Mã ICD-10 E22 — Tăng cường chức năng tuyến yên
Mã E22 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tăng cường chức năng tuyến yên, tiếng Anh là Hyperfunction of pituitary gland. Mã này nằm trong nhóm E20-E35 — Rối loạn tuyến nội tiết khác, thuộc chương IV — Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hoá. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Cường tuyến yên”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
5 mã chi tiết của E22
Từ E22.0 đến E22.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| E22.0 | Bệnh to đầu chi và/ hoặc bệnh khổng lồ do tuyến yên · tên cũ: Bệnh to đầu chi và chứng khổng lồ do tuyến yên (M14.5*) | Acromegaly and pituitary gigantism |
| E22.1 | Tăng prolactin máu | Hyperprolactinaemia |
| E22.2 | Hội chứng tiết nội tiết tố [hormon] chống bài niệu không thích hợp · tên cũ: Hội chứng tiết hormon kháng bài niệu (ADH) không thích hợp | Syndrome of inappropriate secretion of antidiuretic hormone |
| E22.8 | Cường chức năng khác của tuyến yên · tên cũ: Cường năng khác của tuyến yên | Other hyperfunction of pituitary gland |
| E22.9 | Tăng cường chức năng tuyến yên, không xác định · tên cũ: Cường năng tuyến yên, không đặc hiệu | Hyperfunction of pituitary gland, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã E22
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh khớp liên quan đến chứng to đầu chi† (M14.5*) Tăng sản xuất hormon tăng trưởng (GH) Loại trừ: thể tạng: bệnh khổng lồ (E34.4) vóc dáng cao (E34.4) Tăng tiết hormon kích thích bài tiết hormon tăng trưởng (GH) từ tuyến tuỵ nội tiết (E16.8)
Coding Guidance: Arthropathy associated with acromegaly† (M14.5*) Overproduction of growth hormone Excl.: constitutional: gigantism (E34.4) tall stature (E34.4) increased secretion from endocrine pancreas of growth hormone- releasing hormone (E16.8)
Hướng dẫn mã hóa: Nếu muốn, có thể sử dụng bổ sung mã nguyên nhân bên ngoài (Chương XX) để xác định thuốc, nếu do thuốc gây ra.
Coding Guidance: Use additional external cause code (Chapter XX), if desired, to identify drug, if drug- induced.
Hướng dẫn mã hóa: Dậy thì sớm trung ương
Coding Guidance: Central precocious puberty
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| E22 | Tăng cường chức năng tuyến yên | Cường tuyến yên |
| E22.0 | Bệnh to đầu chi và/ hoặc bệnh khổng lồ do tuyến yên | Bệnh to đầu chi và chứng khổng lồ do tuyến yên (M14.5*) |
| E22.2 | Hội chứng tiết nội tiết tố [hormon] chống bài niệu không thích hợp | Hội chứng tiết hormon kháng bài niệu (ADH) không thích hợp |
| E22.8 | Cường chức năng khác của tuyến yên | Cường năng khác của tuyến yên |
| E22.9 | Tăng cường chức năng tuyến yên, không xác định | Cường năng tuyến yên, không đặc hiệu |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã E22
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | E22 — Cường tuyến yên | 46/2016/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã E22
22 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh khớp | trong (do) | bệnh to cực, chứng to đầu cực (Arthropathy | in (due to) | acromegaly)
- Bệnh to cực, chứng to đầu cực (Acromegaly, acromegalia)
- Chứng khổng lồ (tuyến yên) (Gigantism (pituitary))
- Cường năng | tuyến yên (tuyến) (trước) (Hyperfunction | pituitary (gland) (anterior))
- Cường năng | tuyến yên (tuyến) (trước) | đặc hiệu KPLNK (Hyperfunction | pituitary (gland) (anterior) | specified NEC)
- Cường năng tuyến yên (Hyperpituitarism)
- Hội chứng | bài tiết hormone chống bài niệu không phù hợp (Syndrome | inappropriate secretion of antidiuretic hormone)
- Hội chứng hormone kháng bài niệu (Antidiuretic hormone syndrome)
- Hội chứng Launois (Launois 'syndrome)
- Marie | bệnh hoặc hội chứng (bệnh to cực, chứng to đầu cực) (Marie 's | disease or syndrome (acromegaly))
- Sản xuất thừa | hormone tăng trưởng (Overproduction | growth hormone)
- Sớm | tuổi dậy thì | trung ương (Precocious | puberty | central)
- Tăng | chức năng | tuyến yên (tuyến) (trước) (thuỳ) (Increase, increased | function | pituitary (gland) (anterior) (lobe))
- Tăng prolactin máu (Hyperprolactinemia)
- Tăng tiết | hormone | chống lợi niệu (Hypersecretion | hormone (s) | antidiuretic)
- Tăng tiết | hormone | phát triển (Hypersecretion | hormone (s) | growth)
- Tăng tiết | hormone | tuyến yên (Hypersecretion | hormone (s) | pituitary)
- Tiết, sự tiết | hormone | chống lợi niệu, không phù hợp (hội chứng) (Secretion | hormone | antidiuretic, inappropriate (syndrome))
- Tuổi dậy thì (trạng thái phát triển) | sớm, non | do | cường năng (thuỳ trước) tuyến yên (Puberty (development state) | premature | due to | pituitary (anterior) hyperfunction)
- Tuổi dậy thì (trạng thái phát triển) | sớm, phát triển sớm | trung ương (Puberty (development state) | precocious | central)
- Tuyến yên, (thuộc) tuyến yên | khổng lồ (Hypophyseal, hypophysis | gigantism)
- Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | bệnh to cực, chứng to đầu cực (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | acromegaly)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm E20-E35 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| E20 | Suy cận giáp |
| E21 | Cường cận giáp và/ hoặc rối loạn khác của tuyến cận giáp |
| E23 | Suy chức năng và/ hoặc rối loạn khác của tuyến yên |
| E24 | Hội chứng Cushing |
| E25 | Rối loạn thượng thận- sinh dục |
| E26 | Cường aldosterone |
| E27 | Rối loạn khác của tuyến thượng thận |
| E28 | Rối loạn chức năng buồng trứng |
| E29 | Rối loạn chức năng tinh hoàn |
| E30 | Rối loạn tuổi dậy thì, không phân loại mục khác |
| E31 | Rối loạn chức năng đa tuyến |
| E32 | Bệnh tuyến ức |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 46/2016/TT-BYT Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
- Xem thêm: nhóm E20-E35, tra cứu mã bệnh ICD-10.
