Cường chức năng tinh hoàn · tên cũ: Cường năng tinh hoàn
Testicular hyperfunction
E29.1
Thiểu năng tinh hoàn
Testicular hypofunction
E29.8
Rối loạn chức năng tinh hoàn khác
Other testicular dysfunction
E29.9
Rối loạn chức năng tinh hoàn, không xác định · tên cũ: Rối loạn chức năng tinh hoàn, không đặc hiệu
Testicular dysfunction, unspecified
Ghi chú phân loại của mã E29
Hướng dẫn mã hóa: Tăng tiết hormon- tinh hoàn
Coding Guidance: Hypersecretion of testicular hormones
Hướng dẫn mã hóa: Thiếu men 5- alpha- reductase (với lưỡng giới giả nam) Khiếm khuyết sinh tổng hợp androgen tinh hoàn không xác định khác Thiểu năng sinh dục tinh hoàn không xác định khác Nếu muốn, có thể sử dụng bổ sung mã nguyên nhân bên ngoài (Chương XX) để xác định thuốc, nếu do thuốc gây ra.
Coding Guidance: 5- Alpha- reductase deficiency (with male pseudohermaphroditism) Defective biosynthesis of testicular androgen NOS Testicular hypogonadism NOS Use additional external cause code (Chapter XX), if desired, to identify drug, if drug- induced.
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
2 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
E29.0
Cường chức năng tinh hoàn
Cường năng tinh hoàn
E29.9
Rối loạn chức năng tinh hoàn, không xác định
Rối loạn chức năng tinh hoàn, không đặc hiệu
Từ khoá dẫn tới mã E29
20 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | sinh tổng hợp, androgen tinh hoàn (Abnormal, abnormality, abnormalities | biosynthesis, testicular androgen)
Chứng lưỡng giới giả | (ở) nam | với, có | thiếu 5- alpha- reductase (Pseudohermaphroditism | male | with | 5- alpha- reductase deficiency)
Chứng thiểu năng sinh dục ở nam (Eunuchoidism)
Cường năng | tinh hoàn (Hyperfunction | testicular)
Giảm năng | tinh hoàn (Hypofunction | testicular)
Giảm năng tuyến sinh dục | nam (Hypogonadism | male)
Giảm năng tuyến sinh dục | tinh hoàn (nguyên phát) (Hypogonadism | testicular (primary))
Hội chứng | (thuộc) chức năng | hoạn trước dậy thì (Syndrome | functional | prepuberal castrate)
Không phát triển | tinh hoàn (Undeveloped, undevelopment | testis)
Rối loạn chức năng | tinh hoàn (nội tiết) (Dysfunction | testicular (endocrine))
Rối loạn chức năng | tinh hoàn (nội tiết) | tượng trưng KPLNK (Dysfunction | testicular (endocrine) | specified NEC)
Tăng năng tuyến sinh dục | tinh hoàn (trẻ nhỏ) (nguyên phát) (Hypergonadism | testicular (infantile) (primary))
Tăng tiết | androgen (tinh hoàn) (Hypersecretion | androgen (testicular))
Tăng tiết | hormone | tinh hoàn (Hypersecretion | hormone (s) | testicular)
Thất bại, suy | chức năng nội tiết của tinh hoàn (Failure, failed | testicular endocrine function)
Thiếu hụt, khiếm khuyết | sinh tổng hợp, androgen ( (thuộc) tinh hoàn) (Defect, defective | biosynthesis, androgen (testicular))
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã E29 là "Rối loạn chức năng tinh hoàn", tên tiếng Anh là "Testicular dysfunction", thuộc nhóm E20-E35 — Rối loạn tuyến nội tiết khác của chương IV — Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hoá.
Mã E29 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã E29 được chi tiết thành 4 mã 4 ký tự: E29.0 (Cường chức năng tinh hoàn); E29.1 (Thiểu năng tinh hoàn); E29.8 (Rối loạn chức năng tinh hoàn khác); E29.9 (Rối loạn chức năng tinh hoàn, không xác định).