Mã ICD-10 E27 — Rối loạn khác của tuyến thượng thận

E27 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn khác của tuyến thượng thận, tiếng Anh là Other disorders of adrenal gland. Mã này nằm trong nhóm E20-E35 — Rối loạn tuyến nội tiết khác, thuộc chương IV — Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hoá. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các rối loạn khác của tuyến thượng thận”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

E27mã ICD-10
8mã chi tiết 4 ký tự
E20-E35nhóm bệnh
IVchương ICD-10

8 mã chi tiết của E27

Từ E27.0 đến E27.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
E27.0 Tăng hoạt vỏ thượng thận khác · tên cũ: Tăng hoạt động vỏ thượng thận khácOther adrenocortical overactivity
E27.1 Thiểu năng vỏ thượng thận nguyên phát Primary adrenocortical insufficiency
E27.2 Cơn Addison Addisonian crisis
E27.3 Thiểu năng vỏ thượng thận do thuốc Drug- induced adrenocortical insufficiency
E27.4 Thiểu năng vỏ thượng thận khác và/ hoặc không xác định · tên cũ: Thiểu năng vỏ thượng thận khác và không đặc hiệuOther and unspecified adrenocortical insufficiency
E27.5 Cường chức năng tuỷ thượng thận · tên cũ: Cường năng tuỷ thượng thậnAdrenomedullary hyperfunction
E27.8 Rối loạn xác định khác của tuyến thượng thận Other specified disorders of adrenal gland
E27.9 Rối loạn tuyến thượng thận, không xác định · tên cũ: Rối loạn tuyến thượng thận, không đặc hiệuDisorder of adrenal gland, unspecified

Ghi chú phân loại của mã E27

Hướng dẫn mã hóa: Tăng sản xuất ACTH, không liên quan đến bệnh Cushing Tăng hoạt động chức năng thượng thận sớm Loại trừ: hội chứng Cushing (E24.-)

Coding Guidance: Overproduction of ACTH, not associated with Cushing disease Premature adrenarche Excl.: Cushing syndrome (E24.-)

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh Addison Viêm tuyến thượng thận tự miễn Loại trừ: bệnh thoái hoá tinh bột (E85.-) bệnh Addison do lao (A18.7) hội chứng Waterhouse- Friderichsen (A39.1)

Coding Guidance: Addison disease Autoimmune adrenalitis Excl.: amyloidosis (E85.-) tuberculous Addison disease (A18.7) Waterhouse- Friderichsen syndrome (A39.1)

Hướng dẫn mã hóa: Cơn suy thượng thận cấp Cơn suy vỏ thượng thận cấp

Coding Guidance: Adrenal crisis Adrenocortical crisis

Hướng dẫn mã hóa: Nếu muốn, có thể sử dụng bổ sung mã nguyên nhân bên ngoài (Chương XX) để xác định thuốc.

Coding Guidance: Use additional external cause code (Chapter XX), if desired, to identify drug.

Hướng dẫn mã hóa: Tuyến thượng thận: xuất huyết nhồi máu Thiểu năng vỏ thượng thận không xác định Giảm aldosterone Loại trừ: loạn dưỡng chất trắng thượng thận [Addison- Schilderl] (E71.3) hội chứng Waterhouse- Friderichsen (A39.1)

Coding Guidance: Adrenal: haemorrhage infarction Adrenocortical insufficiency NOS Hypoaldosteronism Excl.: adrenoleukodystrophy [Addison- Schilder] (E71.3) Waterhouse- Friderichsen syndrome (A39.1)

Hướng dẫn mã hóa: Tăng sản tuỷ thượng thận Tăng tiết catecholamine

Coding Guidance: Adrenomedullary hyperplasia Catecholamine hypersecretion

Hướng dẫn mã hóa: Bất thường về globulin gắn cortisol

Coding Guidance: Abnormality of cortisol- binding globulin

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
E27Rối loạn khác của tuyến thượng thậnCác rối loạn khác của tuyến thượng thận
E27.0Tăng hoạt vỏ thượng thận khácTăng hoạt động vỏ thượng thận khác
E27.4Thiểu năng vỏ thượng thận khác và/ hoặc không xác địnhThiểu năng vỏ thượng thận khác và không đặc hiệu
E27.5Cường chức năng tuỷ thượng thậnCường năng tuỷ thượng thận
E27.9Rối loạn tuyến thượng thận, không xác địnhRối loạn tuyến thượng thận, không đặc hiệu

