Mã L75 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn tuyến mồ hôi đầu huỷ [Apocrine], tiếng Anh là Apocrine sweat disorders. Mã này nằm trong nhóm L60-L75 — Rối loạn phần phụ của da, thuộc chương XII — Bệnh của da và mô dưới da. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh tuyến mồ hôi bán huỷ (nội tiết)”.
Từ L75.0 đến L75.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| L75.0 | Chứng mồ hôi nặng mùi · tên cũ: Mồ hôi có mùi | Bromhidrosis |
| L75.1 | Chứng mồ hôi màu · tên cũ: Mồ hôi có màu | Chromhidrosis |
| L75.2 | Rôm tuyến mồ hôi đầu huỷ [Apocrine] · tên cũ: Rôm tuyến mồ hôi bán huỷ | Apocrine miliaria |
| L75.8 | Rối loạn tuyến mồ hôi đầu huỷ [Apocrine] khác · tên cũ: Các bệnh tuyến mồ hôi bán huỷ khác | Other apocrine sweat disorders |
| L75.9 | Rối loạn tuyến mồ hôi đầu huỷ [Apocrine], không xác định · tên cũ: Các bệnh tuyến mồ hôi bán huỷ, không đặc hiệu | Apocrine sweat disorder, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh Fox- Fordyce
Coding Guidance: Fox- Fordyce disease
6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| L75 | Rối loạn tuyến mồ hôi đầu huỷ [Apocrine] | Bệnh tuyến mồ hôi bán huỷ (nội tiết) |
| L75.0 | Chứng mồ hôi nặng mùi | Mồ hôi có mùi |
| L75.1 | Chứng mồ hôi màu | Mồ hôi có màu |
| L75.2 | Rôm tuyến mồ hôi đầu huỷ [Apocrine] | Rôm tuyến mồ hôi bán huỷ |
| L75.8 | Rối loạn tuyến mồ hôi đầu huỷ [Apocrine] khác | Các bệnh tuyến mồ hôi bán huỷ khác |
| L75.9 | Rối loạn tuyến mồ hôi đầu huỷ [Apocrine], không xác định | Các bệnh tuyến mồ hôi bán huỷ, không đặc hiệu |
11 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm L60-L75 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| L60 | Rối loạn của móng |
| L62 | Rối loạn móng do bệnh phân loại mục khác |
| L63 | Rụng tóc thể mảng |
| L64 | Rụng tóc do nội tiết tố nam |
| L65 | Rụng tóc không sẹo khác |
| L66 | Rụng tóc có sẹo |
| L67 | Bất thường về màu và/ hoặc sợi tóc |
| L68 | Chứng rậm lông tóc |
| L70 | Trứng cá |
| L71 | Trứng cá đỏ |
| L72 | Kén nang lông của da và/ hoặc mô dưới da |
| L73 | Bệnh lý nang lông khác |