Mã ICD-10 M43 — Bệnh lý biến dạng khác của cột sống

M43 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh lý biến dạng khác của cột sống, tiếng Anh là Other deforming dorsopathies. Mã này nằm trong nhóm M40-M54 — Bệnh lý cột sống, thuộc chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các biến dạng khác của cột sống”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

M43mã ICD-10
74mã chi tiết 4 ký tự
M40-M54nhóm bệnh
XIIIchương ICD-10

74 mã chi tiết của M43

Từ M43.0 đến M43.99.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
M43.0 Bệnh lý gãy eo đốt sống · tên cũ: Khuyết eo đốt sốngSpondylolysis
M43.00 Bệnh lý gãy eo đốt sống, nhiều vị trí của cột sống · tên cũ: Khuyết eo đốt sống, nhiều vị trí cột sốngSpondylolysis, multiple sites in spine
M43.01 Bệnh lý gãy eo đốt sống, vùng trục- đội- chẩm · tên cũ: Khuyết eo đốt sống, vùng chẩm- trục- độiSpondylolysis, occipito- atlanto- axial region
M43.02 Bệnh lý gãy eo đốt sống, vùng cổ · tên cũ: Khuyết eo đốt sống, vùng cổSpondylolysis, cervical region
M43.03 Bệnh lý gãy eo đốt sống, vùng cổ- ngực · tên cũ: Khuyết eo đốt sống, vùng cổ lưngSpondylolysis, cervicothoracic region
M43.04 Bệnh lý gãy eo đốt sống, vùng (lồng) ngực · tên cũ: Khuyết eo đốt sống, vùng ngựcSpondylolysis, thoracic region
M43.05 Bệnh lý gãy eo đốt sống, vùng ngực- thắt lưng · tên cũ: Khuyết eo đốt sống, vùng ngực thắt lưngSpondylolysis, thoracolumbar region
M43.06 Bệnh lý gãy eo đốt sống, vùng thắt lưng · tên cũ: Khuyết eo đốt sống, vùng thắt lưngSpondylolysis, lumbar region
M43.07 Bệnh lý gãy eo đốt sống, vùng thắt lưng- cùng · tên cũ: Khuyết eo đốt sống, vùng thắt lưng- cùngSpondylolysis, lumbosacral region
M43.08 Bệnh lý gãy eo đốt sống, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụt · tên cũ: Khuyết eo đốt sống, vùng cùng và cùng cụtSpondylolysis, sacral and sacrococcygeal region
M43.09 Bệnh lý gãy eo đốt sống, vị trí không xác định · tên cũ: Khuyết eo đốt sống, vị trí không xác địnhSpondylolysis, site unspecified
M43.1 Bệnh lý trượt đốt sống do gãy eo · tên cũ: Bệnh trượt đốt sốngSpondylolisthesis
M43.10 Bệnh lý trượt đốt sống do gãy eo, nhiều vị trí của cột sống · tên cũ: Bệnh trượt đốt sống, nhiều vị trí cột sốngSpondylolisthesis, multiple sites in spine
M43.11 Bệnh lý trượt đốt sống do gãy eo, vùng trục- đội- chẩm · tên cũ: Bệnh trượt đốt sống, vùng chẩm- trục- độiSpondylolisthesis, occipito- atlanto- axial region
M43.12 Bệnh lý trượt đốt sống do gãy eo, vùng cổ · tên cũ: Bệnh trượt đốt sống, vùng cổSpondylolisthesis, cervical region
M43.13 Bệnh lý trượt đốt sống do gãy eo, vùng cổ- ngực · tên cũ: Bệnh trượt đốt sống, vùng cổ lưngSpondylolisthesis, cervicothoracic region
M43.14 Bệnh lý trượt đốt sống do gãy eo, vùng (lồng) ngực · tên cũ: Bệnh trượt đốt sống, vùng ngựcSpondylolisthesis, thoracic region
M43.15 Bệnh lý trượt đốt sống do gãy eo, vùng ngực- thắt lưng · tên cũ: Bệnh trượt đốt sống, vùng ngực thắt lưngSpondylolisthesis, thoracolumbar region
M43.16 Bệnh lý trượt đốt sống do gãy eo, vùng thắt lưng · tên cũ: Bệnh trượt đốt sống, vùng thắt lưngSpondylolisthesis, lumbar region
