Mã ICD-10 E28 — Rối loạn chức năng buồng trứng

E28 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn chức năng buồng trứng, tiếng Anh là Ovarian dysfunction. Mã này nằm trong nhóm E20-E35 — Rối loạn tuyến nội tiết khác, thuộc chương IV — Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hoá.

E28mã ICD-10
6mã chi tiết 4 ký tự
E20-E35nhóm bệnh
IVchương ICD-10

6 mã chi tiết của E28

Từ E28.0 đến E28.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
E28.0 Rối loạn chức năng buồng trứng: Thừa estrogen · tên cũ: Thừa estrogenEstrogen excess
E28.1 Rối loạn chức năng buồng trứng: Thừa androgen · tên cũ: Thừa androgenAndrogen excess
E28.2 Hội chứng buồng trứng đa nang Polycystic ovarian syndrome
E28.3 Suy buồng trứng nguyên phát Primary ovarian failure
E28.8 Rối loạn chức năng buồng trứng khác Other ovarian dysfunction
E28.9 Rối loạn chức năng buồng trứng, không xác định · tên cũ: Rối loạn chức năng buồng trứng, không đặc hiệuOvarian dysfunction, unspecified

Ghi chú phân loại của mã E28

Hướng dẫn mã hóa: Nếu muốn, có thể sử dụng bổ sung mã nguyên nhân bên ngoài (Chương XX) để xác định thuốc, nếu do thuốc gây ra.

Coding Guidance: Use additional external cause code (Chapter XX), if desired, to identify drug, if drug- induced.

Hướng dẫn mã hóa: Tăng tiết androgen buồng trứng Nếu muốn, có thể sử dụng bổ sung mã nguyên nhân bên ngoài (Chương XX) để xác định thuốc, nếu do thuốc gây ra.

Coding Guidance: Hypersecretion of ovarian androgens Use additional external cause code (Chapter XX), if desired, to identify drug, if drug- induced.

Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng buồng trứng xơ nang Hội chứng Stein- Leventhal

Coding Guidance: Sclerocystic ovary syndrome Stein- Leventhal syndrome

Hướng dẫn mã hóa: Giảm estrogen Mãn kinh sớm không xác định khác Hội chứng kháng buồng trứng Loại trừ: tình trạng mãn kinh và suy buồng trứng ở nữ (N95.1) rối loạn phát triển tuyến sinh dục đơn thuần (Q99.1) hội chứng Turner (Q96.-)

Coding Guidance: Decreased estrogen Premature menopause NOS Resistant ovary syndrome Excl.: menopausal and female climacteric states (N95.1) pure gonadal dysgenesis (Q99.1) Turner syndrome (Q96.-)

Hướng dẫn mã hóa: Cường năng buồng trứng không xác định khác

Coding Guidance: Ovarian hyperfunction NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
E28.0Rối loạn chức năng buồng trứng: Thừa estrogenThừa estrogen
E28.1Rối loạn chức năng buồng trứng: Thừa androgenThừa androgen
E28.9Rối loạn chức năng buồng trứng, không xác địnhRối loạn chức năng buồng trứng, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã E28

