Nhóm S90-S99 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 gồm các bệnh tổn thương ở cổ chân và bàn chân (tiếng Anh: Injuries to the ankle and foot), thuộc chương XIX — tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Nhóm này có 10 mã 3 ký tự, chi tiết thành 73 mã 4 ký tự theo Thông tư 06/2026/TT-BYT.
| Mã | Tên bệnh | Số mã chi tiết |
|---|---|---|
| S90 | Tổn thương nông ở cổ chân và/ hoặc bàn chân · Superficial injury of ankle and foot · tên cũ: Tổn thương nông tại cổ chân và bàn chân | 7 |
| S91 | Vết thương hở ở cổ chân và/ hoặc bàn chân · Open wound of ankle and foot · tên cũ: Vết thương hở tại cổ chân và bàn chân | 5 |
| S92 | Gãy xương bàn chân, trừ cổ chân · Fracture of foot, except ankle | 24 |
| S93 | Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân], căng cơ khớp và/ hoặc dây chằng tầm cẳng chân và bàn chân · Dislocation, sprain and strain of joints and ligaments at ankle and foot level · tên cũ: Trật khớp, bong gân, căng cơ khớp và dây chằng tại tầm cẳng chân và bàn chân | 7 |
| S94 | Tổn thương dây thần kinh, tầm cổ chân và bàn chân · Injury of nerves at ankle and foot level · tên cũ: Tổn thương dây thần kinh tại tầm cổ chân và bàn chân | 7 |
| S95 | Tổn thương mạch máu tầm cổ chân và bàn chân · Injury of blood vessels at ankle and foot level · tên cũ: Tổn thương mạch máu tại tầm cổ chân và bàn chân | 6 |
| S96 | Tổn thương cơ và/ hoặc gân, tầm cổ chân và bàn chân · Injury of muscle and tendon at ankle and foot level · tên cũ: Tổn thương cơ bắp và gân tại tầm cổ chân và bàn chân | 6 |
| S97 | Tổn thương dập nát cổ chân và/ hoặc bàn chân · Crushing injury of ankle and foot · tên cũ: Tổn thương giập nát tại cổ chân và bàn chân | 3 |
| S98 | Đứt rời cổ chân và/ hoặc bàn chân do chấn thương · Traumatic amputation of ankle and foot · tên cũ: Chấn thương đứt lìa cổ chân và bàn chân | 5 |
| S99 | Tổn thương khác và/ hoặc không xác định ở cổ chân và/ hoặc bàn chân · Other and unspecified injuries of ankle and foot · tên cũ: Tổn thương khác và không xác định của cổ chân và bàn chân | 3 |