M43.17 Bệnh lý trượt đốt sống do gãy eo, vùng thắt lưng- cùng · tên cũ: Bệnh trượt đốt sống, vùng thắt lưng- cùngSpondylolisthesis, lumbosacral region
M43.18 Bệnh lý trượt đốt sống do gãy eo, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụt · tên cũ: Bệnh trượt đốt sống, vùng cùng và cùng cụtSpondylolisthesis, sacral and sacrococcygeal region
M43.19 Bệnh lý trượt đốt sống do gãy eo, vị trí không xác định · tên cũ: Bệnh trượt đốt sống, vị trí không xác địnhSpondylolisthesis, site unspecified
M43.2 Dính cột sống khác · tên cũ: Dính đốt sống khácOther fusion of spine
M43.20 Dính cột sống khác, nhiều vị trí của cột sống · tên cũ: Dính đốt sống khác, nhiều vị trí cột sốngOther fusion of spine, multiple sites in spine
M43.21 Dính cột sống khác, vùng trục- đội- chẩm · tên cũ: Dính đốt sống khác, vùng chẩm- trục- độiOther fusion of spine, occipito- atlanto- axial region
M43.22 Dính cột sống khác, vùng cổ · tên cũ: Dính đốt sống khác, vùng cổOther fusion of spine, cervical region
M43.23 Dính cột sống khác, vùng cổ- ngực · tên cũ: Dính đốt sống khác, vùng cổ lưngOther fusion of spine, cervicothoracic region
M43.24 Dính cột sống khác, vùng (lồng) ngực · tên cũ: Dính đốt sống khác, vùng ngựcOther fusion of spine, thoracic region
M43.25 Dính cột sống khác, vùng ngực- thắt lưng · tên cũ: Dính đốt sống khác, vùng ngực thắt lưngOther fusion of spine, thoracolumbar region
M43.26 Dính cột sống khác, vùng thắt lưng · tên cũ: Dính đốt sống khác, vùng thắt lưngOther fusion of spine, lumbar region
M43.27 Dính cột sống khác, vùng thắt lưng- cùng · tên cũ: Dính đốt sống khác, vùng thắt lưng- cùngOther fusion of spine, lumbosacral region
M43.28 Dính cột sống khác, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụt · tên cũ: Dính đốt sống khác, vùng cùng và cùng cụtOther fusion of spine, sacral and sacrococcygeal region
M43.29 Dính cột sống khác, vị trí không xác định · tên cũ: Dính đốt sống khác, vị trí không xác địnhOther fusion of spine, site unspecified
M43.3 Trượt khớp trục- đội tái phát có bệnh lý tuỷ sống · tên cũ: Bán trật khớp trục- đội hay tái diễn có tổn thương tuỷ sốngRecurrent atlantoaxial subluxation with myelopathy
M43.4 Trượt khớp trục- đội tái phát khác · tên cũ: Bán trật khớp trục- đội hay tái diễn khácOther recurrent atlantoaxial subluxation
M43.5 Trượt đốt sống tái phát khác · tên cũ: Các bán trật đốt sống hay tái diễn khácOther recurrent vertebral subluxation
M43.50 Trượt đốt sống tái phát khác, nhiều vị trí của cột sống · tên cũ: Các bán trật đốt sống hay tái diễn khác, nhiều vị trí cột sốngOther recurrent vertebral subluxation, multiple sites in spine
M43.51 Trượt đốt sống tái phát khác, vùng trục- đội- chẩm Other recurrent vertebral subluxation, occipito- atlanto- axial region
M43.52 Trượt đốt sống tái phát khác, vùng cổ · tên cũ: Các bán trật đốt sống hay tái diễn khác, vùng cổOther recurrent vertebral subluxation, cervical region
M43.53 Trượt đốt sống tái phát khác, vùng cổ- ngực · tên cũ: Các bán trật đốt sống hay tái diễn khác, vùng cổ lưngOther recurrent vertebral subluxation, cervicothoracic region
