Mã M45 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Viêm đốt sống dính khớp, tiếng Anh là Ankylosing spondylitis. Mã này nằm trong nhóm M40-M54 — Bệnh lý cột sống, thuộc chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh viêm cột sống dính khớp”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
Từ M45.0 đến M45.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| M45.0 | Viêm đốt sống dính khớp, nhiều vị trí của cột sống · tên cũ: Bệnh viêm cột sống dính khớp: Nhiều vị trí cột sống | Ankylosing spondylitis, multiple sites in spine |
| M45.1 | Viêm đốt sống dính khớp, vùng trục- đội- chẩm · tên cũ: Bệnh viêm cột sống dính khớp: Vùng chẩm– trục– đội | Ankylosing spondylitis, occipito- atlanto- axial region |
| M45.2 | Viêm đốt sống dính khớp, vùng cổ · tên cũ: Bệnh viêm cột sống dính khớp: Vùng cổ | Ankylosing spondylitis, cervical region |
| M45.3 | Viêm đốt sống dính khớp, vùng cổ- ngực · tên cũ: Bệnh viêm cột sống dính khớp: Vùng cổ lưng | Ankylosing spondylitis, cervicothoracic region |
| M45.4 | Viêm đốt sống dính khớp, vùng (lồng) ngực · tên cũ: Bệnh viêm cột sống dính khớp: Vùng ngực | Ankylosing spondylitis, thoracic region |
| M45.5 | Viêm đốt sống dính khớp, vùng ngực- thắt lưng · tên cũ: Bệnh viêm cột sống dính khớp: Vùng ngực thắt lưng | Ankylosing spondylitis, thoracolumbar region |
| M45.6 | Viêm đốt sống dính khớp, vùng thắt lưng · tên cũ: Bệnh viêm cột sống dính khớp: Vùng thắt lưng | Ankylosing spondylitis, lumbar region |
| M45.7 | Viêm đốt sống dính khớp, vùng thắt lưng- cùng · tên cũ: Bệnh viêm cột sống dính khớp: Vùng thắt lưng– cùng | Ankylosing spondylitis, lumbosacral region |
| M45.8 | Viêm đốt sống dính khớp, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụt · tên cũ: Bệnh viêm cột sống dính khớp: Vùng cùng và cùng cụt | Ankylosing spondylitis, sacral and sacrococcygeal region |
| M45.9 | Viêm đốt sống dính khớp, vị trí không xác định · tên cũ: Bệnh viêm cột sống dính khớp: Vị trí không xác định | Ankylosing spondylitis, site unspecified |
11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| M45 | Viêm đốt sống dính khớp | Bệnh viêm cột sống dính khớp |
| M45.0 | Viêm đốt sống dính khớp, nhiều vị trí của cột sống | Bệnh viêm cột sống dính khớp: Nhiều vị trí cột sống |
| M45.1 | Viêm đốt sống dính khớp, vùng trục- đội- chẩm | Bệnh viêm cột sống dính khớp: Vùng chẩm– trục– đội |
| M45.2 | Viêm đốt sống dính khớp, vùng cổ | Bệnh viêm cột sống dính khớp: Vùng cổ |
| M45.3 | Viêm đốt sống dính khớp, vùng cổ- ngực | Bệnh viêm cột sống dính khớp: Vùng cổ lưng |
| M45.4 | Viêm đốt sống dính khớp, vùng (lồng) ngực | Bệnh viêm cột sống dính khớp: Vùng ngực |
| M45.5 | Viêm đốt sống dính khớp, vùng ngực- thắt lưng | Bệnh viêm cột sống dính khớp: Vùng ngực thắt lưng |
| M45.6 | Viêm đốt sống dính khớp, vùng thắt lưng | Bệnh viêm cột sống dính khớp: Vùng thắt lưng |
| M45.7 | Viêm đốt sống dính khớp, vùng thắt lưng- cùng | Bệnh viêm cột sống dính khớp: Vùng thắt lưng– cùng |
| M45.8 | Viêm đốt sống dính khớp, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụt | Bệnh viêm cột sống dính khớp: Vùng cùng và cùng cụt |
| M45.9 | Viêm đốt sống dính khớp, vị trí không xác định | Bệnh viêm cột sống dính khớp: Vị trí không xác định |
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | M45 — Viêm cột sống dính khớp | 46/2016/TT-BYT |
Các mã cùng nhóm M40-M54 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| M40 | Gù và/ hoặc ưỡn cột sống [lưng] |
| M41 | Vẹo cột sống |
| M42 | Bệnh thoái hoá xương sụn cột sống |
| M43 | Bệnh lý biến dạng khác của cột sống |
| M46 | Bệnh lý viêm đốt sống khác |
| M47 | Thoái hoá đốt sống |
| M48 | Bệnh lý đốt sống khác |
| M49 | Bệnh lý đốt sống do bệnh phân loại mục khác |
| M50 | Rối loạn đĩa đệm đốt sống cổ |
| M51 | Rối loạn đĩa đệm cột sống khác |
| M53 | Bệnh lý cột sống khác, không phân loại mục khác |
| M54 | Đau lưng |