đốt sống không đặc hiệu: Vùng cổ lưngInflammatory spondylopathy, unspecified, cervicothoracic region
M46.94 Bệnh lý viêm đốt sống, không xác định, vùng (lồng) ngực · tên cũ: Viêm đốt sống không đặc hiệu: Vùng ngựcInflammatory spondylopathy, unspecified, thoracic region
M46.95 Bệnh lý viêm đốt sống, không xác định, vùng ngực- thắt lưng · tên cũ: Viêm đốt sống không đặc hiệu: Vùng ngực thắt lưngInflammatory spondylopathy, unspecified, thoracolumbar region
M46.96 Bệnh lý viêm đốt sống, không xác định, vùng thắt lưng · tên cũ: Viêm đốt sống không đặc hiệu: Vùng thắt lưngInflammatory spondylopathy, unspecified, lumbar region
M46.97 Bệnh lý viêm đốt sống, không xác định, vùng thắt lưng- cùng · tên cũ: Viêm đốt sống không đặc hiệu: Vùng thắt lưng– cùngInflammatory spondylopathy, unspecified, lumbosacral region
M46.98 Bệnh lý viêm đốt sống, không xác định, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụt · tên cũ: Viêm đốt sống không đặc hiệu: Vùng cùng và cùng cụtInflammatory spondylopathy, unspecified, sacral and sacrococcygeal region
M46.99 Bệnh lý viêm đốt sống, không xác định, vị trí không xác định · tên cũ: Viêm đốt sống không đặc hiệu: Vị trí không xác địnhInflammatory spondylopathy, unspecified, site unspecified

Ghi chú phân loại của mã M46

Bệnh lý dây chằng hoặc cơ bám của cột sống

Disorder of ligamentous or muscular attachments of spine

Nếu muốn có thể sử dụng bổ sung mã (B95.-- B98.-) để xác định tác nhân lây nhiễm.

Use additional code (B95- B98), if desired, to identify infectious agent.

