Mã ICD-10 E32 — Bệnh tuyến ức
Mã E32 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh tuyến ức, tiếng Anh là Diseases of thymus. Mã này nằm trong nhóm E20-E35 — Rối loạn tuyến nội tiết khác, thuộc chương IV — Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hoá.
E32mã ICD-10
4mã chi tiết 4 ký tự
E20-E35nhóm bệnh
IVchương ICD-10
4 mã chi tiết của E32
Từ E32.0 đến E32.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| E32.0 | Tăng sản tuyến ức dai dẳng · tên cũ: Tăng sản tuyến ức kéo dài | Persistent hyperplasia of thymus |
| E32.1 | Áp xe tuyến ức | Abscess of thymus |
| E32.8 | Bệnh tuyến ức khác | Other diseases of thymus |
| E32.9 | Bệnh tuyến ức, không xác định · tên cũ: Bệnh tuyến ức không đặc hiệu | Disease of thymus, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã E32
Hướng dẫn mã hóa: Phì đại tuyến ức
Coding Guidance: Hypertrophy of thymus
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
2 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| E32.0 | Tăng sản tuyến ức dai dẳng | Tăng sản tuyến ức kéo dài |
| E32.9 | Bệnh tuyến ức, không xác định | Bệnh tuyến ức không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã E32
20 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | (tuyến) ức (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | thymus (gland))
- Bệnh, bị bệnh | ức (tuyến) (Disease, diseased | thymus (gland))
- Bệnh, bị bệnh | ức (tuyến) | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | thymus (gland) | specified NEC)
- Chảy máu, xuất huyết | ức (tuyến) (Hemorrhage, hemorrhagic | thymus (gland))
- Chứng teo, (thuộc, do) teo | (thuộc) mỡ, (tuyến) ức (Atrophy, atrophic | fatty, thymus (gland))
- Chứng teo, (thuộc, do) teo | tuyến ức ( (thuộc) mỡ) (Atrophy, atrophic | thymus (fatty))
- Hoại tử, (thuộc) hoại tử (do thiếu máu cục bộ) | ức (tuyến) (Necrosis, necrotic (ischemic) | thymus (gland))
- Lớn, to, mở rộng | ức (tuyến) (bẩm sinh) (Enlargement, enlarged | thymus (gland) (congenital))
- Mưng mủ, nung mủ | ức (tuyến) (Suppuration, suppurative | thymus (gland))
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | ức (tuyến) (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | thymus (gland))
- Phì đại | (thuộc) ức, ức (tuyến) (bẩm sinh) (Hypertrophy, hypertrophic | thymic, thymus (gland) (congenital))
- Tăng sản, do tăng sản | ức (tuyến) (dai dẳng) (Hyperplasia, hyperplastic | thymus (gland) (persistent))
- Thâm nhiễm, xâm nhập | ức (tuyến) (nhiễm mỡ) (Infiltrate, infiltration | thymus (gland) (fatty))
- Thất bại, suy | (sự) thoái triển, ức (tuyến) (Failure, failed | involution, thymus (gland))
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | ức (tuyến) (Degeneration, degenerative | thymus (gland))
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | ức (tuyến) | hoá mỡ (Degeneration, degenerative | thymus (gland) | fatty)
- Tồn tại, dai dẳng (bẩm sinh) | ức (tuyến) (tăng sản) (Persistence, persistent (congenital) | thymus (gland) (hyperplasia))
- Viêm tuyến ức (Thymitis)
- Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | ức (tuyến) (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | thymus (gland))
- Xơ hoá, (thuộc) xơ hoá | ức (tuyến) (Fibrosis, fibrotic | thymus (gland))
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm E20-E35 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| E20 | Suy cận giáp |
| E21 | Cường cận giáp và/ hoặc rối loạn khác của tuyến cận giáp |
| E22 | Tăng cường chức năng tuyến yên |
| E23 | Suy chức năng và/ hoặc rối loạn khác của tuyến yên |
| E24 | Hội chứng Cushing |
| E25 | Rối loạn thượng thận- sinh dục |
| E26 | Cường aldosterone |
| E27 | Rối loạn khác của tuyến thượng thận |
| E28 | Rối loạn chức năng buồng trứng |
| E29 | Rối loạn chức năng tinh hoàn |
| E30 | Rối loạn tuổi dậy thì, không phân loại mục khác |
| E31 | Rối loạn chức năng đa tuyến |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm E20-E35, tra cứu mã bệnh ICD-10.
Câu hỏi thường gặp
Mã E32 là bệnh gì?
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã E32 là "Bệnh tuyến ức", tên tiếng Anh là "Diseases of thymus", thuộc nhóm E20-E35 — Rối loạn tuyến nội tiết khác của chương IV — Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hoá.
Mã E32 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã E32 được chi tiết thành 4 mã 4 ký tự: E32.0 (Tăng sản tuyến ức dai dẳng); E32.1 (Áp xe tuyến ức); E32.8 (Bệnh tuyến ức khác); E32.9 (Bệnh tuyến ức, không xác định).
