Nhóm S20-S29 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 gồm các bệnh tổn thương ở ngực (tiếng Anh: Injuries to the thorax), thuộc chương XIX — tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Nhóm này có 10 mã 3 ký tự, chi tiết thành 104 mã 4 ký tự theo Thông tư 06/2026/TT-BYT.
| Mã | Tên bệnh | Số mã chi tiết |
|---|---|---|
| S20 | Tổn thương nông ở ngực · Superficial injury of thorax · tên cũ: Tổn thương nông của lồng ngực | 7 |
| S21 | Vết thương hở ở ngực · Open wound of thorax · tên cũ: Vết thương thấu ngực | 6 |
| S22 | Gãy xương sườn, xương ức và/ hoặc cột sống ngực · Fracture of rib (s), sternum and thoracic spine · tên cũ: Gãy xương sườn, xương ức và gai sống ngực | 24 |
| S23 | Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp và/ hoặc dây chằng ngực · Dislocation, sprain and strain of joints and ligaments of thorax · tên cũ: Trật khớp, bong gân và căng cơ quá mức của khớp và dây chằng của ngực | 6 |
| S24 | Tổn thương dây thần kinh và/ hoặc tuỷ sống, vùng ngực · Injury of nerves and spinal cord at thorax level · tên cũ: Tổn thương dây thần kinh và tuỷ sống tầm ngực | 7 |
| S25 | Tổn thương mạch máu ở ngực · Injury of blood vessels of thorax · tên cũ: Tổn thương mạch máu của ngực | 9 |
| S26 | Tổn thương tim · Injury of heart | 9 |
| S27 | Tổn thương nội tạng khác và/ hoặc không xác định trong khoang ngực · Injury of other and unspecified intrathoracic organs · tên cũ: Tổn thương của các cơ quan trong lồng ngực khác và không xác định | 30 |
| S28 | Tổn thương dập nát và/ hoặc đứt rời phần của ngực do chấn thương · Crushing injury of thorax and traumatic amputation of part of thorax · tên cũ: Tổn thương giập nát của ngực và chấn thương đứt lìa phần của ngực | 2 |
| S29 | Tổn thương khác và/ hoặc không xác định ở ngực · Other and unspecified injuries of thorax · tên cũ: Tổn thương khác và không xác định của ngực | 4 |