Mã ICD-10 E24 — Hội chứng Cushing

E24 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Hội chứng Cushing, tiếng Anh là Cushing syndrome. Mã này nằm trong nhóm E20-E35 — Rối loạn tuyến nội tiết khác, thuộc chương IV — Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hoá. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

E24mã ICD-10
7mã chi tiết 4 ký tự
E20-E35nhóm bệnh
IVchương ICD-10

7 mã chi tiết của E24

Từ E24.0 đến E24.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
E24.0 Bệnh Cushing phụ thuộc tuyến yên Pituitary- dependent Cushing disease
E24.1 Hội chứng Nelson Nelson syndrome
E24.2 Hội chứng Cushing do thuốc Drug- induced Cushing syndrome
E24.3 Hội chứng ACTH lạc chỗ Ectopic ACTH syndrome
E24.4 Hội chứng Cushing giả do rượu Alcohol- induced pseudo- Cushing syndrome
E24.8 Hội chứng Cushing khác Other Cushing syndrome
E24.9 Hội chứng Cushing, không xác định · tên cũ: Hội chứng Cushing, không đặc hiệuCushing syndrome, unspecified

Ghi chú phân loại của mã E24

Hướng dẫn mã hóa: Tăng sản xuất ACTH tuyến yên Tăng năng vỏ thượng thận phụ thuộc tuyến yên

Coding Guidance: Overproduction of pituitary ACTH Pituitary- dependent hyperadrenocorticism

Hướng dẫn mã hóa: Nếu muốn, có thể sử dụng bổ sung mã nguyên nhân bên ngoài (Chương XX) để xác định thuốc.

Coding Guidance: Use additional external cause code (Chapter XX), if desired, to identify drug.

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

1 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
E24.9Hội chứng Cushing, không xác địnhHội chứng Cushing, không đặc hiệu

Danh mục pháp lý liên quan đến mã E24

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.E24 — Hội chứng Cushing46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã E24

24 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • (thuộc) Cushing | hội chứng hoặc bệnh (Cushing 's | syndrome or disease)
  • (thuộc) Cushing | hội chứng hoặc bệnh | do sử dụng thuốc (Cushing 's | syndrome or disease | iatrogenic)
  • (thuộc) Cushing | hội chứng hoặc bệnh | do thuốc (Cushing 's | syndrome or disease | drug- induced)
  • (thuộc) Cushing | hội chứng hoặc bệnh | đặc hiệu KPLNK (Cushing 's | syndrome or disease | specified NEC)
  • (thuộc) Cushing | hội chứng hoặc bệnh | phụ thuộc tuyến yên (Cushing 's | syndrome or disease | pituitary- dependent)
  • Bệnh cơ | trong (do) | cường vỏ thượng thận (Myopathy | in (due to) | hyperadrenocorticism)
  • Bệnh cơ | trong (do) | hội chứng Cushing (Myopathy | in (due to) | Cushing' s syndrome)
  • Chứng tăng corticosteroid | chất thích hợp được sử dụng đúng cách (Hypercorticosteronism | correct substance properly administered)
  • Cường vỏ thượng thận (Hyperadrenocorticism)
  • Cường vỏ thượng thận | do sử dụng thuốc | chất thích hợp được sử dụng đúng cách (Hyperadrenocorticism | iatrogenic | correct substance properly administered)
  • Cường vỏ thượng thận | phụ thuộc tuyến yên (Hyperadrenocorticism | pituitary- dependent)
  • Dạng Cushing do liệu pháp steroid | chất thích hợp được sử dụng đúng cách (Cushingoid due to steroid therapy | correct substance properly administered)
  • Hội chứng | ACTH lạc chỗ (Syndrome | ectopic ACTH)
  • Hội chứng ACTH lạc chỗ (ACTH ectopic syndrome)
  • Hội chứng giả Cushing, do rượu (Pseudo- Cushing' s syndrome, alcohol- induced)
  • Hội chứng Nelson (Nelson' s syndrome)
  • Lạc chỗ, lạc vị (bẩm sinh) | hội chứng ACTH (Ectopic, ectopia (congenital) | ACTH syndrome)
  • Tăng cortison | chất thích hợp được sử dụng đúng cách (Hypercortisonism | correct substance properly administered)
  • Tăng năng vỏ tuyến thượng thận, phụ thuộc tuyến yên (Hypercorticalism, pituitary- dependent)
  • Tăng tế bào ưa bazơ, Tăng tế bào ưa kiềm (vỏ thượng thận) (Cushing) (tuyến yên) (Basophilism (cortico- adrenal) (Cushing 's) (pituitary))
  • Tăng tiết | ACTH (không liên quan với hội chứng Cushing) | tuyến yên (Hypersecretion | ACTH (not associated with Cushing 's syndrome) | pituitary)
  • Tăng tiết | cortisol (Hypersecretion | cortisol)
  • Tăng tiết | hormone | ACTH (không liên quan với hội chứng Cushing) | tuyến yên (Hypersecretion | hormone (s) | ACTH (not associated with Cushing 's syndrome) | pituitary)
  • Tăng tiết | vỏ thượng thận (Hypersecretion | corticoadrenal)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm E20-E35 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
E20Suy cận giáp
E21Cường cận giáp và/ hoặc rối loạn khác của tuyến cận giáp
E22Tăng cường chức năng tuyến yên
E23Suy chức năng và/ hoặc rối loạn khác của tuyến yên
E25Rối loạn thượng thận- sinh dục
E26Cường aldosterone
E27Rối loạn khác của tuyến thượng thận
E28Rối loạn chức năng buồng trứng
E29Rối loạn chức năng tinh hoàn
E30Rối loạn tuổi dậy thì, không phân loại mục khác
E31Rối loạn chức năng đa tuyến
E32Bệnh tuyến ức

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã E24 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã E24 là "Hội chứng Cushing", tên tiếng Anh là "Cushing syndrome", thuộc nhóm E20-E35 — Rối loạn tuyến nội tiết khác của chương IV — Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hoá.

Mã E24 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã E24 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: E24.0 (Bệnh Cushing phụ thuộc tuyến yên); E24.1 (Hội chứng Nelson); E24.2 (Hội chứng Cushing do thuốc); E24.3 (Hội chứng ACTH lạc chỗ); E24.4 (Hội chứng Cushing giả do rượu); E24.8 (Hội chứng Cushing khác)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Bệnh mã E24 có được hưởng chế độ gì không?

Mã E24 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