40 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh, bị bệnh | buồng trứng (không do viêm) | đa nang (Disease, diseased | ovary (noninflammatory) | polycystic)
  • Bệnh, bị bệnh | đa nang | buồng trứng (Disease, diseased | polycystic | ovary, ovaries)
  • Buồng trứng, (thuộc) buồng trứng | hội chứng trơ (Ovary, ovarian | resistant syndrome)
  • Chứng buồng trứng quá kích (Hyperthecosis ovary)
  • Cường năng | buồng trứng (Hyperfunction | ovarian)
  • Đa nang (bệnh) | buồng trứng, các buồng trứng (Polycystic (disease) | ovary, ovaries)
  • Giảm năng | buồng trứng (Hypofunction | ovary)
  • Giảm năng tuyến sinh dục | buồng trứng (nguyên phát) (Hypogonadism | ovarian (primary))
  • Giảm năng tuyến sinh dục | nữ (Hypogonadism | female)
  • Giảm tiết | buồng trứng (Hyposecretion | ovary)
  • Giảm, suy giảm | estrogen (Decrease (d) | estrogen)
  • Hội chứng | buồng trứng | đa nang (Syndrome | ovary | polycystic)
  • Hội chứng | buồng trứng | đề kháng (Syndrome | ovary | resistant)
  • Hội chứng | buồng trứng | xơ nang (Syndrome | ovary | sclerocystic)
  • Hội chứng | buồng trứng trơ (Syndrome | resistant ovary)
  • Hội chứng | đa nang buồng trứng hai bên (Syndrome | bilateral polycystic ovarian)
  • Hội chứng buồng trứng xơ nang (Sclerocystic ovary syndrome)
  • Hội chứng Stein- Leventhal (Stein- Leventhal syndrome)
  • Mãn kinh, thuộc mãn kinh (có triệu chứng) (hội chứng) | sớm, non (Menopause, menopausal (symptoms) (syndrome) | premature)
  • Quá mức, vượt mức, thừa, quá chừng | androgen (buồng trứng) (Excess, excessive, excessively | androgen (ovarian))
  • Quá mức, vượt mức, thừa, quá chừng | estrogen (Excess, excessive, excessively | estrogen)
  • Rối loạn chức năng | buồng trứng (Dysfunction | ovary)
  • Rối loạn chức năng | buồng trứng | đặc hiệu KPLNK (Dysfunction | ovary | specified NEC)
  • Sớm, Non | thời kỳ mãn kinh (Premature | menopause)
  • Tăng | estrogen (Increase, increased | estrogen)
  • Tăng estrogen (do thuốc) (do thầy thuốc) (Hyperestrogenism (drug- induced) (iatrogenic))
  • Tăng năng buồng trứng (Hyperovarism)
  • Tăng năng tuyến sinh dục | buồng trứng (Hypergonadism | ovarian)
  • Tăng tiết | androgen (tinh hoàn) | buồng trứng (do thuốc) (do thầy thuốc) (Hypersecretion | androgen (testicular) | ovarian (drug- induced) (iatrogenic))
  • Tăng tiết | androgen buồng trứng (Hypersecretion | ovarian androgens)
  • Tăng tiết | estrogen (Hypersecretion | estrogen)
  • Tăng tiết | hormone | androgen buồng trứng (Hypersecretion | hormone (s) | ovarian androgen)
  • Thất bại, suy | buồng trứng (nguyên phát) (Failure, failed | ovarian (primary))
  • Thiếu hụt, thiếu | bài tiết | buồng trứng (Deficiency, deficient | secretion | ovary)
  • Thiểu năng buồng trứng (Hypo- ovarianism, hypo- ovarism)
  • Thiếu, thiểu năng, suy, hở | buồng trứng (Insufficiency, insufficient | ovary)
  • Thiếu, thiểu năng, suy, hở | tuyến sinh dục | buồng trứng (Insufficiency, insufficient | gonadal | ovary)
  • Triệt, chặn | sự tiết của buồng trứng (Suppression | ovarian secretion)
  • Vô kinh, Không có kinh nguyệt | cường hormon, quá nhiều hormon (Amenorrhea | hyperhormonal)
  • Vô sinh | nữ | liên quan với | hội chứng Stein- Leventhal (Infertility | female | associated with | Stein- Leventhal syndrome)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm E20-E35 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
E20Suy cận giáp
E21Cường cận giáp và/ hoặc rối loạn khác của tuyến cận giáp
E22Tăng cường chức năng tuyến yên
E23Suy chức năng và/ hoặc rối loạn khác của tuyến yên
E24Hội chứng Cushing
E25Rối loạn thượng thận- sinh dục
E26Cường aldosterone
E27Rối loạn khác của tuyến thượng thận
E29Rối loạn chức năng tinh hoàn
E30Rối loạn tuổi dậy thì, không phân loại mục khác
E31Rối loạn chức năng đa tuyến
E32Bệnh tuyến ức

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã E28 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã E28 là "Rối loạn chức năng buồng trứng", tên tiếng Anh là "Ovarian dysfunction", thuộc nhóm E20-E35 — Rối loạn tuyến nội tiết khác của chương IV — Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hoá.

Mã E28 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã E28 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: E28.0 (Rối loạn chức năng buồng trứng: Thừa estrogen); E28.1 (Rối loạn chức năng buồng trứng: Thừa androgen); E28.2 (Hội chứng buồng trứng đa nang); E28.3 (Suy buồng trứng nguyên phát); E28.8 (Rối loạn chức năng buồng trứng khác); E28.9 (Rối loạn chức năng buồng trứng, không xác định).

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