Mã ICD-10 E34 — Rối loạn nội tiết khác

E34 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn nội tiết khác, tiếng Anh là Other endocrine disorders. Mã này nằm trong nhóm E20-E35 — Rối loạn tuyến nội tiết khác, thuộc chương IV — Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hoá.

E34mã ICD-10
8mã chi tiết 4 ký tự
E20-E35nhóm bệnh
IVchương ICD-10

8 mã chi tiết của E34

Từ E34.0 đến E34.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
E34.0 Hội chứng carcinoid Carcinoid syndrome
E34.1 Tăng tiết khác của nội tiết tố [hormon] ruột · tên cũ: Tăng tiết khác của hormon ruộtOther hypersecretion of intestinal hormones
E34.2 Tiết nội tiết tố [hormon] lạc chỗ, không phân loại mục khác · tên cũ: Tiết hormon lạc chỗ, không phân loại nơi khácEctopic hormone secretion, not elsewhere classified
E34.3 Vóc dáng lùn, không phân loại mục khác · tên cũ: Vóc dáng lùn, không phân loại nơi khácShort stature, not elsewhere classified
E34.4 Thể tạng cao Constitutional tall stature
E34.5 Hội chứng kháng androgen · tên cũ: Hội chứng không nhạy cảm AndrogenAndrogen resistance syndrome
E34.8 Rối loạn nội tiết xác định khác Other specified endocrine disorders
E34.9 Rối loạn nội tiết, không xác định · tên cũ: Rối loạn nội tiết, không đặc hiệuEndocrine disorder, unspecified

Ghi chú phân loại của mã E34

Hướng dẫn mã hóa: Lưu ý: Nếu muốn, có thể được sử dụng như một mã bổ sung để xác định hoạt động chức năng liên quan đến khối u carcinoid.

Coding Guidance: Note: May be used as an additional code, if desired, to identify functional activity associated with a carcinoid tumour.

Hướng dẫn mã hóa: Vóc dáng lùn: không xác định khác thể tạng thể Laron tâm lý xã hội Loại trừ: lão hoá sớm (E34.8) hội chứng Russell- Silver (Q87.1) chi ngắn kèm suy giảm miễn dịch (D82.2) vóc dáng lùn: do bất sản sụn (Q77.4) do giảm sản sụn (Q77.4) do các hội chứng biến dạng xác định- mã cho hội chứng- xem Chỉ mục theo thứ tự chữ cái (ICD- 10 quyển 3 của WHO). do dinh dưỡng (E45) do tuyến yên (E23.0) do thận (N25.0)

Coding Guidance: Short stature: NOS constitutional Laron- type psychosocial Excl.: progeria (E34.8) Russell- Silver syndrome (Q87.1) short- limbed stature with immunodeficiency (D82.2) short stature: achondroplastic (Q77.4) hypochondroplastic (Q77.4) in specific dysmorphic syndromes- code to syndrome- see Alphabetical Index nutritional (E45) pituitary (E23.0) renal (N25.0)

Hướng dẫn mã hóa: Thể tạng khổng lồ

Coding Guidance: Constitutional gigantism

Hướng dẫn mã hóa: Lưỡng giới giả nam kháng androgen Rối loạn thụ thể hormon ở ngoại biên Hội chứng Reifenstein Tinh hoàn nữ tính hoá (hội chứng)

Coding Guidance: Male pseudohermaphroditism with androgen resistance Peripheral hormonal receptor disorder Reifenstein syndrome Testicular feminization (syndrome)

Hướng dẫn mã hóa: Rối loạn chức năng tuyến tùng Lão hoá sớm [Progeria]

Coding Guidance: Pineal gland dysfunction Progeria

Hướng dẫn mã hóa: Rối loạn: nội tiết không xác định khác hormon không xác định khác

Coding Guidance: Disturbance: endocrine NOS hormone NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
E34.1Tăng tiết khác của nội tiết tố [hormon] ruộtTăng tiết khác của hormon ruột
E34.2Tiết nội tiết tố [hormon] lạc chỗ, không phân loại mục khácTiết hormon lạc chỗ, không phân loại nơi khác
E34.3Vóc dáng lùn, không phân loại mục khácVóc dáng lùn, không phân loại nơi khác
E34.5Hội chứng kháng androgenHội chứng không nhạy cảm Androgen
E34.9Rối loạn nội tiết, không xác địnhRối loạn nội tiết, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã E34

