Mã ICD-10 E30 — Rối loạn tuổi dậy thì, không phân loại mục khác
Mã E30 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn tuổi dậy thì, không phân loại mục khác, tiếng Anh là Disorders of puberty, not elsewhere classified. Mã này nằm trong nhóm E20-E35 — Rối loạn tuyến nội tiết khác, thuộc chương IV — Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hoá. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Rối loạn lúc dậy thì, không phân loại nơi khác”.
4 mã chi tiết của E30
Từ E30.0 đến E30.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| E30.0 | Dậy thì muộn · tên cũ: Phát triển đặc tính sinh dục muộn | Delayed puberty |
| E30.1 | Dậy thì sớm | Precocious puberty |
| E30.8 | Rối loạn khác của tuổi dậy thì · tên cũ: Rối loạn dậy thì khác | Other disorders of puberty |
| E30.9 | Rối loạn tuổi dậy thì, không xác định · tên cũ: Rối loạn dậy thì, không đặc hiệu | Disorder of puberty, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã E30
Hướng dẫn mã hóa: Dậy thì muộn do thể tạng Phát triển tình dục muộn
Coding Guidance: Constitutional delay of puberty Delayed sexual development
Hướng dẫn mã hóa: Kinh nguyệt sớm Loại trừ: hội chứng Albright (- McCune) (- Sternberg) (Q78.1) dậy thì sớm trung ương (E22.8) tăng sản thượng thận bẩm sinh (E25.0) dậy thì sớm ngoại biên khác giới ở nữ (E25.-) dậy thì sớm ngoại biên đồng giới ở nam (E25.-)
Coding Guidance: Precocious menstruation Excl.: Albright (- McCune) (- Sternberg) syndrome (Q78.1) central precocious puberty (E22.8) congenital adrenal hyperplasia (E25.0) female heterosexual precocious pseudopuberty (E25.-) male isosexual precocious pseudopuberty (E25.-)
Hướng dẫn mã hóa: Vú phát triển sớm
Coding Guidance: Premature thelarche
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| E30 | Rối loạn tuổi dậy thì, không phân loại mục khác | Rối loạn lúc dậy thì, không phân loại nơi khác |
| E30.0 | Dậy thì muộn | Phát triển đặc tính sinh dục muộn |
| E30.8 | Rối loạn khác của tuổi dậy thì | Rối loạn dậy thì khác |
| E30.9 | Rối loạn tuổi dậy thì, không xác định | Rối loạn dậy thì, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã E30
25 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Chậm trễ, làm cản trở | dậy thì ( (thuộc) thể trạng) (Delay, delayed | puberty (constitutional))
- Chậm trễ, làm cản trở | phát triển | tình dục (Delay, delayed | development | sexual)
- Dậy thì sớm (Pubertas praecox)
- Kém phát triển | tình dục (Underdevelopment | sexual)
- Không phát triển | tử cung (Undeveloped, undevelopment | uterus)
- Không thích ứng, không đầy đủ | phát triển | bộ phận sinh dục | sau tuổi dậy thì KPLNK (Inadequate, inadequacy | development | genitalia | after puberty NEC)
- Kỳ kinh nguyệt | sớm, non (Menstruation | precocious)
- Lần hành hành kinh đầu tiên | chậm (Menarche | delayed)
- Lần hành hành kinh đầu tiên | sớm (Menarche | precocious)
- Nhũ nhi, trẻ nhỏ, nhi tính | bộ phận sinh dục, cơ quan sinh dục (sau tuổi dậy thì) (Infancy, infantile, infantilism | genitalia, genitals (after puberty))
- Nhũ nhi, trẻ nhỏ, nhi tính | tử cung (Infancy, infantile, infantilism | uterus)
- Nhú núm vú, sớm (Phát triển vú, sớm) (Thelarche, premature)
- Non tháng, chưa chín muồi (đủ 28 tuần đến dưới 37 tuần tuổi thai) | tình dục (nữ) (nam), sau tuổi dậy thì (Immaturity (28 completed weeks or more but less than 37 completed weeks) | sexual (female) (male), after puberty)
- Phát triển sớm, tình dục (nữ) (nam) (thể tạng) (căn nguyên ẩn) (tự phát) KPLNK (Precocity, sexual (female) (male) (constitutional) (cryptogenic) (idiopathic) NEC)
- Rối loạn (của) | tuổi dậy thì (Disorder (of) | puberty)
- Rối loạn (của) | tuổi dậy thì | đặc hiệu KPLNK (Disorder (of) | puberty | specified NEC)
- Sớm | kinh nguyệt (Precocious | menstruation)
- Sớm | lần hành hành kinh đầu tiên (Precocious | menarche)
- Sớm | nhú núm vú (Precocious | thelarche)
- Sớm | tuổi dậy thì (Precocious | puberty)
- Sớm, Non | nhú núm vú (Premature | thelarche)
- Sớm, Non | tuổi dậy thì (Premature | puberty)
- Tuổi dậy thì (trạng thái phát triển) | chậm, muộn (Puberty (development state) | delayed)
- Tuổi dậy thì (trạng thái phát triển) | sớm, non (Puberty (development state) | premature)
- Tuổi dậy thì (trạng thái phát triển) | sớm, phát triển sớm (Puberty (development state) | precocious)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm E20-E35 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| E20 | Suy cận giáp |
| E21 | Cường cận giáp và/ hoặc rối loạn khác của tuyến cận giáp |
| E22 | Tăng cường chức năng tuyến yên |
| E23 | Suy chức năng và/ hoặc rối loạn khác của tuyến yên |
| E24 | Hội chứng Cushing |
| E25 | Rối loạn thượng thận- sinh dục |
| E26 | Cường aldosterone |
| E27 | Rối loạn khác của tuyến thượng thận |
| E28 | Rối loạn chức năng buồng trứng |
| E29 | Rối loạn chức năng tinh hoàn |
| E31 | Rối loạn chức năng đa tuyến |
| E32 | Bệnh tuyến ức |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm E20-E35, tra cứu mã bệnh ICD-10.