M43.54 Trượt đốt sống tái phát khác, vùng (lồng) ngực · tên cũ: Các bán trật đốt sống hay tái diễn khác, vùng ngựcOther recurrent vertebral subluxation, thoracic region
M43.55 Trượt đốt sống tái phát khác, vùng ngực- thắt lưng · tên cũ: Các bán trật đốt sống hay tái diễn khác, vùng ngực thắt lưngOther recurrent vertebral subluxation, thoracolumbar region
M43.56 Trượt đốt sống tái phát khác, vùng thắt lưng · tên cũ: Các bán trật đốt sống hay tái diễn khác, vùng thắt lưngOther recurrent vertebral subluxation, lumbar region
M43.57 Trượt đốt sống tái phát khác, vùng thắt lưng- cùng · tên cũ: Các bán trật đốt sống hay tái diễn khác, vùng thắt lưng- cùngOther recurrent vertebral subluxation, lumbosacral region
M43.58 Trượt đốt sống tái phát khác, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụt · tên cũ: Các bán trật đốt sống hay tái diễn khác, vùng cùng và cùng cụtOther recurrent vertebral subluxation, sacral and sacrococcygeal region
M43.59 Trượt đốt sống tái phát khác, vị trí không xác định · tên cũ: Các bán trật đốt sống hay tái diễn khác, vị trí không xác địnhOther recurrent vertebral subluxation, site unspecified
M43.6 Vẹo cổ Torticollis
M43.60 Vẹo cổ, nhiều vị trí của cột sống Torticollis, multiple sites in spine
M43.61 Vẹo cổ, vùng trục- đội- chẩm Torticollis, occipito- atlanto- axial region
M43.62 Vẹo cổ, vùng cổ Torticollis, cervical region
M43.63 Vẹo cổ, vùng cổ- ngực Torticollis, cervicothoracic region
M43.69 Vẹo cổ, vị trí không xác định Torticollis, site unspecified
M43.8 Bệnh lý biến dạng cột sống (mắc phải) xác định khác · tên cũ: Các dị tật điển hình khác của cột sống được xác địnhOther specified deforming dorsopathies
M43.80 Bệnh lý biến dạng cột sống (mắc phải) xác định khác, nhiều vị trí của cột sống · tên cũ: Các dị tật điển hình khác của cột sống được xác định, nhiều vị trí cột sốngOther specified deforming dorsopathies, multiple sites in spine
M43.81 Bệnh lý biến dạng cột sống (mắc phải) xác định khác, vùng trục- đội- chẩm · tên cũ: Các dị tật điển hình khác của cột sống được xác định, vùng chẩm- trục- độiOther specified deforming dorsopathies, occipito- atlanto- axial region
M43.82 Bệnh lý biến dạng cột sống (mắc phải) xác định khác, vùng cổ · tên cũ: Các dị tật điển hình khác của cột sống được xác định, vùng cổOther specified deforming dorsopathies, cervical region
M43.83 Bệnh lý biến dạng cột sống (mắc phải) xác định khác, vùng cổ- ngực · tên cũ: Các dị tật điển hình khác của cột sống được xác định, vùng cổ lưngOther specified deforming dorsopathies, cervicothoracic region
M43.84 Bệnh lý biến dạng cột sống (mắc phải) xác định khác, vùng (lồng) ngực · tên cũ: Các dị tật điển hình khác của cột sống được xác định, vùng ngựcOther specified deforming dorsopathies, thoracic region
M43.85 Bệnh lý biến dạng cột sống (mắc phải) xác định khác, vùng ngực- thắt lưng · tên cũ: Các dị tật điển hình khác của cột sống được xác định, vùng ngực thắt lưngOther specified deforming dorsopathies, thoracolumbar region
M43.86 Bệnh lý biến dạng cột sống (mắc phải) xác định khác, vùng thắt lưng · tên cũ: Các dị tật điển hình khác của cột sống được xác định, vùng thắt lưngOther specified deforming dorsopathies, lumbar region
