Mã ICD-10 E25 — Rối loạn thượng thận- sinh dục
Mã E25 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn thượng thận- sinh dục, tiếng Anh là Adrenogenital disorders. Mã này nằm trong nhóm E20-E35 — Rối loạn tuyến nội tiết khác, thuộc chương IV — Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hoá. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Rối loạn thượng thận sinh dục”.
3 mã chi tiết của E25
Từ E25.0 đến E25.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| E25.0 | Rối loạn thượng thận- sinh dục bẩm sinh liên quan đến thiếu hụt enzym · tên cũ: Rối loạn thượng thận- sinh dục bẩm sinh kết hợp với thiếu enzym | Congenital adrenogenital disorders associated with enzyme deficiency |
| E25.8 | Rối loạn khác của thượng thận- sinh dục | Other adrenogenital disorders |
| E25.9 | Rối loạn thượng thận- sinh dục, không xác định · tên cũ: Rối loạn thượng thận- sinh dục, không đặc hiệu | Adrenogenital disorder, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã E25
Hướng dẫn mã hóa: Tăng sản thượng thận bẩm sinh Thiếu men 21- Hydroxylase Tăng sản thượng thận bẩm sinh gây mất muối
Coding Guidance: Congenital adrenal hyperplasia 21- Hydroxylase deficiency Salt- losing congenital adrenal hyperplasia
Hướng dẫn mã hóa: Rối loạn thượng thận- sinh dục vô căn Nếu muốn, có thể sử dụng bổ sung mã nguyên nhân bên ngoài (Chương XX) để xác định thuốc, nếu do thuốc gây ra.
Coding Guidance: Idiopathic adrenogenital disorder Use additional external cause code (Chapter XX), if desired, to identify drug, if drug- induced.
Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng thượng thận- sinh dục không xác định khác
Coding Guidance: Adrenogenital syndrome NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| E25 | Rối loạn thượng thận- sinh dục | Rối loạn thượng thận sinh dục |
| E25.0 | Rối loạn thượng thận- sinh dục bẩm sinh liên quan đến thiếu hụt enzym | Rối loạn thượng thận- sinh dục bẩm sinh kết hợp với thiếu enzym |
| E25.9 | Rối loạn thượng thận- sinh dục, không xác định | Rối loạn thượng thận- sinh dục, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã E25
46 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Chứng lưỡng giới giả | (ở) nam | thượng thận (Pseudohermaphroditism | male | adrenal)
- Chứng lưỡng giới giả | (ở) nam | với, có | rối loạn vỏ thượng thận (Pseudohermaphroditism | male | with | adrenocortical disorder)
- Chứng lưỡng giới giả | (ở) nữ | có rối loạn vỏ thượng thận (Pseudohermaphroditism | female | with adrenocortical disorder)
- Chứng lưỡng giới giả | (ở) nữ | thượng thận, bẩm sinh (Pseudohermaphroditism | female | adrenal, congenital)
- Chứng lưỡng giới giả | thượng thận (Pseudohermaphroditism | adrenal)
- Chứng phì đại thân sinh dục (thượng thận) (nữ) (sớm) (Macrogenitosomia (adrenal) (male) (precox))
- Chứng phì đại thân sinh dục (thượng thận) (nữ) (sớm) | bẩm sinh (Macrogenitosomia (adrenal) (male) (precox) | congenital)
- Cường năng | vỏ thượng thận, không liên quan với hội chứng Cushing | nam hoá (Hyperfunction | adrenal cortex, not associated with Cushing 's syndrome | virilism)
- Cường năng | vỏ thượng thận, không liên quan với hội chứng Cushing | nam hoá | bẩm sinh (Hyperfunction | adrenal cortex, not associated with Cushing 's syndrome | virilism | congenital)
- Cường vỏ thượng thận | bẩm sinh (Hyperadrenocorticism | congenital)
- Giả dậy thì, sớm | quan hệ tình dục đồng giới nữ (Pseudopuberty, precocious | male isosexual)
- Giả dậy thì, sớm | quan hệ tình dục khác giới nữ (Pseudopuberty, precocious | female heterosexual)
- Hội chứng | thượng thận- sinh dục (Syndrome | adrenogenital)
- Hội chứng | thượng thận- sinh dục | bẩm sinh, liên quan với thiếu enzyme (Syndrome | adrenogenital | congenital, associated with enzyme deficiency)
- Hội chứng thượng thận sinh dục (Adrenogenital syndrome)
- Hội chứng thượng thận sinh dục | bẩm sinh (Adrenogenital syndrome | congenital)
- Hội chứng thượng thận sinh dục | mắc phải (Adrenogenital syndrome | acquired)
- Hội chứng thượng thận sinh dục | mất muối (Adrenogenital syndrome | salt loss)
- Nam hoá (thượng thận) (Virilism (adrenal))
- Nam hoá (thượng thận) | bẩm sinh (Virilism (adrenal) | congenital)
