Nhóm S50-S59 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 gồm các bệnh tổn thương ở khuỷu tay và cẳng tay (tiếng Anh: Injuries to the elbow and forearm), thuộc chương XIX — tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Nhóm này có 10 mã 3 ký tự, chi tiết thành 74 mã 4 ký tự theo Thông tư 06/2026/TT-BYT.
| Mã | Tên bệnh | Số mã chi tiết |
|---|---|---|
| S50 | Tổn thương nông ở cẳng tay · Superficial injury of forearm | 5 |
| S51 | Vết thương hở ở cẳng tay · Open wound of forearm | 4 |
| S52 | Gãy xương cẳng tay · Fracture of forearm | 30 |
| S53 | Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp và/ hoặc dây chằng khuỷu tay · Dislocation, sprain and strain of joints and ligaments of elbow · tên cũ: Trật khớp, bong gân và căng cơ của khớp và dây chằng khuỷu tay | 5 |
| S54 | Tổn thương dây thần kinh, tầm cẳng tay · Injury of nerves at forearm level · tên cũ: Tổn thương dây thần kinh cẳng tay | 7 |
| S55 | Tổn thương mạch máu, tầm cẳng tay · Injury of blood vessels at forearm level · tên cũ: Tổn thương mạch máu ở tầm cẳng tay | 6 |
| S56 | Tổn thương cơ và/ hoặc gân, tầm cẳng tay · Injury of muscle and tendon at forearm level · tên cũ: Tổn thương cơ bắp và gân ở tầm cẳng tay | 8 |
| S57 | Tổn thương dập nát ở cẳng tay · Crushing injury of forearm · tên cũ: Tổn thương giập nát ở cẳng tay | 3 |
| S58 | Đứt rời cẳng tay do chấn thương · Traumatic amputation of forearm · tên cũ: Chấn thương đứt lìa ở cẳng tay | 3 |
| S59 | Tổn thương khác và/ hoặc không xác định của cẳng tay · Other and unspecified injuries of forearm · tên cũ: Tổn thương khác và không xác định của cẳng tay | 3 |