Mã ICD-10 E29 — Rối loạn chức năng tinh hoàn

E29 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn chức năng tinh hoàn, tiếng Anh là Testicular dysfunction. Mã này nằm trong nhóm E20-E35 — Rối loạn tuyến nội tiết khác, thuộc chương IV — Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hoá.

E29mã ICD-10
4mã chi tiết 4 ký tự
E20-E35nhóm bệnh
IVchương ICD-10

4 mã chi tiết của E29

Từ E29.0 đến E29.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
E29.0 Cường chức năng tinh hoàn · tên cũ: Cường năng tinh hoànTesticular hyperfunction
E29.1 Thiểu năng tinh hoàn Testicular hypofunction
E29.8 Rối loạn chức năng tinh hoàn khác Other testicular dysfunction
E29.9 Rối loạn chức năng tinh hoàn, không xác định · tên cũ: Rối loạn chức năng tinh hoàn, không đặc hiệuTesticular dysfunction, unspecified

Ghi chú phân loại của mã E29

Hướng dẫn mã hóa: Tăng tiết hormon- tinh hoàn

Coding Guidance: Hypersecretion of testicular hormones

Hướng dẫn mã hóa: Thiếu men 5- alpha- reductase (với lưỡng giới giả nam) Khiếm khuyết sinh tổng hợp androgen tinh hoàn không xác định khác Thiểu năng sinh dục tinh hoàn không xác định khác Nếu muốn, có thể sử dụng bổ sung mã nguyên nhân bên ngoài (Chương XX) để xác định thuốc, nếu do thuốc gây ra.

Coding Guidance: 5- Alpha- reductase deficiency (with male pseudohermaphroditism) Defective biosynthesis of testicular androgen NOS Testicular hypogonadism NOS Use additional external cause code (Chapter XX), if desired, to identify drug, if drug- induced.

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

2 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
E29.0Cường chức năng tinh hoànCường năng tinh hoàn
E29.9Rối loạn chức năng tinh hoàn, không xác địnhRối loạn chức năng tinh hoàn, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã E29

20 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | sinh tổng hợp, androgen tinh hoàn (Abnormal, abnormality, abnormalities | biosynthesis, testicular androgen)
  • Chứng lưỡng giới giả | (ở) nam | với, có | thiếu 5- alpha- reductase (Pseudohermaphroditism | male | with | 5- alpha- reductase deficiency)
  • Chứng thiểu năng sinh dục ở nam (Eunuchoidism)
  • Cường năng | tinh hoàn (Hyperfunction | testicular)
  • Giảm năng | tinh hoàn (Hypofunction | testicular)
  • Giảm năng tuyến sinh dục | nam (Hypogonadism | male)
  • Giảm năng tuyến sinh dục | tinh hoàn (nguyên phát) (Hypogonadism | testicular (primary))
  • Hội chứng | (thuộc) chức năng | hoạn trước dậy thì (Syndrome | functional | prepuberal castrate)
  • Không phát triển | tinh hoàn (Undeveloped, undevelopment | testis)
  • Rối loạn chức năng | tinh hoàn (nội tiết) (Dysfunction | testicular (endocrine))
  • Rối loạn chức năng | tinh hoàn (nội tiết) | tượng trưng KPLNK (Dysfunction | testicular (endocrine) | specified NEC)
  • Tăng năng tuyến sinh dục | tinh hoàn (trẻ nhỏ) (nguyên phát) (Hypergonadism | testicular (infantile) (primary))
  • Tăng tiết | androgen (tinh hoàn) (Hypersecretion | androgen (testicular))
  • Tăng tiết | hormone | tinh hoàn (Hypersecretion | hormone (s) | testicular)
  • Thất bại, suy | chức năng nội tiết của tinh hoàn (Failure, failed | testicular endocrine function)
  • Thiếu hụt, khiếm khuyết | sinh tổng hợp, androgen ( (thuộc) tinh hoàn) (Defect, defective | biosynthesis, androgen (testicular))
  • Thiếu hụt, thiếu | hormone | (thuộc) tinh hoàn (Deficiency, deficient | hormone | testicular)
  • Thiếu hụt, thiếu | men 5- alpha- reductase (với giả lưỡng tính nam) (Deficiency, deficient | 5- alpha- reductase (with male pseudohermaphroditism))
  • Thiếu, thiểu năng, suy, hở | tinh hoàn (Insufficiency, insufficient | testis)
  • Thiếu, thiểu năng, suy, hở | tuyến sinh dục | tinh hoàn (Insufficiency, insufficient | gonadal | testis)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm E20-E35 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
E20Suy cận giáp
E21Cường cận giáp và/ hoặc rối loạn khác của tuyến cận giáp
E22Tăng cường chức năng tuyến yên
E23Suy chức năng và/ hoặc rối loạn khác của tuyến yên
E24Hội chứng Cushing
E25Rối loạn thượng thận- sinh dục
E26Cường aldosterone
E27Rối loạn khác của tuyến thượng thận
E28Rối loạn chức năng buồng trứng
E30Rối loạn tuổi dậy thì, không phân loại mục khác
E31Rối loạn chức năng đa tuyến
E32Bệnh tuyến ức

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã E29 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã E29 là "Rối loạn chức năng tinh hoàn", tên tiếng Anh là "Testicular dysfunction", thuộc nhóm E20-E35 — Rối loạn tuyến nội tiết khác của chương IV — Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hoá.

Mã E29 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã E29 được chi tiết thành 4 mã 4 ký tự: E29.0 (Cường chức năng tinh hoàn); E29.1 (Thiểu năng tinh hoàn); E29.8 (Rối loạn chức năng tinh hoàn khác); E29.9 (Rối loạn chức năng tinh hoàn, không xác định).

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