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

79 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
M46Bệnh lý viêm đốt sống khácCác bệnh viêm cột sống khác
M46.0Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng cột sốngBệnh gân- dây chằng quanh cột sống
M46.00Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng cột sống, nhiều vị trí của cột sốngBệnh gân- dây chằng quanh cột sống: Nhiều vị trí cột sống
M46.01Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng cột sống, vùng trục- đội- chẩmBệnh gân- dây chằng quanh cột sống: Vùng chẩm– trục– đội
M46.02Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng cột sống, vùng cổBệnh gân- dây chằng quanh cột sống: Vùng cổ
M46.03Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng cột sống, vùng cổ- ngựcBệnh gân- dây chằng quanh cột sống: Vùng cổ lưng
M46.04Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng cột sống, vùng (lồng) ngựcBệnh gân- dây chằng quanh cột sống: Vùng ngực
M46.05Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng cột sống, vùng ngực- thắt lưngBệnh gân- dây chằng quanh cột sống: Vùng ngực thắt lưng
M46.06Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng cột sống, vùng thắt lưngBệnh gân- dây chằng quanh cột sống: Vùng thắt lưng
M46.07Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng cột sống, vùng thắt lưng- cùngBệnh gân- dây chằng quanh cột sống: Vùng thắt lưng– cùng
M46.08Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng cột sống, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụtBệnh gân- dây chằng quanh cột sống: Vùng cùng và cùng cụt
M46.09Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng cột sống, vị trí không xác địnhBệnh gân- dây chằng quanh cột sống: Vị trí không xác định
M46.1Viêm khớp xương cùng- xương hông, không phân loại mục khácViêm khớp cùng chậu, không phân loại nơi khác
M46.2Viêm xương tuỷ đốt sốngViêm xương tuỷ xương thân đốt sống
M46.20Viêm xương tuỷ đốt sống, nhiều vị trí của cột sốngViêm xương tuỷ xương thân đốt sống: Nhiều vị trí cột sống
M46.21Viêm xương tuỷ đốt sống, vùng trục- đội- chẩmViêm xương tuỷ xương thân đốt sống: Vùng chẩm– trục– đội
M46.22Viêm xương tuỷ đốt sống, vùng cổViêm xương tuỷ xương thân đốt sống: Vùng cổ
M46.23Viêm xương tuỷ đốt sống, vùng cổ- ngựcViêm xương tuỷ xương thân đốt sống: Vùng cổ lưng
M46.24Viêm xương tuỷ đốt sống, vùng (lồng) ngựcViêm xương tuỷ xương thân đốt sống: Vùng ngực
M46.25Viêm xương tuỷ đốt sống, vùng ngực- thắt lưngViêm xương tuỷ xương thân đốt sống: Vùng ngực thắt lưng
M46.26Viêm xương tuỷ đốt sống, vùng thắt lưngViêm xương tuỷ xương thân đốt sống: Vùng thắt lưng
M46.27Viêm xương tuỷ đốt sống, vùng thắt lưng- cùngViêm xương tuỷ xương thân đốt sống: Vùng thắt lưng– cùng
M46.28Viêm xương tuỷ đốt sống, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụtViêm xương tuỷ xương thân đốt sống: Vùng cùng và cùng cụt
M46.29Viêm xương tuỷ đốt sống, vị trí không xác địnhViêm xương tuỷ xương thân đốt sống: Vị trí không xác định
M46.3Nhiễm trùng đĩa đệm cột sống (sinh mủ)Viêm đĩa đệm đốt sống do vi khuẩn sinh mủ
M46.30Nhiễm trùng đĩa đệm cột sống (sinh mủ), nhiều vị trí của cột sốngViêm đĩa đệm đốt sống do vi khuẩn sinh mủ: Nhiều vị trí cột sống
