Mã E20 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Suy cận giáp, tiếng Anh là Hypoparathyroidism. Mã này nằm trong nhóm E20-E35 — Rối loạn tuyến nội tiết khác, thuộc chương IV — Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hoá. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Suy tuyến cận giáp”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
Từ E20.0 đến E20.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| E20.0 | Suy cận giáp vô căn · tên cũ: Suy tuyến cận giáp không rõ nguyên nhân | Idiopathic hypoparathyroidism |
| E20.1 | Giả suy cận giáp · tên cũ: Giả suy tuyến cận giáp | Pseudohypoparathyroidism |
| E20.8 | Suy cận giáp khác · tên cũ: Suy tuyến cận giáp khác | Other hypoparathyroidism |
| E20.9 | Suy cận giáp, không xác định · tên cũ: Suy tuyến cận giáp, không đặc hiệu | Hypoparathyroidism, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Cơn co thắt không tự chủ [tetany] do tuyến cận giáp
Coding Guidance: Parathyroid tetany
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| E20 | Suy cận giáp | Suy tuyến cận giáp |
| E20.0 | Suy cận giáp vô căn | Suy tuyến cận giáp không rõ nguyên nhân |
| E20.1 | Giả suy cận giáp | Giả suy tuyến cận giáp |
| E20.8 | Suy cận giáp khác | Suy tuyến cận giáp khác |
| E20.9 | Suy cận giáp, không xác định | Suy tuyến cận giáp, không đặc hiệu |
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | E20.8 — Bệnh suy tuyến cận giáp · E21 — Cường cận giáp và các rối loạn khác của tuyến cận giáp · E22 — Cường tuyến yên · E24 — Hội chứng Cushing · E26 — Tăng Aldosteron · E27 — Các rối loạn của tuyến thượng thận · E31 — Rối loạn chức năng đa tuyến | 46/2016/TT-BYT |
12 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm E20-E35 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| E21 | Cường cận giáp và/ hoặc rối loạn khác của tuyến cận giáp |
| E22 | Tăng cường chức năng tuyến yên |
| E23 | Suy chức năng và/ hoặc rối loạn khác của tuyến yên |
| E24 | Hội chứng Cushing |
| E25 | Rối loạn thượng thận- sinh dục |
| E26 | Cường aldosterone |
| E27 | Rối loạn khác của tuyến thượng thận |
| E28 | Rối loạn chức năng buồng trứng |
| E29 | Rối loạn chức năng tinh hoàn |
| E30 | Rối loạn tuổi dậy thì, không phân loại mục khác |
| E31 | Rối loạn chức năng đa tuyến |
| E32 | Bệnh tuyến ức |