Mã ICD-10 E23 — Suy chức năng và/ hoặc rối loạn khác của tuyến yên
Mã E23 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Suy chức năng và/ hoặc rối loạn khác của tuyến yên, tiếng Anh là Hypofunction and other disorders of pituitary gland. Mã này nằm trong nhóm E20-E35 — Rối loạn tuyến nội tiết khác, thuộc chương IV — Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hoá. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Suy chức năng và rối loạn khác của tuyến yên”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
6 mã chi tiết của E23
Từ E23.0 đến E23.7.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| E23.0 | Suy tuyến yên | Hypopituitarism |
| E23.1 | Suy tuyến yên do thuốc | Drug- induced hypopituitarism |
| E23.2 | Đái tháo nhạt | Diabetes insipidus |
| E23.3 | Rối loạn chức năng vùng dưới đồi, không phân loại mục khác · tên cũ: Rối loạn chức năng vùng dưới đồi, không phân loại nơi khác | Hypothalamic dysfunction, not elsewhere classified |
| E23.6 | Rối loạn khác của tuyến yên | Other disorders of pituitary gland |
| E23.7 | Rối loạn tuyến yên, không xác định · tên cũ: Rối loạn tuyến yên, không đặc hiệu | Disorder of pituitary gland, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã E23
Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng hoạn sinh sản [thiểu năng LH đơn thuần] Suy sinh dục thứ phát Thiếu hormon tăng trưởng không rõ nguyên nhân Thiếu đơn độc: gonadotropin hormon tăng trưởng hormon tuyến yên Hội chứng Kallmann Vóc dáng lùn Lorain- Levi Hoại tử tuyến yên (sau đẻ) suy toàn tuyến yên Tuyến yên: suy mòn thiểu năng không xác định khác vóc dáng lùn Hội chứng Sheehan Bệnh Simmond
Coding Guidance: Fertile eunuch syndrome Hypogonadotropic hypogonadism Idiopathic growth hormone deficiency Isolated deficiency of: gonadotropin growth hormone pituitary hormone Kallmann syndrome Lorain- Levi short stature Necrosis of pituitary gland (postpartum) Panhypopituitarism Pituitary: cachexia insufficiency NOS short stature Sheehan syndrome Simmonds disease
Hướng dẫn mã hóa: Nếu muốn, có thể sử dụng bổ sung mã nguyên nhân bên ngoài (Chương XX) để xác định thuốc.
Coding Guidance: Use additional external cause code (Chapter XX), if desired, to identify drug.
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: đái tháo nhạt do thận (N25.1)
Coding Guidance: Excl.: nephrogenic diabetes insipidus (N25.1)
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: hội chứng Prader- Willi (Q87.1) hội chứng Russell- Silver (Q87.1)
Coding Guidance: Excl.: Prader- Willi syndrome (Q87.1) Russell- Silver syndrome (Q87.1)
Hướng dẫn mã hóa: Áp xe tuyến yên Loạn dưỡng phì sinh dục
Coding Guidance: Abscess of pituitary Adiposogenital dystrophy
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| E23 | Suy chức năng và/ hoặc rối loạn khác của tuyến yên | Suy chức năng và rối loạn khác của tuyến yên |
| E23.3 | Rối loạn chức năng vùng dưới đồi, không phân loại mục khác | Rối loạn chức năng vùng dưới đồi, không phân loại nơi khác |
| E23.7 | Rối loạn tuyến yên, không xác định | Rối loạn tuyến yên, không đặc hiệu |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã E23
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | E23.2 — Bệnh đái tháo nhạt | 46/2016/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã E23
80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | (thuộc) yên (tuyến) (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | pituitary (gland))
- Bệnh cơ | trong (do) | suy tuyến yên (Myopathy | in (due to) | hypopituitarism)
- Bệnh hoặc hội chứng Sheehan (Sheehan' s disease or syndrome)
- Bệnh, bị bệnh | (thuộc) yên (tuyến) (Disease, diseased | pituitary (gland))
- Bệnh, bị bệnh | tuyến yên (Disease, diseased | hypophysis)
- Béo phì (đơn thuần) | tuyến yên (Obesity (simple) | pituitary)
- Béo phì, chứng nhiễm mỡ | (do) bệnh não (Adiposis | cerebralis)