72 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh cơ | nội tiết KPLNK (Myopathy | endocrine NEC)
  • Bệnh cơ | trong (do) | bệnh nội tiết KPLNK (Myopathy | in (due to) | endocrine disease NEC)
  • Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | trong (do) | bệnh nội tiết KPLNK (Polyneuropathy (peripheral) | in (due to) | endocrine disease NEC)
  • Bệnh Gilford- Hutchinson (Gilford- Hutchinson disease)
  • Bệnh glaucoma | trong (do) | bệnh nội tiết KPLNK (Glaucoma | in (due to) | endocrine disease NEC)
  • Bệnh hoặc hội chứng Hutchinson- Gilford (Hutchinson- Gilford disease or syndrome)
  • Bệnh hoặc hội chứng Werner (Werner' s disease or syndrome)
  • Bệnh khớp | trong (do) | rối loạn nội tiết KPLNK (Arthropathy | in (due to) | endocrine disorder NEC)
  • Bệnh thần kinh, do bệnh thần kinh | ngoại biên (dây thần kinh) | tự động | trong (do) | bệnh nội tiết KPLNK (Neuropathy, neuropathic | peripheral (nerve) | autonomic | in (due to) | endocrine disease NEC)
  • Bệnh, bị bệnh | tuyến nội tiết (Disease, diseased | ductless glands)
  • Bệnh, bị bệnh | tuyến nội tiết hoặc hệ nội tiết KPLNK (Disease, diseased | endocrine glands or system NEC)
  • Bệnh, bị bệnh | tuyến tùng (Disease, diseased | pineal gland)
  • Các biến chứng (do) (của) | nội tiết (Complications (from) (of) | endocrine)
  • Carcinoid (khối u) | hội chứng (Carcinoid (tumor) | syndrome)
  • Chứng khổng lồ (tuyến yên) | thể tạng (Gigantism (pituitary) | constitutional)
  • Chứng lão hoá sớm (Progeria)
  • Chứng lùn (Dwarfism)
  • Chứng lùn | bẩm sinh (Dwarfism | congenital)
  • Chứng lùn | tâm lý xã hội (Dwarfism | psychosocial)
  • Chứng lùn | thể Laron (Dwarfism | Laron- type)
  • Chứng lùn | thể tạng (Dwarfism | constitutional)
  • Chứng lùn | trẻ nhỏ, trẻ em (Dwarfism | infantile)
  • Chứng lùn, tật lùn (Nanism, nanosomia)
  • Chứng lưỡng giới giả | (ở) nam | với, có | đề kháng androgen (Pseudohermaphroditism | male | with | androgen resistance)
  • Chứng lưỡng giới giả | (ở) nam | với, có | nữ hoá tinh hoàn (Pseudohermaphroditism | male | with | feminizing testis)
  • Chứng mặt quỷ (Leprechaunism)
  • Cường năng tuyến tùng (Hyperpinealism)
  • Đục thuỷ tinh thể (vỏ) (chưa trưởng thành) (mới phát) | trong (do) | bệnh nội tiết KPLNK (Cataract (cortical) (immature) (incipient) | in (due to) | endocrine disease NEC)
  • Hội chứng | (thuộc) nhược cơ (trong) | bệnh nội tiết KPLNK (Syndrome | myasthenic (in) | endocrine disease NEC)
  • Hội chứng | carcinoid (Syndrome | carcinoid)
  • Hội chứng | kháng androgen (Syndrome | androgen resistance)
  • Hội chứng | lão suy sớm (Syndrome | premature senility)
  • Hội chứng | nữ hoá tinh hoàn (Syndrome | testicular feminization)
  • Hội chứng | tuyến tùng (Syndrome | pineal)
  • Hội chứng | ưa muối bạc (Syndrome | argentaffin)
  • Hội chứng Donohue (Donohue 's syndrome)
  • Hội chứng Goldberg- Maxwell (Goldberg- Maxwell syndrome)
  • Hội chứng kháng androgen (Androgen resistance syndrome)
  • Hội chứng Pellizzi (Pellizzi' s syndrome)
  • Hội chứng Reifenstein (Reifenstein' s syndrome)
  • Lạc chỗ, lạc vị (bẩm sinh) | tiết hormon KPLNK (Ectopic, ectopia (congenital) | hormone secretion NEC)
  • Loãng xương | trong (do) | bệnh nội tiết KPLNK (Osteoporosis | in (due to) | endocrine disease NEC)
  • Mất cân bằng | hormone (Imbalance | hormone)
  • Mất cân bằng | nội tiết (Imbalance | endocrine)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | tuyến tùng (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | epiphysis cerebri)
