Nhóm S70-S79 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 gồm các bệnh tổn thương ở hông và đùi (tiếng Anh: Injuries to the hip and thigh), thuộc chương XIX — tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Nhóm này có 10 mã 3 ký tự, chi tiết thành 62 mã 4 ký tự theo Thông tư 06/2026/TT-BYT.
| Mã | Tên bệnh | Số mã chi tiết |
|---|---|---|
| S70 | Tổn thương nông ở hông và/ hoặc đùi · Superficial injury of hip and thigh · tên cũ: Tổn thương nông tại hông và đùi | 5 |
| S71 | Vết thương hở ở hông và/ hoặc đùi · Open wound of hip and thigh · tên cũ: Vết thương hở ở hông và đùi | 4 |
| S72 | Gãy xương đùi · Fracture of femur | 24 |
| S73 | Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ khớp háng · Dislocation, sprain and strain of joint and ligaments of hip · tên cũ: Trật khớp, bong gân và căng cơ khớp và dây chằng khớp háng | 2 |
| S74 | Tổn thương dây thần kinh, tầm hông và đùi · Injury of nerves at hip and thigh level · tên cũ: Tổn thương dây thần kinh tầm hông và đùi | 6 |
| S75 | Tổn thương mạch máu, tầm hông và đùi · Injury of blood vessels at hip and thigh level · tên cũ: Tổn thương mạch máu tại tầm hông và đùi | 6 |
| S76 | Tổn thương cơ và/ hoặc gân, tầm hông và đùi · Injury of muscle and tendon at hip and thigh level · tên cũ: Tổn thương cơ bắp và gân tại tầm hông và đùi | 6 |
| S77 | Tổn thương dập nát ở hông và/ hoặc đùi · Crushing injury of hip and thigh · tên cũ: Tổn thương giập nát hông và đùi | 3 |
| S78 | Đứt rời hông và/ hoặc đùi do chấn thương · Traumatic amputation of hip and thigh · tên cũ: Chấn thương đứt lìa ở hông và đùi | 3 |
| S79 | Tổn thương khác và/ hoặc không xác định ở hông và/ hoặc đùi · Other and unspecified injuries of hip and thigh · tên cũ: Tổn thương khác không xác định của hông và đùi | 3 |