M43.87 Bệnh lý biến dạng cột sống (mắc phải) xác định khác, vùng thắt lưng- cùng · tên cũ: Các dị tật điển hình khác của cột sống được xác định, vùng thắt lưng- cùngOther specified deforming dorsopathies, lumbosacral region
M43.88 Bệnh lý biến dạng cột sống (mắc phải) xác định khác, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụt · tên cũ: Các dị tật điển hình khác của cột sống được xác định, vùng cùng và cùng cụtOther specified deforming dorsopathies, sacral and sacrococcygeal region
M43.89 Bệnh lý biến dạng cột sống (mắc phải) xác định khác, vị trí không xác định · tên cũ: Các dị tật xác định khác của cột sống được xác định, vị trí không xác địnhOther specified deforming dorsopathies, site unspecified
M43.9 Bệnh lý biến dạng cột sống (mắc phải), không xác định · tên cũ: Các bệnh cột sống có dị tật không đặc hiệuDeforming dorsopathy, unspecified
M43.90 Bệnh lý biến dạng cột sống (mắc phải), không xác định, nhiều vị trí của cột sống · tên cũ: Các bệnh cột sống có dị tật không đặc hiệu, nhiều vị trí cột sốngDeforming dorsopathy, unspecified, multiple sites in spine
M43.91 Bệnh lý biến dạng cột sống (mắc phải), không xác định, vùng trục- đội- chẩm · tên cũ: Các bệnh cột sống có dị tật không đặc hiệu, vùng chẩm- trục- độiDeforming dorsopathy, unspecified, occipito- atlanto- axial region
M43.92 Bệnh lý biến dạng cột sống (mắc phải), không xác định, vùng cổ · tên cũ: Các bệnh cột sống có dị tật không đặc hiệu, vùng cổDeforming dorsopathy, unspecified, cervical region
M43.93 Bệnh lý biến dạng cột sống (mắc phải), không xác định, vùng cổ- ngực · tên cũ: Các bệnh cột sống có dị tật không đặc hiệu, vùng cổ lưngDeforming dorsopathy, unspecified, cervicothoracic region
M43.94 Bệnh lý biến dạng cột sống (mắc phải), không xác định, vùng (lồng) ngực · tên cũ: Các bệnh cột sống có dị tật không đặc hiệu, vùng ngựcDeforming dorsopathy, unspecified, thoracic region
M43.95 Bệnh lý biến dạng cột sống (mắc phải), không xác định, vùng ngực- thắt lưng · tên cũ: Các bệnh cột sống có dị tật không đặc hiệu, vùng ngực thắt lưngDeforming dorsopathy, unspecified, thoracolumbar region
M43.96 Bệnh lý biến dạng cột sống (mắc phải), không xác định, vùng thắt lưng · tên cũ: Các bệnh cột sống có dị tật không đặc hiệu, vùng thắt lưngDeforming dorsopathy, unspecified, lumbar region
M43.97 Bệnh lý biến dạng cột sống (mắc phải), không xác định, vùng thắt lưng- cùng · tên cũ: Các bệnh cột sống có dị tật không đặc hiệu, vùng thắt lưng- cùngDeforming dorsopathy, unspecified, lumbosacral region
M43.98 Bệnh lý biến dạng cột sống (mắc phải), không xác định, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụt · tên cũ: Các bệnh cột sống có dị tật không đặc hiệu, vùng cùng và cùng cụtDeforming dorsopathy, unspecified, sacral and sacrococcygeal region
M43.99 Bệnh lý biến dạng cột sống (mắc phải), không xác định, vị trí không xác định · tên cũ: Các bệnh cột sống có dị tật không đặc hiệu, vị trí không xác địnhDeforming dorsopathy, unspecified, site unspecified