M46.31Nhiễm trùng đĩa đệm cột sống (sinh mủ), vùng trục- đội- chẩmViêm đĩa đệm đốt sống do vi khuẩn sinh mủ: Vùng chẩm– trục– đội
M46.32Nhiễm trùng đĩa đệm cột sống (sinh mủ), vùng cổViêm đĩa đệm đốt sống do vi khuẩn sinh mủ: Vùng cổ
M46.33Nhiễm trùng đĩa đệm cột sống (sinh mủ), vùng cổ- ngựcViêm đĩa đệm đốt sống do vi khuẩn sinh mủ: Vùng cổ lưng
M46.34Nhiễm trùng đĩa đệm cột sống (sinh mủ), vùng (lồng) ngựcViêm đĩa đệm đốt sống do vi khuẩn sinh mủ: Vùng ngực
M46.35Nhiễm trùng đĩa đệm cột sống (sinh mủ), vùng ngực- thắt lưngViêm đĩa đệm đốt sống do vi khuẩn sinh mủ: Vùng ngực thắt lưng
M46.36Nhiễm trùng đĩa đệm cột sống (sinh mủ), vùng thắt lưngViêm đĩa đệm đốt sống do vi khuẩn sinh mủ: Vùng thắt lưng
M46.37nhiễm trùng đĩa đệm cột sống (sinh mủ), vùng thắt lưng- cùngViêm đĩa đệm đốt sống do vi khuẩn sinh mủ: Vùng thắt lưng– cùng
M46.38Nhiễm trùng đĩa đệm cột sống (sinh mủ), vùng cùng và/ hoặc cùng- cụtViêm đĩa đệm đốt sống do vi khuẩn sinh mủ: Vùng cùng và cùng cụt
M46.39Nhiễm trùng đĩa đệm cột sống (sinh mủ), vị trí không xác địnhViêm đĩa đệm đốt sống do vi khuẩn sinh mủ: Vị trí không xác định
M46.4Viêm đĩa đệm, không xác địnhViêm đĩa đệm, không đặc hiệu
M46.40Viêm đĩa đệm, không xác định, nhiều vị trí của cột sốngViêm đĩa đệm, không đặc hiệu: Nhiều vị trí cột sống
M46.41Viêm đĩa đệm, không xác định, vùng trục- đội- chẩmViêm đĩa đệm, không đặc hiệu: Vùng chẩm– trục– đội
M46.42Viêm đĩa đệm, không xác định, vùng cổViêm đĩa đệm, không đặc hiệu: Vùng cổ
M46.43Viêm đĩa đệm, không xác định, vùng cổ- ngựcViêm đĩa đệm, không đặc hiệu: Vùng cổ lưng
M46.44Viêm đĩa đệm, không xác định, vùng (lồng) ngựcViêm đĩa đệm, không đặc hiệu: Vùng ngực
M46.45Viêm đĩa đệm, không xác định, vùng ngực- thắt lưngViêm đĩa đệm, không đặc hiệu: Vùng ngực thắt lưng
M46.46Viêm đĩa đệm, không xác định, vùng thắt lưngViêm đĩa đệm, không đặc hiệu: Vùng thắt lưng
M46.47Viêm đĩa đệm, không xác định, vùng thắt lưng- cùngViêm đĩa đệm, không đặc hiệu: Vùng thắt lưng– cùng
M46.48Viêm đĩa đệm, không xác định, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụtViêm đĩa đệm, không đặc hiệu: Vùng cùng và cùng cụt
M46.49Viêm đĩa đệm, không xác định, vị trí không xác địnhViêm đĩa đệm, không đặc hiệu: Vị trí không xác định
M46.5Bệnh lý đốt sống khác do nhiễm trùngCác bệnh nhiễm khuẩn khác của thân đốt sống
M46.50Bệnh lý đốt sống khác do nhiễm trùng, nhiều vị trí của cột sốngCác bệnh nhiễm khuẩn khác của thân đốt sống: Nhiều vị trí cột sống
M46.51Bệnh lý đốt sống khác do nhiễm trùng, vùng trục- đội- chẩmCác bệnh nhiễm khuẩn khác của thân đốt sống: Vùng chẩm– trục– đội
M46.52Bệnh lý đốt sống khác do nhiễm trùng, vùng cổCác bệnh nhiễm khuẩn khác của thân đốt sống: Vùng cổ
M46.53Bệnh lý đốt sống khác do nhiễm trùng, vùng cổ- ngựcCác bệnh nhiễm khuẩn khác của thân đốt sống: Vùng cổ lưng
M46.54Bệnh lý đốt sống khác do nhiễm trùng, vùng (lồng) ngựcCác bệnh nhiễm khuẩn khác của thân đốt sống: Vùng ngực
M46.55Bệnh lý đốt sống khác do nhiễm trùng, vùng ngực- thắt lưngCác bệnh nhiễm khuẩn khác của thân đốt sống: Vùng ngực thắt lưng