- Chảy máu, xuất huyết | tuyến yên (tuyến) (Hemorrhage, hemorrhagic | pituitary (gland))
- Chứng lùn | (thuộc) tuyến yên (Dwarfism | hypophyseal)
- Chứng lùn | (tuyến) yên (Dwarfism | pituitary)
- Chứng lùn | thể Lorain (- Levi) (Dwarfism | Lorain (- Levi) type)
- Chứng thiểu năng sinh dục ở nam | giảm hormone hướng sinh dục (Eunuchoidism | hypogonadotropic)
- Đái tháo, do đái tháo (ngọt, đường) (được kiểm soát) (có tính gia đình) (nặng) | nhạt (Diabetes, diabetic (mellitus) (controlled) (familial) (severe) | insipidus)
- Đái tháo, do đái tháo (ngọt, đường) (được kiểm soát) (có tính gia đình) (nặng) | nhạt | do tuyến yên (Diabetes, diabetic (mellitus) (controlled) (familial) (severe) | insipidus | pituitary)
- Giảm năng | tuyến yên (tuyến) (trước) (Hypofunction | pituitary (gland) (anterior))
- Giảm năng tuyến sinh dục | thiếu hormone hướng sinh dục (Hypogonadism | hypogonadotropic)
- Giảm năng tuyến sinh dục | tuyến yên (Hypogonadism | pituitary)
- Giảm năng vỏ thượng thận | do tuyến yên (Hypoadrenocorticism | pituitary)
- Giảm sản, (thuộc) giảm sản | bộ phận sinh dục, các cơ quan sinh dục | trong loạn dưỡng mỡ sinh dục (Hypoplasia, hypoplastic | genitalia, genital organ (s) | in adiposogenital dystrophy)
- Giảm tiết | ACTH (Hyposecretion | ACTH)
- Giảm tiết | hormone chống bài niệu (Hyposecretion | antidiuretic hormone)
- Giảm tiết | vasopressin (Hyposecretion | vasopressin)
- Giảm, suy giảm | chức năng | (thuộc) yên (tuyến) (trước) (thuỳ) (Decrease (d) | function | pituitary (gland) (anterior) (lobe))
- Giảm, suy giảm | chức năng | (thuộc) yên (tuyến) (trước) (thuỳ) | sau (Decrease (d) | function | pituitary (gland) (anterior) (lobe) | posterior)
- Giảm, suy giảm | chức năng | buồng trứng trong suy tuyến yên (Decrease (d) | function | ovary in hypopituitarism)
- Hoại tử, (thuộc) hoại tử (do thiếu máu cục bộ) | tuyến yên (tuyến) (sau sinh) (Sheehan) (Necrosis, necrotic (ischemic) | pituitary (gland) (postpartum) (Sheehan))
- Hoạt động quá mức | vùng dưới đồi (Overactive | hypothalmus)
- Hội chứng | (tuyến yên) (Syndrome | infantilism (pituitary))
- Hội chứng | giảm năng tuyến yên toàn bộ sau sinh (Sheehan) (Syndrome | postpartum panhypopituitary (Sheehan))
- Hội chứng | hoạn còn khả năng sinh sản (Syndrome | fertile eunuch)
- Hội chứng | mỡ cơ quan sinh dục (Syndrome | adiposogenital)
- Hội chứng | suy tuyến yên (Syndrome | hypopituitarism)
- Hội chứng Ahumada- del Castillo (Ahumada- del Castillo syndrome)
- Hội chứng Fröhlich (Fröhlich 's syndrome)
- Hội chứng hoạn còn khả năng sinh sản (Fertile eunuch syndrome)
- Hội chứng Kallmann (Kallmann 's syndrome)
- Hội chứng Renon- Delille (Renon- Delille syndrome)
- Hội chứng tầm vóc ngắn Lorain (- Levi) (Lorain (- Levi) short stature syndrome)
- Loạn dưỡng | mỡ cơ quan sinh dục (Dystrophy, dystrophia | adiposogenital)
- Loạn dưỡng mỡ cơ quan sinh dục (Adiposogenital dystrophy)
- Loạn năng tuyến yên (Dyspituitarism)
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | (thuộc) yên (ống) (tuyến) (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | pituitary (duct) (gland))
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | trong yên bướm (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | intrasellar)
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | túi Rathke (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | Rathke 's pouch)
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | túi sọ- hầu (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | craniopharyngeal pouch)
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | túi sọ- miệng (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | craniobuccal pouch)
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | tuyến yên, (thuộc) tuyến yên (ống) (tái phát) (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | hypophysis, hypophyseal (duct) (recurrent))