Ghi chú phân loại của mã M43

Dính khớp cột sống

Loại trừ:

viêm cột sống dính khớp (M45.-)

trạng thái cố định khớp (Z98.1)

khớp giả sau khi cố định đốt sống hoặc phẫu thuật/ thủ thuật làm cứng khớp (M96.0)

Ankylosis of spinal joint

Excl.: ankylosing spondylitis (M45)

arthrodesis status (Z98.1)

pseudoarthrosis after fusion or arthrodesis (M96.0)

Loại trừ: các loại tổn thương sinh- cơ học không phân loại mục khác (M99.-)

Excl.: biomechanical lesions NEC (M99.-)

vẹo cổ:

bẩm sinh (xương ức chũm) (Q68.0)

chấn thương hiện tại- xem mục chấn thương cột sống theo vùng cơ thể

do sang chấn sản khoa (P15.2)

do tâm thần (F45.8)

co thắt (G24.3)

Excl.: torticollis:

congenital (sternomastoid) (Q68.0)

current injury- see injury of spine by body region

due to birth injury (P15.2)

psychogenic (F45.8)

spasmodic (G24.3)

gù và/ hoặc ưỡn cột sống (M40.-)

vẹo cột sống (M41.-)

Excl.: kyphosis and lordosis (M40.-)

scoliosis (M41.-)