M46.56Bệnh lý đốt sống khác do nhiễm trùng, vùng thắt lưngCác bệnh nhiễm khuẩn khác của thân đốt sống: Vùng thắt lưng
M46.57Bệnh lý đốt sống khác do nhiễm trùng, vùng thắt lưng- cùngCác bệnh nhiễm khuẩn khác của thân đốt sống: Vùng thắt lưng– cùng
M46.58Bệnh lý đốt sống khác do nhiễm trùng, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụtCác bệnh nhiễm khuẩn khác của thân đốt sống: Vùng cùng và cùng cụt
M46.59Bệnh lý đốt sống khác do nhiễm trùng, vị trí không xác địnhCác bệnh nhiễm khuẩn khác của thân đốt sống: Vị trí không xác định
M46.8Bệnh lý viêm đốt sống xác định khácCác bệnh viêm khác của thân đốt sống, được xác định
M46.80Bệnh lý viêm đốt sống xác định khác, nhiều vị trí của cột sốngCác bệnh viêm khác của thân đốt sống, được xác định: Nhiều vị trí cột sống
M46.81Bệnh lý viêm đốt sống xác định khác, vùng trục- đội- chẩmCác bệnh viêm khác của thân đốt sống, được xác định: Vùng chẩm– trục– đội
M46.82Bệnh lý viêm đốt sống xác định khác, vùng cổCác bệnh viêm khác của thân đốt sống, được xác định: Vùng cổ
M46.83Bệnh lý viêm đốt sống xác định khác, vùng cổ- ngựcCác bệnh viêm khác của thân đốt sống, được xác định: Vùng cổ lưng
M46.84Bệnh lý viêm đốt sống xác định khác, vùng (lồng) ngựcCác bệnh viêm khác của thân đốt sống, được xác định: Vùng ngực
M46.85Bệnh lý viêm đốt sống xác định khác, vùng ngực- thắt lưngCác bệnh viêm khác của thân đốt sống, được xác định: Vùng ngực thắt lưng
M46.86Bệnh lý viêm đốt sống xác định khác, vùng thắt lưngCác bệnh viêm khác của thân đốt sống, được xác định: Vùng thắt lưng
M46.87Bệnh lý viêm đốt sống xác định khác, vùng thắt lưng- cùngCác bệnh viêm khác của thân đốt sống, được xác định: Vùng thắt lưng– cùng
M46.88Bệnh lý viêm đốt sống xác định khác, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụtCác bệnh viêm khác của thân đốt sống, được xác định: Vùng cùng và cùng cụt
M46.89Bệnh lý viêm đốt sống xác định khác, vị trí không xác địnhCác bệnh viêm khác của thân đốt sống, được xác định: Vị trí không xác định
M46.9Bệnh lý viêm đốt sống, không xác địnhViêm đốt sống không đặc hiệu
M46.90Bệnh lý viêm đốt sống, không xác định, nhiều vị trí của cột sốngViêm đốt sống không đặc hiệu: Nhiều vị trí cột sống
M46.91Bệnh lý viêm đốt sống, không xác định, vùng trục- đội- chẩmViêm đốt sống không đặc hiệu: Vùng chẩm– trục– đội
M46.92Bệnh lý viêm đốt sống, không xác định, vùng cổViêm đốt sống không đặc hiệu: Vùng cổ
M46.93Bệnh lý viêm đốt sống, không xác định, vùng cổ- ngựcViêm đốt sống không đặc hiệu: Vùng cổ lưng
M46.94Bệnh lý viêm đốt sống, không xác định, vùng (lồng) ngựcViêm đốt sống không đặc hiệu: Vùng ngực
M46.95Bệnh lý viêm đốt sống, không xác định, vùng ngực- thắt lưngViêm đốt sống không đặc hiệu: Vùng ngực thắt lưng
M46.96Bệnh lý viêm đốt sống, không xác định, vùng thắt lưngViêm đốt sống không đặc hiệu: Vùng thắt lưng
M46.97Bệnh lý viêm đốt sống, không xác định, vùng thắt lưng- cùngViêm đốt sống không đặc hiệu: Vùng thắt lưng– cùng
M46.98Bệnh lý viêm đốt sống, không xác định, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụtViêm đốt sống không đặc hiệu: Vùng cùng và cùng cụt
M46.99Bệnh lý viêm đốt sống, không xác định, vị trí không xác địnhViêm đốt sống không đặc hiệu: Vị trí không xác định

