Mã E21 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Cường cận giáp và/ hoặc rối loạn khác của tuyến cận giáp, tiếng Anh là Hyperparathyroidism and other disorders of parathyroid gland. Mã này nằm trong nhóm E20-E35 — Rối loạn tuyến nội tiết khác, thuộc chương IV — Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hoá. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Cường cận giáp và các rối loạn khác của tuyến cận giáp”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
Từ E21.0 đến E21.5.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| E21.0 | Cường cận giáp nguyên phát | Primary hyperparathyroidism |
| E21.1 | Cường cận giáp thứ phát, không phân loại mục khác · tên cũ: Cường cận giáp thứ phát không phân loại nơi khác | Secondary hyperparathyroidism, not elsewhere classified |
| E21.2 | Cường cận giáp khác [độ 3] · tên cũ: Cường cận giáp cấp 3 | Other hyperparathyroidism |
| E21.3 | Cường cận giáp, không xác định · tên cũ: Cường cận giáp, không đặc hiệu | Hyperparathyroidism, unspecified |
| E21.4 | Rối loạn xác định khác của tuyến cận giáp | Other specified disorders of parathyroid gland |
| E21.5 | Rối loạn tuyến cận giáp, không xác định · tên cũ: Rối loạn tuyến cận giáp, không đặc hiệu | Disorder of parathyroid gland, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Tăng sản tuyến cận giáp Viêm xương nang xơ toàn thân [bệnh von Recklinghausen của xương]
Coding Guidance: Hyperplasia of parathyroid Osteitis fibrosa cystica generalisata [von Recklinghausen disease of bone]
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: cường cận giáp thứ phát do thận (N25.8)
Coding Guidance: Excl.: secondary hyperparathyroidism of renal origin (N25.8)
Hướng dẫn mã hóa: Cường cận giáp độ 3 (chú thích xảy ra sau cường cận giáp thứ phát) Loại trừ: tăng calci máu giảm calci niệu di truyền (E83.5)
Coding Guidance: Tertiary hyperparathryoidism Excl.: familial hypocalciuric hypercalcaemia (E83.5)
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| E21 | Cường cận giáp và/ hoặc rối loạn khác của tuyến cận giáp | Cường cận giáp và các rối loạn khác của tuyến cận giáp |
| E21.1 | Cường cận giáp thứ phát, không phân loại mục khác | Cường cận giáp thứ phát không phân loại nơi khác |
| E21.2 | Cường cận giáp khác [độ 3] | Cường cận giáp cấp 3 |
| E21.3 | Cường cận giáp, không xác định | Cường cận giáp, không đặc hiệu |
| E21.5 | Rối loạn tuyến cận giáp, không xác định | Rối loạn tuyến cận giáp, không đặc hiệu |
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | E21 — Cường cận giáp và các rối loạn khác của tuyến cận giáp | 46/2016/TT-BYT |
26 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm E20-E35 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| E20 | Suy cận giáp |
| E22 | Tăng cường chức năng tuyến yên |
| E23 | Suy chức năng và/ hoặc rối loạn khác của tuyến yên |
| E24 | Hội chứng Cushing |
| E25 | Rối loạn thượng thận- sinh dục |
| E26 | Cường aldosterone |
| E27 | Rối loạn khác của tuyến thượng thận |
| E28 | Rối loạn chức năng buồng trứng |
| E29 | Rối loạn chức năng tinh hoàn |
| E30 | Rối loạn tuổi dậy thì, không phân loại mục khác |
| E31 | Rối loạn chức năng đa tuyến |
| E32 | Bệnh tuyến ức |