Danh mục pháp lý liên quan đến mã E27

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.E27 — Các rối loạn của tuyến thượng thận46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã E27

80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | globulin | gắn cortisol (Abnormal, abnormality, abnormalities | globulin | cortisol- binding)
  • Bệnh Addison | bệnh (đồng, sạm màu đồng) hoặc hội chứng (Addison 's | disease (bronze) or syndrome)
  • Bệnh cơ | trong (do) | bệnh Addison (Myopathy | in (due to) | Addison' s disease)
  • Bệnh, bị bệnh | sạm màu đồng Addison (Disease, diseased | bronze Addison 's)
  • Bệnh, bị bệnh | thượng thận (bao) (vỏ) (tuyến) (tuỷ) (Disease, diseased | adrenal (capsule) (cortex) (gland) (medullary))
  • Bệnh, bị bệnh | thượng thận (bao) (vỏ) (tuyến) (tuỷ) | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | adrenal (capsule) (cortex) (gland) (medullary) | specified NEC)
  • Bệnh, bị bệnh | thượng thận (vỏ) (tuyến) (Disease, diseased | suprarenal (capsule) (gland))
  • Bệnh, bị bệnh | thượng thận (vỏ) (tuyến) | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | suprarenal (capsule) (gland) | specified NEC)
  • Cai nghiện | trạng thái, triệu chứng, hội chứng- mã F10- F19 với ký tự thứ tư.3 | (chất thích hợp được sử dụng đúng cách) (Withdrawal | state, symptoms, syndrome- code to F10- F19 with fourth character.3 | steroid NEC (correct substance properly administered))
  • Chảy máu, xuất huyết | thượng thận (vỏ) (tuyến) (Hemorrhage, hemorrhagic | adrenal (capsule) (gland))
  • Chảy máu, xuất huyết | thượng thận (vỏ) (tuyến) | tuỷ (Hemorrhage, hemorrhagic | adrenal (capsule) (gland) | medulla)
  • Chứng teo, (thuộc, do) teo | (vỏ) (tuyến) thượng thận (Atrophy, atrophic | adrenal (capsule) (gland))
  • Chứng teo, (thuộc, do) teo | (vỏ) (tuyến) thượng thận | nguyên phát (Atrophy, atrophic | adrenal (capsule) (gland) | primary)
  • Cơn (bệnh) | (thuộc) addison (Crisis | addisonian)
  • Cơn (bệnh) | thượng thận (vỏ) (Crisis | adrenal (cortical))
  • Cơn bệnh Addison (Addisonian crisis)
  • Cường năng | vỏ thượng thận, không liên quan với hội chứng Cushing (Hyperfunction | adrenal cortex, not associated with Cushing 's syndrome)
  • Cường năng | vỏ thượng thận, không liên quan với hội chứng Cushing | tuỷ (Hyperfunction | adrenal cortex, not associated with Cushing 's syndrome | medulla)
  • Cường năng | vỏ thượng thận, không liên quan với hội chứng Cushing | tuỷ | tuỷ thượng thận (Hyperfunction | adrenal cortex, not associated with Cushing 's syndrome | medulla | adrenomedullary)
  • Cường tuyến thượng thận (Hyperadrenalism)
  • Cường vỏ thượng thận | không liên quan với hội chứng Cushing (Hyperadrenocorticism | not associated with Cushing 's syndrome)
  • Giảm aldosteron (Hypoaldosteronism)
  • Giảm năng | vỏ thượng thận (Hypofunction | adrenocortical)
  • Giảm năng | vỏ thượng thận | do thuốc (Hypofunction | adrenocortical | drug- induced)
  • Giảm năng | vỏ thượng thận | nguyên phát (Hypofunction | adrenocortical | primary)
  • Giảm năng | vỏ thượng thận KPLNK (Hypofunction | corticoadrenal NEC)
  • Giảm năng tuyến thượng thận (Hypoadrenalism, hypoadrenia)
  • Giảm năng tuyến thượng thận | nguyên phát (Hypoadrenalism, hypoadrenia | primary)
  • Giảm năng vỏ thượng thận (Hypoadrenocorticism)
  • Giảm năng vỏ thượng thận | nguyên phát (Hypoadrenocorticism | primary)
