24 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
(thuộc) Cushing | hội chứng hoặc bệnh (Cushing 's | syndrome or disease)
(thuộc) Cushing | hội chứng hoặc bệnh | do sử dụng thuốc (Cushing 's | syndrome or disease | iatrogenic)
(thuộc) Cushing | hội chứng hoặc bệnh | do thuốc (Cushing 's | syndrome or disease | drug- induced)
(thuộc) Cushing | hội chứng hoặc bệnh | đặc hiệu KPLNK (Cushing 's | syndrome or disease | specified NEC)
(thuộc) Cushing | hội chứng hoặc bệnh | phụ thuộc tuyến yên (Cushing 's | syndrome or disease | pituitary- dependent)
Bệnh cơ | trong (do) | cường vỏ thượng thận (Myopathy | in (due to) | hyperadrenocorticism)
Bệnh cơ | trong (do) | hội chứng Cushing (Myopathy | in (due to) | Cushing' s syndrome)
Chứng tăng corticosteroid | chất thích hợp được sử dụng đúng cách (Hypercorticosteronism | correct substance properly administered)
Cường vỏ thượng thận (Hyperadrenocorticism)
Cường vỏ thượng thận | do sử dụng thuốc | chất thích hợp được sử dụng đúng cách (Hyperadrenocorticism | iatrogenic | correct substance properly administered)
Cường vỏ thượng thận | phụ thuộc tuyến yên (Hyperadrenocorticism | pituitary- dependent)
Dạng Cushing do liệu pháp steroid | chất thích hợp được sử dụng đúng cách (Cushingoid due to steroid therapy | correct substance properly administered)
Hội chứng | ACTH lạc chỗ (Syndrome | ectopic ACTH)
Hội chứng ACTH lạc chỗ (ACTH ectopic syndrome)
Hội chứng giả Cushing, do rượu (Pseudo- Cushing' s syndrome, alcohol- induced)
Hội chứng Nelson (Nelson' s syndrome)
Lạc chỗ, lạc vị (bẩm sinh) | hội chứng ACTH (Ectopic, ectopia (congenital) | ACTH syndrome)
Tăng cortison | chất thích hợp được sử dụng đúng cách (Hypercortisonism | correct substance properly administered)
Tăng năng vỏ tuyến thượng thận, phụ thuộc tuyến yên (Hypercorticalism, pituitary- dependent)
Tăng tế bào ưa bazơ, Tăng tế bào ưa kiềm (vỏ thượng thận) (Cushing) (tuyến yên) (Basophilism (cortico- adrenal) (Cushing 's) (pituitary))
Tăng tiết | ACTH (không liên quan với hội chứng Cushing) | tuyến yên (Hypersecretion | ACTH (not associated with Cushing 's syndrome) | pituitary)
Tăng tiết | cortisol (Hypersecretion | cortisol)
Tăng tiết | hormone | ACTH (không liên quan với hội chứng Cushing) | tuyến yên (Hypersecretion | hormone (s) | ACTH (not associated with Cushing 's syndrome) | pituitary)
Tăng tiết | vỏ thượng thận (Hypersecretion | corticoadrenal)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã E24 là "Hội chứng Cushing", tên tiếng Anh là "Cushing syndrome", thuộc nhóm E20-E35 — Rối loạn tuyến nội tiết khác của chương IV — Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hoá.
Mã E24 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã E24 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: E24.0 (Bệnh Cushing phụ thuộc tuyến yên); E24.1 (Hội chứng Nelson); E24.2 (Hội chứng Cushing do thuốc); E24.3 (Hội chứng ACTH lạc chỗ); E24.4 (Hội chứng Cushing giả do rượu); E24.8 (Hội chứng Cushing khác)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Bệnh mã E24 có được hưởng chế độ gì không?
Mã E24 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.