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | tuyến yên, (thuộc) tuyến yên (ống) (tái phát) | dạng não (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | hypophysis, hypophyseal (duct) (recurrent) | cerebri)
- Ngắn, rút ngắn | tầm vóc KPLNK | (thuộc) tuyến yên (Short, shortening, shortness | stature NEC | hypophyseal)
- Ngắn, rút ngắn | tầm vóc KPLNK | Lorain- Levi (Short, shortening, shortness | stature NEC | Lorain- Levi)
- Ngắn, rút ngắn | tầm vóc KPLNK | tuyến yên (Short, shortening, shortness | stature NEC | pituitary)
- Nhi tính Brissaud hoặc tình trạng lùn Brissaud (Brissaud 's infantilism or dwarfism)
- Nhồi máu (của) | tuyến yên (thuỳ trước) (Infarct, infarction (of) | hypophysis (anterior lobe))
- Nhồi máu (của) | tuyến yên (tuyến) (Infarct, infarction (of) | pituitary (gland))
- Nhũ nhi, trẻ nhỏ, nhi tính | Lorain (- Levi) (Infancy, infantile, infantilism | Lorain (- Levi))
- Nhũ nhi, trẻ nhỏ, nhi tính | tuyến yên (Infancy, infantile, infantilism | pituitary)
- Phì đại | tuyến yên (trước) (hố) (tuyến) (Hypertrophy, hypertrophic | pituitary (anterior) (fossa) (gland))
- Rối loạn (của) | thần kinh tuyến yên KPLNK (Disorder (of) | neurohypophysis NEC)
- Rối loạn (của) | tuyến yên (Disorder (of) | pituitary gland)
- Rối loạn (của) | tuyến yên | đặc hiệu KPLNK (Disorder (of) | pituitary gland | specified NEC)
- Rối loạn chức năng | (thuộc) yên (tuyến) (Dysfunction | pituitary (gland))
- Rối loạn chức năng | tuyến yên (Dysfunction | hypophysis)
- Rối loạn chức năng | vùng dưới đồi KPLNK (Dysfunction | hypothalamic NEC)
- Suy mòn | (thuộc) tuyến yên (Cachexia | hypophyseal)
- Suy mòn | giảm năng tuyến yên (Cachexia | hypopituitary)
- Suy mòn | Simmonds (Cachexia | Simmonds ')
- Suy mòn | tuyến yên (Cachexia | pituitary)
- Suy mòn hoặc bệnh Simmond (Simmonds' cachexia or disease)
- Suy toàn tuyến yên (Panhypopituitarism)
- Suy toàn tuyến yên | trước dậy thì (Panhypopituitarism | prepubertal)
- Thiếu hụt, thiếu | gonadotropin (cô lập, đơn độc) (Deficiency, deficient | gonadotropin (isolated))
- Thiếu hụt, thiếu | hormon tăng trưởng (cô lập, đơn độc) (tự phát) (Deficiency, deficient | growth hormone (idiopathic) (isolated))
- Thiếu hụt, thiếu | hormone | (tuyến) yên (Deficiency, deficient | hormone | pituitary)
- Thiếu hụt, thiếu | hormone | tăng trưởng (đơn độc) (Deficiency, deficient | hormone | growth (isolated))
- Thiếu hụt, thiếu | hormone | trước tuyến yên (một phần) KPLNK (Deficiency, deficient | hormone | anterior pituitary (partial) NEC)
- Thiếu hụt, thiếu | hormone | trước tuyến yên (một phần) KPLNK | tăng trưởng (Deficiency, deficient | hormone | anterior pituitary (partial) NEC | growth)
- Thiếu hụt, thiếu | hormone tuyến yên (cô lập, đơn độc) (Deficiency, deficient | pituitary hormone (isolated))
- Thiểu năng tuyến yên (tuổi thiếu niên) (Hypopituitarism (juvenile))
- Thiểu năng tuyến yên (tuổi thiếu niên) | do sử dụng thuốc KPLNK (Hypopituitarism (juvenile) | iatrogenic NEC)
- Thiểu năng tuyến yên (tuổi thiếu niên) | do thuốc (Hypopituitarism (juvenile) | drug- induced)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm E20-E35 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| E20 | Suy cận giáp |
| E21 | Cường cận giáp và/ hoặc rối loạn khác của tuyến cận giáp |
| E22 | Tăng cường chức năng tuyến yên |
| E24 | Hội chứng Cushing |
| E25 | Rối loạn thượng thận- sinh dục |
| E26 | Cường aldosterone |
| E27 | Rối loạn khác của tuyến thượng thận |
| E28 | Rối loạn chức năng buồng trứng |
| E29 | Rối loạn chức năng tinh hoàn |
| E30 | Rối loạn tuổi dậy thì, không phân loại mục khác |
| E31 | Rối loạn chức năng đa tuyến |
| E32 | Bệnh tuyến ức |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 46/2016/TT-BYT Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
- Xem thêm: nhóm E20-E35, tra cứu mã bệnh ICD-10.