  • Hoại tử, (thuộc) hoại tử (do thiếu máu cục bộ) | thượng thận (vỏ) (tuyến) (Necrosis, necrotic (ischemic) | adrenal (capsule) (gland))
  • Hoạt động quá mức | vỏ thượng thận KPLNK (Overactive | adrenal cortex NEC)
  • Hội chứng | vỏ thượng thận (Syndrome | adrenocortical)
  • Loạn vỏ thượng thận (Dysadrenocortism)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | tuyến thượng thận (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | adrenal gland)
  • Nhiễm melanin, nhiễm hắc tố | (thuộc) addison (Melanosis | addisonian)
  • Nhiễm melanin, nhiễm hắc tố | thượng thận (Melanosis | adrenal)
  • Nhồi máu (của) | thượng thận (vỏ) (tuyến) (Infarct, infarction (of) | adrenal (capsule) (gland))
  • Phì đại | vỏ thượng thận (Hypertrophy, hypertrophic | adrenal cortex)
  • Phì đại | vỏ thượng thận (tuyến) (Hypertrophy, hypertrophic | suprarenal cortex (gland))
  • Rối loạn (của) | thượng thận (vỏ) (tuyến) (tuỷ) (Disorder (of) | adrenal (capsule) (gland) (medullary))
  • Rối loạn (của) | thượng thận (vỏ) (tuyến) (tuỷ) | đặc hiệu KPLNK (Disorder (of) | adrenal (capsule) (gland) (medullary) | specified NEC)
  • Rối loạn chức năng | thượng thận (Dysfunction | adrenal)
  • Sậm da, da đồi mồi | thượng thận (tuyến) (Melasma | adrenal (gland))
  • Sản xuất thừa | catecholamine (Overproduction | catecholamine)
  • Sốc, choáng | thượng thận (vỏ) ( (thuộc) Addison) (Shock | adrenal (cortical) (Addisonian))
  • Sớm, Non | tăng năng tuyến thượng thận (Premature | adrenarche)
  • Steroid | tác dụng (có hại) (vỏ thượng thận) (do sử dụng thuốc) | cai nghiện | chất thích hợp được sử dụng đúng cách (Steroid | effects (adverse) (adrenocortical) (iatrogenic) | withdrawal | correct substance properly administered)
  • Steroid | tác dụng (có hại) (vỏ thượng thận) (do sử dụng thuốc) | do | chất thích hợp được sử dụng đúng cách (Steroid | effects (adverse) (adrenocortical) (iatrogenic) | due to | correct substance properly administered)
  • Tăng | chức năng | thượng thận | tuỷ (Increase, increased | function | adrenal | medulla)
  • Tăng sản, do tăng sản | thượng thận (vỏ) (tuyến) (tuỷ) (Hyperplasia, hyperplastic | adrenal (capsule) (cortex) (gland))
  • Tăng sản, do tăng sản | tuỷ thượng thận (Hyperplasia, hyperplastic | adrenomedullary)
  • Tăng sản, do tăng sản | vỏ thượng thận (tuyến) (Hyperplasia, hyperplastic | suprarenal capsule (gland))
  • Tăng tiết | ACTH (không liên quan với hội chứng Cushing) (Hypersecretion | ACTH (not associated with Cushing 's syndrome))
  • Tăng tiết | adrenaline (Hypersecretion | adrenaline)
  • Tăng tiết | catecholamine (Hypersecretion | catecholamine)
  • Tăng tiết | epinephrine (Hypersecretion | epinephrine)
  • Tăng tiết | hormone | ACTH (không liên quan với hội chứng Cushing) (Hypersecretion | hormone (s) | ACTH (not associated with Cushing 's syndrome))
  • Tăng tiết | ở tuỷ thượng thận (Hypersecretion | medulloadrenal)
  • Tăng tiết | tuỷ thượng thận (Hypersecretion | adrenomedullary)
  • Thiếu hụt, thiếu | vỏ thượng thận (Deficiency, deficient | corticoadrenal)
  • Thiếu hụt, thiếu | vỏ thượng thận | nguyên phát (Deficiency, deficient | corticoadrenal | primary)
  • Thiếu, thiểu năng, suy, hở | thượng thận (Insufficiency, insufficient | suprarenal)
  • Thiếu, thiểu năng, suy, hở | thượng thận (tuyến) (Insufficiency, insufficient | adrenal (gland))