Từ khoá dẫn tới mã M46

34 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • (Các) thay đổi, biến đổi (của) | do viêm | cùng chậu (Change (s) (of) | inflammatory | sacroiliac)
  • Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | (cột) cột sống (do lao) | không do lao (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | spine (column) (tuberculous) | nontuberculous)
  • Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | (cột) cột sống (do lao) | không do lao (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | vertebra (column) (tuberculous) | nontuberculous)
  • Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | khớp | cột sống (do lao) | không do lao (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | joint | spine (tuberculous) | nontuberculous)
  • Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | xương (dưới màng xương) | xương sống (do lao) | không do lao (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | bone (subperiosteal) | spinal (tuberculous) | nontuberculous)
  • Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | xương cùng (do lao) | không do lao (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | sacrum (tuberculous) | nontuberculous)
  • Bệnh điểm bám gân- dây chằng | (thuộc) cột sống (Enthesopathy | spinal)
  • Bệnh đốt sống | dạng viêm (Spondylopathy | inflammatory)
  • Bệnh đốt sống | dạng viêm | đặc hiệu KPLNK (Spondylopathy | inflammatory | specified NEC)
  • Bệnh đốt sống | nhiễm trùng KPLNK (Spondylopathy | infective NEC)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | đĩa gian đốt sống, sinh mủ (Infection, infected (opportunistic) | intervertebral disk, pyogenic)
  • Rối loạn (của) | điểm bám của cơ | xương sống, cột sống (Disorder (of) | muscular attachments | spine)
  • Rối loạn (của) | điểm bám dây chằng | xương sống, cột sống (Disorder (of) | ligamentous attachments | spine)
  • Rối loạn (của) | xương sống, cột sống | điểm bám của dây chằng hoặc cơ, ngoại biên (Disorder (of) | spine | ligamentous or muscular attachments, peripheral)
  • Viêm đĩa đệm, viêm đĩa gian đốt (Discitis, diskitis)
  • Viêm đĩa đệm, viêm đĩa gian khớp | sinh mủ (Discitis, diskitis | pyogenic)
  • Viêm đốt sống (Spondylitis)
  • Viêm đốt sống | cùng- chậu KPLNK (Spondylitis | sacroiliac NEC)
  • Viêm đốt sống | mạn tính (Spondylitis | chronic)
  • Viêm đốt sống | nhiễm trùng KPLNK (Spondylitis | infectious NEC)
  • Viêm khớp cùng chậu KLNK (Sacroiliitis NEC)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | có mủ (vị trí bất kỳ ngoại trừ cột sống) | xương sống, cột sống (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | purulent (any site except spine) | spine)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | do nhiễm trùng hoặc nhiễm trùng | xương sống, cột sống (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | infectious or infective | spine)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | đốt sống (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | vertebral)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | lưng (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | back)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng (vị trí bất kỳ ngoại trừ cột sống) | xương sống, cột sống (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | septic (any site except spine) | spine)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | sinh mủ hoặc nhiễm mủ huyết, nhiễm mủ máu (vị trí bất kỳ ngoại trừ cột sống) | xương sống, cột sống (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | pyogenic or pyemic (any site except spine) | spine)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | nhiễm trùng | xương sống, cột sống (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | infection | spine)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | xương sống, cột sống (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | spine)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | xương sống, cột sống | do nhiễm trùng hoặc nhiễm trùng KPLNK (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | spine | infectious or infective NEC)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | xương sống, cột sống | sinh mủ (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | spine | pyogenic)
  • Viêm xương tuỷ (nhiễm trùng) nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (nung mủ) | đốt sống (Osteomyelitis (infective) (septic) (suppurative) | vertebra)
  • Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | khớp KPLNK | cùng- chậu (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | joint NEC | sacroiliac)
  • Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | xương sống, cột sống (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | spine)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm M40-M54 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
M40Gù và/ hoặc ưỡn cột sống [lưng]
M41Vẹo cột sống
M42Bệnh thoái hoá xương sụn cột sống
M43Bệnh lý biến dạng khác của cột sống
M45Viêm đốt sống dính khớp
M47Thoái hoá đốt sống
M48Bệnh lý đốt sống khác
M49Bệnh lý đốt sống do bệnh phân loại mục khác
M50Rối loạn đĩa đệm đốt sống cổ
M51Rối loạn đĩa đệm cột sống khác
M53Bệnh lý cột sống khác, không phân loại mục khác
M54Đau lưng

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã M46 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã M46 là "Bệnh lý viêm đốt sống khác", tên tiếng Anh là "Other inflammatory spondylopathies", thuộc nhóm M40-M54 — Bệnh lý cột sống của chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết.

Mã M46 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã M46 được chi tiết thành 78 mã 4 ký tự: M46.0 (Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng cột sống); M46.00 (Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng cột sống, nhiều vị trí của cột sống); M46.01 (Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng cột sống, vùng trục- đội- chẩm); M46.02 (Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng cột sống, vùng cổ); M46.03 (Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng cột sống, vùng cổ- ngực); M46.04 (Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng cột sống, vùng (lồng) ngực)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã M46 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã M46 là "Bệnh lý viêm đốt sống khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các bệnh viêm cột sống khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