Cột sống cong không xác định khác

Curvature of spine NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

68 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
M43Bệnh lý biến dạng khác của cột sốngCác biến dạng khác của cột sống
M43.0Bệnh lý gãy eo đốt sốngKhuyết eo đốt sống
M43.00Bệnh lý gãy eo đốt sống, nhiều vị trí của cột sốngKhuyết eo đốt sống, nhiều vị trí cột sống
M43.01Bệnh lý gãy eo đốt sống, vùng trục- đội- chẩmKhuyết eo đốt sống, vùng chẩm- trục- đội
M43.02Bệnh lý gãy eo đốt sống, vùng cổKhuyết eo đốt sống, vùng cổ
M43.03Bệnh lý gãy eo đốt sống, vùng cổ- ngựcKhuyết eo đốt sống, vùng cổ lưng
M43.04Bệnh lý gãy eo đốt sống, vùng (lồng) ngựcKhuyết eo đốt sống, vùng ngực
M43.05Bệnh lý gãy eo đốt sống, vùng ngực- thắt lưngKhuyết eo đốt sống, vùng ngực thắt lưng
M43.06Bệnh lý gãy eo đốt sống, vùng thắt lưngKhuyết eo đốt sống, vùng thắt lưng
M43.07Bệnh lý gãy eo đốt sống, vùng thắt lưng- cùngKhuyết eo đốt sống, vùng thắt lưng- cùng
M43.08Bệnh lý gãy eo đốt sống, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụtKhuyết eo đốt sống, vùng cùng và cùng cụt
M43.09Bệnh lý gãy eo đốt sống, vị trí không xác địnhKhuyết eo đốt sống, vị trí không xác định
M43.1Bệnh lý trượt đốt sống do gãy eoBệnh trượt đốt sống
M43.10Bệnh lý trượt đốt sống do gãy eo, nhiều vị trí của cột sốngBệnh trượt đốt sống, nhiều vị trí cột sống
M43.11Bệnh lý trượt đốt sống do gãy eo, vùng trục- đội- chẩmBệnh trượt đốt sống, vùng chẩm- trục- đội
M43.12Bệnh lý trượt đốt sống do gãy eo, vùng cổBệnh trượt đốt sống, vùng cổ
M43.13Bệnh lý trượt đốt sống do gãy eo, vùng cổ- ngựcBệnh trượt đốt sống, vùng cổ lưng
M43.14Bệnh lý trượt đốt sống do gãy eo, vùng (lồng) ngựcBệnh trượt đốt sống, vùng ngực
M43.15Bệnh lý trượt đốt sống do gãy eo, vùng ngực- thắt lưngBệnh trượt đốt sống, vùng ngực thắt lưng
M43.16Bệnh lý trượt đốt sống do gãy eo, vùng thắt lưngBệnh trượt đốt sống, vùng thắt lưng
M43.17Bệnh lý trượt đốt sống do gãy eo, vùng thắt lưng- cùngBệnh trượt đốt sống, vùng thắt lưng- cùng
M43.18Bệnh lý trượt đốt sống do gãy eo, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụtBệnh trượt đốt sống, vùng cùng và cùng cụt
M43.19Bệnh lý trượt đốt sống do gãy eo, vị trí không xác địnhBệnh trượt đốt sống, vị trí không xác định
M43.2Dính cột sống khácDính đốt sống khác
M43.20Dính cột sống khác, nhiều vị trí của cột sốngDính đốt sống khác, nhiều vị trí cột sống
M43.21Dính cột sống khác, vùng trục- đội- chẩmDính đốt sống khác, vùng chẩm- trục- đội
M43.22Dính cột sống khác, vùng cổDính đốt sống khác, vùng cổ
M43.23Dính cột sống khác, vùng cổ- ngựcDính đốt sống khác, vùng cổ lưng
M43.24Dính cột sống khác, vùng (lồng) ngựcDính đốt sống khác, vùng ngực
M43.25Dính cột sống khác, vùng ngực- thắt lưngDính đốt sống khác, vùng ngực thắt lưng
M43.26Dính cột sống khác, vùng thắt lưngDính đốt sống khác, vùng thắt lưng
M43.27Dính cột sống khác, vùng thắt lưng- cùngDính đốt sống khác, vùng thắt lưng- cùng
M43.28Dính cột sống khác, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụtDính đốt sống khác, vùng cùng và cùng cụt
M43.29Dính cột sống khác, vị trí không xác địnhDính đốt sống khác, vị trí không xác định
M43.3Trượt khớp trục- đội tái phát có bệnh lý tuỷ sốngBán trật khớp trục- đội hay tái diễn có tổn thương tuỷ sống
M43.4Trượt khớp trục- đội tái phát khácBán trật khớp trục- đội hay tái diễn khác
M43.5Trượt đốt sống tái phát khácCác bán trật đốt sống hay tái diễn khác
M43.50Trượt đốt sống tái phát khác, nhiều vị trí của cột sốngCác bán trật đốt sống hay tái diễn khác, nhiều vị trí cột sống
M43.52Trượt đốt sống tái phát khác, vùng cổCác bán trật đốt sống hay tái diễn khác, vùng cổ
M43.53Trượt đốt sống tái phát khác, vùng cổ- ngựcCác bán trật đốt sống hay tái diễn khác, vùng cổ lưng
M43.54Trượt đốt sống tái phát khác, vùng (lồng) ngựcCác bán trật đốt sống hay tái diễn khác, vùng ngực