  • Thiếu, thiểu năng, suy, hở | thượng thận (tuyến) | nguyên phát (Insufficiency, insufficient | adrenal (gland) | primary)
  • Thiếu, thiểu năng, suy, hở | thượng thận | nguyên phát (Insufficiency, insufficient | suprarenal | primary)
  • Thiếu, thiểu năng, suy, hở | vỏ thượng thận (Insufficiency, insufficient | adrenocortical)
  • Thiếu, thiểu năng, suy, hở | vỏ thượng thận | do sử dụng thuốc (Insufficiency, insufficient | adrenocortical | iatrogenic)
  • Thiếu, thiểu năng, suy, hở | vỏ thượng thận | do thuốc (Insufficiency, insufficient | adrenocortical | drug- induced)
  • Thiếu, thiểu năng, suy, hở | vỏ thượng thận | nguyên phát (Insufficiency, insufficient | adrenocortical | primary)
  • Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | thượng thận (vỏ) (hoá mỡ) (tuyến) (trong suốt) ( (thuộc) nhiễm trùng) (Degeneration, degenerative | adrenal (capsule) (fatty) (gland) (hyaline) (infectional))
  • Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | thượng thận (vỏ) (tuyến) (Degeneration, degenerative | suprarenal (capsule) (gland))
  • Tiết, sự tiết | hormone | bởi | u tế bào ưa chrom (Secretion | hormone | by | pheochromocytoma)
  • Tiết, sự tiết | u tế bào ưa chrom (Secretion | catecholamine, by pheochromocytoma)
  • Viêm tuyến thượng thận (Adrenalitis, adrenitis)
  • Viêm tuyến thượng thận | tự miễn (Adrenalitis, adrenitis | autoimmune)
  • Vôi hoá | thượng thận (vỏ) (tuyến) (Calcification | adrenal (capsule) (gland))
  • Xẹp, suy sụp, truỵ | thượng thận (Collapse | adrenal)
  • Xơ cứng | thượng thận (tuyến) (Sclerosis, sclerotic | adrenal (gland))
  • Xơ hoá, (thuộc) xơ hoá | thượng thận (tuyến) (Fibrosis, fibrotic | adrenal (gland))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm E20-E35 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
E20Suy cận giáp
E21Cường cận giáp và/ hoặc rối loạn khác của tuyến cận giáp
E22Tăng cường chức năng tuyến yên
E23Suy chức năng và/ hoặc rối loạn khác của tuyến yên
E24Hội chứng Cushing
E25Rối loạn thượng thận- sinh dục
E26Cường aldosterone
E28Rối loạn chức năng buồng trứng
E29Rối loạn chức năng tinh hoàn
E30Rối loạn tuổi dậy thì, không phân loại mục khác
E31Rối loạn chức năng đa tuyến
E32Bệnh tuyến ức

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã E27 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã E27 là "Rối loạn khác của tuyến thượng thận", tên tiếng Anh là "Other disorders of adrenal gland", thuộc nhóm E20-E35 — Rối loạn tuyến nội tiết khác của chương IV — Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hoá.

Mã E27 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã E27 được chi tiết thành 8 mã 4 ký tự: E27.0 (Tăng hoạt vỏ thượng thận khác); E27.1 (Thiểu năng vỏ thượng thận nguyên phát); E27.2 (Cơn Addison); E27.3 (Thiểu năng vỏ thượng thận do thuốc); E27.4 (Thiểu năng vỏ thượng thận khác và/ hoặc không xác định); E27.5 (Cường chức năng tuỷ thượng thận)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã E27 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã E27 là "Rối loạn khác của tuyến thượng thận", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các rối loạn khác của tuyến thượng thận". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã E27 có được hưởng chế độ gì không?

Mã E27 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