Mã ICD-10 E31 — Rối loạn chức năng đa tuyến
Mã E31 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn chức năng đa tuyến, tiếng Anh là Polyglandular dysfunction. Mã này nằm trong nhóm E20-E35 — Rối loạn tuyến nội tiết khác, thuộc chương IV — Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hoá. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
4 mã chi tiết của E31
Từ E31.0 đến E31.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| E31.0 | Suy đa tuyến tự miễn | Autoimmune polyglandular failure |
| E31.1 | Cường chức năng đa tuyến · tên cũ: Bệnh đa u tuyến nội tiết | Polyglandular hyperfunction |
| E31.8 | Rối loạn chức năng đa tuyến khác | Other polyglandular dysfunction |
| E31.9 | Rối loạn chức năng đa tuyến, không xác định · tên cũ: Rối loạn chức năng đa tuyến, không đặc hiệu | Polyglandular dysfunction, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã E31
Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng tự miễn Schmidt
Coding Guidance: Schmidt syndrome
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: bệnh đa u tuyến nội tiết (D44.8)
Coding Guidance: Excl.: multiple endocrine adenomatosis (D44.8)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
2 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| E31.1 | Cường chức năng đa tuyến | Bệnh đa u tuyến nội tiết |
| E31.9 | Rối loạn chức năng đa tuyến, không xác định | Rối loạn chức năng đa tuyến, không đặc hiệu |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã E31
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | E31 — Rối loạn chức năng đa tuyến | 46/2016/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã E31
23 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Chứng teo, (thuộc, do) teo | (thuộc) nhiều tuyến (Atrophy, atrophic | pluriglandular)
- Chứng teo, (thuộc, do) teo | (thuộc) nhiều tuyến | tự miễn dịch (Atrophy, atrophic | pluriglandular | autoimmune)
- Cường năng | đa tuyến (Hyperfunction | polyglandular)
- Đa tuyến | Loạn thể chất (Polyglandular | dyscrasia)
- Đa tuyến | Rối loạn chức năng (Polyglandular | dysfunction)
- Đa tuyến | thiếu, suy giảm (Polyglandular | deficiency)
- Hội chứng | (thuộc) nhiều tuyến (bù, còn bù) | tự miễn dịch (Syndrome | pluriglandular (compensatory) | autoimmune)
- Hội chứng | đa tuyến | tự miễn dịch (Syndrome | polyglandular | autoimmune)
- Hội chứng | đa tuyến tự miễn (Syndrome | autoimmune polyglandular)
- Hội chứng | suy tuyến giáp- vỏ thượng thận (Syndrome | thyroid- adrenocortical insufficiency)
- Hội chứng Schmidt (đa tuyến, tự miễn dịch) (Schmidt' s syndrome (polyglandular, autoimmune))
- Loạn dưỡng | (thuộc) đa tuyến (Dystrophy, dystrophia | polyglandular)
- Loạn thể chất | (thuộc) đa tuyến, (thuộc) nhiều tuyến (Dyscrasia | polyglandular, pluriglandular)
- Rối loạn | đa tuyến (Disturbance | polyglandular)
- Rối loạn | đa tuyến | đặc hiệu KPLNK (Disturbance | polyglandular | specified NEC)
- Rối loạn chức năng | (thuộc) đa tuyến (Dysfunction | polyglandular)
- Rối loạn chức năng | (thuộc) đa tuyến | đặc hiệu KPLNK (Dysfunction | polyglandular | specified NEC)
- Thất bại, suy | đa tuyến, tự miễn (Failure, failed | polyglandular, autoimmune)
- Thiếu hụt, thiếu | (thuộc) đa tuyến (Deficiency, deficient | polyglandular)
- Thiếu hụt, thiếu | (thuộc) đa tuyến | tự miễn dịch (Deficiency, deficient | polyglandular | autoimmune)
- Thiếu, thiểu năng, suy, hở | đa tuyến tiến triển (Insufficiency, insufficient | progressive pluriglandular)
- Xơ cứng | (thuộc) nhiều tuyến (Sclerosis, sclerotic | pluriglandular)
- Xơ cứng | đa tuyến (Sclerosis, sclerotic | polyglandular)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm E20-E35 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| E20 | Suy cận giáp |
| E21 | Cường cận giáp và/ hoặc rối loạn khác của tuyến cận giáp |
| E22 | Tăng cường chức năng tuyến yên |
| E23 | Suy chức năng và/ hoặc rối loạn khác của tuyến yên |
| E24 | Hội chứng Cushing |
| E25 | Rối loạn thượng thận- sinh dục |
| E26 | Cường aldosterone |
| E27 | Rối loạn khác của tuyến thượng thận |
| E28 | Rối loạn chức năng buồng trứng |
| E29 | Rối loạn chức năng tinh hoàn |
| E30 | Rối loạn tuổi dậy thì, không phân loại mục khác |
| E32 | Bệnh tuyến ức |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 46/2016/TT-BYT Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
- Xem thêm: nhóm E20-E35, tra cứu mã bệnh ICD-10.
