Mã ICD-10 E35 — Rối loạn tuyến nội tiết do bệnh phân loại mục khác
Mã E35 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn tuyến nội tiết do bệnh phân loại mục khác, tiếng Anh là Disorders of endocrine glands in diseases classified elsewhere. Mã này nằm trong nhóm E20-E35 — Rối loạn tuyến nội tiết khác, thuộc chương IV — Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hoá. Đây là mã mới bổ sung trong bảng mã theo Thông tư 06/2026/TT-BYT, bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT chưa có.
4 mã chi tiết của E35
Từ E35* đến E35.8*.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| E35* | Rối loạn tuyến nội tiết do bệnh phân loại mục khác | Disorders of endocrine glands in diseases classified elsewhere |
| E35.0* | Rối loạn tuyến giáp do bệnh phân loại mục khác · tên cũ: Rối loạn tuyến giáp trong các bệnh không phân loại nơi khác | Disorders of thyroid gland in diseases classified elsewhere |
| E35.1* | Rối loạn tuyến thượng thận do bệnh phân loại mục khác · tên cũ: Rối loạn tuyến thượng thận trong các bệnh phân loại nơi khác | Disorders of adrenal glands in diseases classified elsewhere |
| E35.8* | Rối loạn của tuyến nội tiết khác do bệnh phân loại mục khác · tên cũ: Rối loạn của các tuyến nội tiết khác trong các bệnh phân loại nơi khác | Disorders of other endocrine glands in diseases classified elsewhere |
Ghi chú phân loại của mã E35
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lao tuyến giáp (A18.8†)
Coding Guidance: Tuberculosis of thyroid gland (A18.8†)
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh Addison do lao (A18.7†) Hội chứng Waterhouse- Friderichsen (do não mô cầu) (A39.1†)
Coding Guidance: Tuberculous Addison disease (A18.7†) Waterhouse- Friderichsen syndrome (meningococcal) (A39.1†)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| E35.0* | Rối loạn tuyến giáp do bệnh phân loại mục khác | Rối loạn tuyến giáp trong các bệnh không phân loại nơi khác |
| E35.1* | Rối loạn tuyến thượng thận do bệnh phân loại mục khác | Rối loạn tuyến thượng thận trong các bệnh phân loại nơi khác |
| E35.8* | Rối loạn của tuyến nội tiết khác do bệnh phân loại mục khác | Rối loạn của các tuyến nội tiết khác trong các bệnh phân loại nơi khác |
Từ khoá dẫn tới mã E35
32 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh Addison | bệnh (đồng, sạm màu đồng) hoặc hội chứng | do lao (Addison 's | disease (bronze) or syndrome | tuberculous)
- Bệnh Dubois (tuyến ức) (Dubois 'disease (thymus gland))
- Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | (thuộc) Addison (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | melanosis, Addisonian)
- Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | bệnh Addison (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | Addison' s disease)
- Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | bệnh bron (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | bronze disease)
- Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | giảm năng thượng thận (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | hypoadrenalism)
- Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | thượng thận (vỏ) (tuyến) (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | adrenal (capsule) (gland))
- Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | tuyến cận giáp (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | parathyroid glands)
- Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | tuyến giáp (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | thyroid gland)
- Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | tuyến nội tiết KPLNK (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | endocrine glands NEC)
- Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | tuyến thượng thận (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | glandula suprarenalis)
- Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | tuyến ức (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | thymus gland)
- Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | tuyến yên (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | pituitary gland)
- Bệnh, bị bệnh | sạm màu đồng Addison | do lao (Disease, diseased | bronze Addison 's | tuberculous)
- Echinococcus (nhiễm trùng) | granulosus | (thuộc) tuyến giáp (Echinococcus (infection) | granulosus | thyroid)
- Giảm năng tuyến thượng thận | do lao (Hypoadrenalism, hypoadrenia | tuberculous)
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | thượng thận (tuyến) (có giảm năng vỏ) (Syphilis, syphilitic (acquired) | adrenal (gland) (with cortical hypofunction))
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | tuyến giáp (muộn) (Syphilis, syphilitic (acquired) | thyroid (late))
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | tuyến yên (tuyến) (Syphilis, syphilitic (acquired) | pituitary (gland))
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | ức (tuyến) (muộn) (Syphilis, syphilitic (acquired) | thymus (gland) (late))
- Gôm (giang mai) | tuyến yên (Gumma (syphilitic) | pituitary)
- Hội chứng | chảy máu thượng thận do nhiễm trùng máu (Syndrome | septicemic adrenal hemorrhage)
- Hội chứng | thượng thận | do não mô cầu (Syndrome | adrenal | meningococcic)
- Hội chứng | thượng thận | xuất huyết (do não mô cầu) (Syndrome | adrenal | hemorrhage (meningococcal))
- Hội chứng hoặc bệnh Friderichsen- Waterhouse (Friderichsen- Waterhouse syndrome or disease)
- Hội chứng hoặc bệnh Waterhouse (- Friderichsen) (do não mô cầu) (Waterhouse (- Friderichsen) syndrome or disease (meningococcal))
- Nhiễm melanin, nhiễm hắc tố | (thuộc) addison | do lao (Melanosis | addisonian | tuberculous)
- Nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng (toàn thể) | hội chứng xuất huyết thượng thận (do não mô cầu) (Sepsis (generalized) | adrenal haemorrhage syndrome (meningococcal))
- Rối loạn tuyến thượng thận, Loạn năng tuyến thượng thận; do lao (Adrenalism, tuberculous)
- Viêm tuyến giáp | do lao (Thyroiditis | tuberculous)
- Viêm tuyến thượng thận | não mô cầu, xuất huyết (Adrenalitis, adrenitis | meningococcal, hemorrhagic)
- Vôi hoá | thượng thận (vỏ) (tuyến) | do lao (Calcification | adrenal (capsule) (gland) | tuberculous)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm E20-E35 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| E20 | Suy cận giáp |
| E21 | Cường cận giáp và/ hoặc rối loạn khác của tuyến cận giáp |
| E22 | Tăng cường chức năng tuyến yên |
| E23 | Suy chức năng và/ hoặc rối loạn khác của tuyến yên |
| E24 | Hội chứng Cushing |
| E25 | Rối loạn thượng thận- sinh dục |
| E26 | Cường aldosterone |
| E27 | Rối loạn khác của tuyến thượng thận |
| E28 | Rối loạn chức năng buồng trứng |
| E29 | Rối loạn chức năng tinh hoàn |
| E30 | Rối loạn tuổi dậy thì, không phân loại mục khác |
| E31 | Rối loạn chức năng đa tuyến |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm E20-E35, tra cứu mã bệnh ICD-10.