  • Ngắn, rút ngắn | tầm vóc KPLNK (Short, shortening, shortness | stature NEC)
  • Ngắn, rút ngắn | tầm vóc KPLNK | tâm lý xã hội (Short, shortening, shortness | stature NEC | psychosocial)
  • Ngắn, rút ngắn | tầm vóc KPLNK | thể Laron (Short, shortening, shortness | stature NEC | Laron- type)
  • Ngắn, rút ngắn | tầm vóc KPLNK | thể tạng (Short, shortening, shortness | stature NEC | constitutional)
  • Người già, Lão suy | sớm, non (Senile, senility | premature)
  • Rối loạn (của) | nội tiết (Disorder (of) | endocrine)
  • Rối loạn (của) | thụ thể, hormon, ngoại biên (Disorder (of) | receptor, hormonal, peripheral)
  • Rối loạn | nội tiết (tuyến) (Disturbance | endocrine (gland))
  • Rối loạn | nội tiết tố (Disturbance | hormones)
  • Rối loạn chức năng | nội tiết KPLNK (Dysfunction | endocrine NEC)
  • Rối loạn chức năng | tuyến tùng (Dysfunction | pineal gland)
  • Rối loạn chức năng | tuyến, (thuộc) tuyến KPLNK (Dysfunction | gland, glandular NEC)
  • Rối loạn nội tiết (Dysendocrinism)
  • Sớm, Non | lão suy (Premature | senility)
  • Sớm, Non | sự hoá già (Premature | aging)
  • Tăng tiết | hormone | ruột KPLNK (Hypersecretion | hormone (s) | intestinal NEC)
  • Thiếu hụt, thiếu | nội tiết (Deficiency, deficient | endocrine)
  • Thiểu năng tuyến tùng (Hypopinealism)
  • Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | tuyến tùng (Degeneration, degenerative | pineal gland)
  • Tiết, sự tiết | hormone | bởi | khối u carcinoid (Secretion | hormone | by | carcinoid tumor)
  • Tiết, sự tiết | hormone | lạc chỗ, lạc vị KPLNK (Secretion | hormone | ectopic NEC)
  • Tinh hoàn, thuộc tinh hoàn | hội chứng nữ tính hoá (Testicle, testicular, testis | feminization syndrome)
  • Trước tuổi già | già hoá sớm (Presenile | premature aging)
  • Tuổi dậy thì (trạng thái phát triển) | sớm, non | do | khối u tuyến tùng (Puberty (development state) | premature | due to | pineal tumor)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | rối loạn nội tiết KPLNK (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | endocrine disorder NEC)
  • Vóc dáng cao, thể tạng (Tall stature, constitutional)
  • Vôi hoá | tuyến tùng (Calcification | pineal gland)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm E20-E35 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
E20Suy cận giáp
E21Cường cận giáp và/ hoặc rối loạn khác của tuyến cận giáp
E22Tăng cường chức năng tuyến yên
E23Suy chức năng và/ hoặc rối loạn khác của tuyến yên
E24Hội chứng Cushing
E25Rối loạn thượng thận- sinh dục
E26Cường aldosterone
E27Rối loạn khác của tuyến thượng thận
E28Rối loạn chức năng buồng trứng
E29Rối loạn chức năng tinh hoàn
E30Rối loạn tuổi dậy thì, không phân loại mục khác
E31Rối loạn chức năng đa tuyến

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã E34 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã E34 là "Rối loạn nội tiết khác", tên tiếng Anh là "Other endocrine disorders", thuộc nhóm E20-E35 — Rối loạn tuyến nội tiết khác của chương IV — Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hoá.

Mã E34 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã E34 được chi tiết thành 8 mã 4 ký tự: E34.0 (Hội chứng carcinoid); E34.1 (Tăng tiết khác của nội tiết tố [hormon] ruột); E34.2 (Tiết nội tiết tố [hormon] lạc chỗ, không phân loại mục khác); E34.3 (Vóc dáng lùn, không phân loại mục khác); E34.4 (Thể tạng cao); E34.5 (Hội chứng kháng androgen)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