M43.55Trượt đốt sống tái phát khác, vùng ngực- thắt lưngCác bán trật đốt sống hay tái diễn khác, vùng ngực thắt lưng
M43.56Trượt đốt sống tái phát khác, vùng thắt lưngCác bán trật đốt sống hay tái diễn khác, vùng thắt lưng
M43.57Trượt đốt sống tái phát khác, vùng thắt lưng- cùngCác bán trật đốt sống hay tái diễn khác, vùng thắt lưng- cùng
M43.58Trượt đốt sống tái phát khác, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụtCác bán trật đốt sống hay tái diễn khác, vùng cùng và cùng cụt
M43.59Trượt đốt sống tái phát khác, vị trí không xác địnhCác bán trật đốt sống hay tái diễn khác, vị trí không xác định
M43.8Bệnh lý biến dạng cột sống (mắc phải) xác định khácCác dị tật điển hình khác của cột sống được xác định
M43.80Bệnh lý biến dạng cột sống (mắc phải) xác định khác, nhiều vị trí của cột sốngCác dị tật điển hình khác của cột sống được xác định, nhiều vị trí cột sống
M43.81Bệnh lý biến dạng cột sống (mắc phải) xác định khác, vùng trục- đội- chẩmCác dị tật điển hình khác của cột sống được xác định, vùng chẩm- trục- đội
M43.82Bệnh lý biến dạng cột sống (mắc phải) xác định khác, vùng cổCác dị tật điển hình khác của cột sống được xác định, vùng cổ
M43.83Bệnh lý biến dạng cột sống (mắc phải) xác định khác, vùng cổ- ngựcCác dị tật điển hình khác của cột sống được xác định, vùng cổ lưng
M43.84Bệnh lý biến dạng cột sống (mắc phải) xác định khác, vùng (lồng) ngựcCác dị tật điển hình khác của cột sống được xác định, vùng ngực
M43.85Bệnh lý biến dạng cột sống (mắc phải) xác định khác, vùng ngực- thắt lưngCác dị tật điển hình khác của cột sống được xác định, vùng ngực thắt lưng
M43.86Bệnh lý biến dạng cột sống (mắc phải) xác định khác, vùng thắt lưngCác dị tật điển hình khác của cột sống được xác định, vùng thắt lưng
M43.87Bệnh lý biến dạng cột sống (mắc phải) xác định khác, vùng thắt lưng- cùngCác dị tật điển hình khác của cột sống được xác định, vùng thắt lưng- cùng
M43.88Bệnh lý biến dạng cột sống (mắc phải) xác định khác, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụtCác dị tật điển hình khác của cột sống được xác định, vùng cùng và cùng cụt
M43.89Bệnh lý biến dạng cột sống (mắc phải) xác định khác, vị trí không xác địnhCác dị tật xác định khác của cột sống được xác định, vị trí không xác định
M43.9Bệnh lý biến dạng cột sống (mắc phải), không xác địnhCác bệnh cột sống có dị tật không đặc hiệu
M43.90Bệnh lý biến dạng cột sống (mắc phải), không xác định, nhiều vị trí của cột sốngCác bệnh cột sống có dị tật không đặc hiệu, nhiều vị trí cột sống
M43.91Bệnh lý biến dạng cột sống (mắc phải), không xác định, vùng trục- đội- chẩmCác bệnh cột sống có dị tật không đặc hiệu, vùng chẩm- trục- đội
M43.92Bệnh lý biến dạng cột sống (mắc phải), không xác định, vùng cổCác bệnh cột sống có dị tật không đặc hiệu, vùng cổ
M43.93Bệnh lý biến dạng cột sống (mắc phải), không xác định, vùng cổ- ngựcCác bệnh cột sống có dị tật không đặc hiệu, vùng cổ lưng
M43.94Bệnh lý biến dạng cột sống (mắc phải), không xác định, vùng (lồng) ngựcCác bệnh cột sống có dị tật không đặc hiệu, vùng ngực
M43.95Bệnh lý biến dạng cột sống (mắc phải), không xác định, vùng ngực- thắt lưngCác bệnh cột sống có dị tật không đặc hiệu, vùng ngực thắt lưng
M43.96Bệnh lý biến dạng cột sống (mắc phải), không xác định, vùng thắt lưngCác bệnh cột sống có dị tật không đặc hiệu, vùng thắt lưng
M43.97Bệnh lý biến dạng cột sống (mắc phải), không xác định, vùng thắt lưng- cùngCác bệnh cột sống có dị tật không đặc hiệu, vùng thắt lưng- cùng
M43.98Bệnh lý biến dạng cột sống (mắc phải), không xác định, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụtCác bệnh cột sống có dị tật không đặc hiệu, vùng cùng và cùng cụt
M43.99Bệnh lý biến dạng cột sống (mắc phải), không xác định, vị trí không xác địnhCác bệnh cột sống có dị tật không đặc hiệu, vị trí không xác định