- Nam tính hoá (nữ) với tăng sản tuyến thượng thận (Masculinization (female) with adrenal hyperplasia)
- Nam tính hoá (nữ) với tăng sản tuyến thượng thận | bẩm sinh (Masculinization (female) with adrenal hyperplasia | congenital)
- Phát triển nam tính (ở nữ) (Virilization (female))
- Phát triển nam tính (ở nữ) | bẩm sinh (Virilization (female) | congenital)
- Phát triển sớm, tình dục (nữ) (nam) (thể tạng) (căn nguyên ẩn) (tự phát) KPLNK | kèm tăng sản thượng thận (Precocity, sexual (female) (male) (constitutional) (cryptogenic) (idiopathic) NEC | with adrenal hyperplasia)
- Phát triển sớm, tình dục (nữ) (nam) (thể tạng) (căn nguyên ẩn) (tự phát) KPLNK | kèm tăng sản thượng thận | bẩm sinh (Precocity, sexual (female) (male) (constitutional) (cryptogenic) (idiopathic) NEC | with adrenal hyperplasia | congenital)
- Rối loạn (của) | thượng thận- sinh dục (Disorder (of) | adrenogenital)
- Rối loạn (của) | thượng thận- sinh dục | do sử dụng thuốc (Disorder (of) | adrenogenital | iatrogenic)
- Rối loạn (của) | thượng thận- sinh dục | do thuốc (Disorder (of) | adrenogenital | drug- induced)
- Rối loạn (của) | thượng thận- sinh dục | tự phát (Disorder (of) | adrenogenital | idiopathic)
- Rối loạn thượng thận sinh dục, loạn năng thượng thận sinh dục; bẩm sinh (Adrenogenitalism, congenital)
- Tăng sản, do tăng sản | thượng thận (vỏ) (tuyến) (tuỷ) | bẩm sinh (Hyperplasia, hyperplastic | adrenal (capsule) (cortex) (gland) | congenital)
- Tăng sản, do tăng sản | thượng thận (vỏ) (tuyến) (tuỷ) | bẩm sinh | mất muối (Hyperplasia, hyperplastic | adrenal (capsule) (cortex) (gland) | congenital | salt- losing)
- Tăng sản, do tăng sản | thượng thận (vỏ) (tuyến) (tuỷ) | có | nam hoá, thượng thận (Hyperplasia, hyperplastic | adrenal (capsule) (cortex) (gland) | with | virilism, adrenal)
- Tăng sản, do tăng sản | thượng thận (vỏ) (tuyến) (tuỷ) | có | nam hoá, thượng thận | bẩm sinh (Hyperplasia, hyperplastic | adrenal (capsule) (cortex) (gland) | with | virilism, adrenal | congenital)
- Tăng sản, do tăng sản | thượng thận (vỏ) (tuyến) (tuỷ) | có | nam tính hoá (ở nữ) (Hyperplasia, hyperplastic | adrenal (capsule) (cortex) (gland) | with | virilization (female))
- Tăng sản, do tăng sản | thượng thận (vỏ) (tuyến) (tuỷ) | có | nam tính hoá (ở nữ) | bẩm sinh (Hyperplasia, hyperplastic | adrenal (capsule) (cortex) (gland) | with | virilization (female) | congenital)
- Tăng sản, do tăng sản | thượng thận (vỏ) (tuyến) (tuỷ) | có | phát triển tình dục sớm (nam) (Hyperplasia, hyperplastic | adrenal (capsule) (cortex) (gland) | with | sexual precocity (male))
- Tăng sản, do tăng sản | thượng thận (vỏ) (tuyến) (tuỷ) | có | phát triển tình dục sớm (nam) | bẩm sinh (Hyperplasia, hyperplastic | adrenal (capsule) (cortex) (gland) | with | sexual precocity (male) | congenital)
- Thiếu hụt, khiếm khuyết | 11- hydroxylase (Defect, defective | 11- hydroxylase)
- Thiếu hụt, khiếm khuyết | 21- hydroxylase (Defect, defective | 21- hydroxylase)
- Thiếu hụt, khiếm khuyết | 3beta hydroxysteroid dehydrogenase (Defect, defective | 3beta hydroxysteroid dehydrogenase)
- Thiếu hụt, thiếu | men 11- hydroxylase (Deficiency, deficient | 11- hydroxylase)
- Thiếu hụt, thiếu | men 21- hydroxylase (Deficiency, deficient | 21- hydroxylase)
- Thiếu hụt, thiếu | men 3beta hydroxysteroid dehydrogenase (Deficiency, deficient | 3beta hydroxysteroid dehydrogenase)
- Tuổi dậy thì (trạng thái phát triển) | sớm, non | do | cường năng vỏ thượng thận (Puberty (development state) | premature | due to | adrenal cortical hyperfunction)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm E20-E35 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| E20 | Suy cận giáp |
| E21 | Cường cận giáp và/ hoặc rối loạn khác của tuyến cận giáp |
| E22 | Tăng cường chức năng tuyến yên |
| E23 | Suy chức năng và/ hoặc rối loạn khác của tuyến yên |
| E24 | Hội chứng Cushing |
| E26 | Cường aldosterone |
| E27 | Rối loạn khác của tuyến thượng thận |
| E28 | Rối loạn chức năng buồng trứng |
| E29 | Rối loạn chức năng tinh hoàn |
| E30 | Rối loạn tuổi dậy thì, không phân loại mục khác |
| E31 | Rối loạn chức năng đa tuyến |
| E32 | Bệnh tuyến ức |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm E20-E35, tra cứu mã bệnh ICD-10.