Danh mục pháp lý liên quan đến mã M43

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.M43 — Trượt đốt sống46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã M43

35 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh cột sống | có dị tật, biến dạng (Dorsopathy | deforming)
  • Bệnh cột sống | có dị tật, biến dạng | đặc hiệu KPLNK (Dorsopathy | deforming | specified NEC)
  • Chứng cứng, dính (dạng xơ, dạng sợi) (thuộc xương) (khớp) | cùng- chậu (Ankylosis (fibrous) (osseous) (joint) | sacro- iliac)
  • Chứng cứng, dính (dạng xơ, dạng sợi) (thuộc xương) (khớp) | thắt lưng- cùng (Ankylosis (fibrous) (osseous) (joint) | lumbosacral)
  • Chứng cứng, dính (dạng xơ, dạng sợi) (thuộc xương) (khớp) | xương sống, cột sống (Ankylosis (fibrous) (osseous) (joint) | spine)
  • Cong, uốn cong | cột sống (mắc phải) (có góc) (tự phát) (không đúng) (tư thế) (Curvature | spine (acquired) (angular) (idiopathic) (incorrect) (postural))
  • Cứng cổ (Stiff neck)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | (thuộc) cột sống (Deformity | spinal)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | cột sống (mắc phải) (Deformity | spine (acquired))
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | cột sống (mắc phải) | đặc hiệu KPLNK (Deformity | spine (acquired) | specified NEC)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | khớp cùng chậu (bẩm sinh) | mắc phải (Deformity | sacroiliac joint (congenital) | acquired)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | thắt lưng- cùng (bẩm sinh) (khớp) (vùng) | mắc phải (Deformity | lumbosacral (congenital) (joint) (region) | acquired)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | xương cùng (mắc phải) (Deformity | sacrum (acquired))
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | xương cụt (mắc phải) (Deformity | coccyx (acquired))
  • Dính, hợp nhất, bị hợp nhất (bẩm sinh) | cột sống (mắc phải) KPLNK (Fusion, fused (congenital) | spine (acquired) NEC)
  • Dính, hợp nhất, bị hợp nhất (bẩm sinh) | cùng- chậu (khớp) (mắc phải) (Fusion, fused (congenital) | sacroiliac (joint) (acquired))
  • Dính, hợp nhất, bị hợp nhất (bẩm sinh) | thắt lưng cùng (mắc phải) (Fusion, fused (congenital) | lumbosacral (acquired))
  • Đốt sống nghiêng (Tilting vertebra)
  • Huỷ đốt sống, huỷ eo đốt sống (Spondylolysis (acquired))
  • Huỷ đốt sống, huỷ eo đốt sống | vùng thắt lưng cùng (Spondylolysis (acquired) | lumbosacral region)
  • Quay, xoay | cột sống, không hoàn toàn hoặc không đủ (Rotation | spine, incomplete or insufficient)
  • Quay, xoay | đốt sống, không hoàn toàn hoặc thiểu năng (Rotation | vertebra, incomplete or insufficient)
  • Sự co, co rút, sự co cứng, co lại | xương sống, cột sống (Contraction, contracture, contracted | spine)
  • Sự tạo góc, sự gập góc | xương cùng (mắc phải) (Angulation | sacrum (acquired))
  • Sự tạo góc, sự gập góc | xương cụt (mắc phải) (Angulation | coccyx (acquired))
  • Sự tạo góc, sự gập góc | xương sống, cột sống (Angulation | spine)
  • Thiếu hụt, khiếm khuyết | tư thế KPLNK, cột sống (Defect, defective | postural NEC, spine)
  • Trật khớp nhẹ | đội- trục, tái phát (Subluxation | atlantoaxial, recurrent)
  • Trật khớp nhẹ | đội- trục, tái phát | kèm bệnh tuỷ sống (Subluxation | atlantoaxial, recurrent | with myelopathy)
  • Trật khớp nhẹ | đốt sống (Subluxation | vertebral, recurrent NEC)
  • Trượt đốt sống (mắc phải) (Spondylolisthesis (acquired))
  • Trượt đốt sống (mắc phải) | do chấn thương (cũ) (Spondylolisthesis (acquired) | traumatic (old))
  • Trượt đốt sống (mắc phải) | thoái hoá (Spondylolisthesis (acquired) | degenerative)
  • Tuột, trượt | đốt sống KPLNK (Slipped, slipping | vertebra NEC)
  • Vẹo cổ (từng hồi, từng cơn) (co thắt) (Torticollis (intermittent) (spastic))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm M40-M54 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
M40Gù và/ hoặc ưỡn cột sống [lưng]
M41Vẹo cột sống
M42Bệnh thoái hoá xương sụn cột sống
M45Viêm đốt sống dính khớp
M46Bệnh lý viêm đốt sống khác
M47Thoái hoá đốt sống
M48Bệnh lý đốt sống khác
M49Bệnh lý đốt sống do bệnh phân loại mục khác
M50Rối loạn đĩa đệm đốt sống cổ
M51Rối loạn đĩa đệm cột sống khác
M53Bệnh lý cột sống khác, không phân loại mục khác
M54Đau lưng

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã M43 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã M43 là "Bệnh lý biến dạng khác của cột sống", tên tiếng Anh là "Other deforming dorsopathies", thuộc nhóm M40-M54 — Bệnh lý cột sống của chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết.

Mã M43 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã M43 được chi tiết thành 74 mã 4 ký tự: M43.0 (Bệnh lý gãy eo đốt sống); M43.00 (Bệnh lý gãy eo đốt sống, nhiều vị trí của cột sống); M43.01 (Bệnh lý gãy eo đốt sống, vùng trục- đội- chẩm); M43.02 (Bệnh lý gãy eo đốt sống, vùng cổ); M43.03 (Bệnh lý gãy eo đốt sống, vùng cổ- ngực); M43.04 (Bệnh lý gãy eo đốt sống, vùng (lồng) ngực)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã M43 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã M43 là "Bệnh lý biến dạng khác của cột sống", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các biến dạng khác của cột sống". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã M43 có được hưởng chế độ gì không?

Mã M43 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