Nhóm S80-S89 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 gồm các bệnh tổn thương ở đầu gối và cẳng chân (tiếng Anh: Injuries to the knee and lower leg), thuộc chương XIX — tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Nhóm này có 10 mã 3 ký tự, chi tiết thành 77 mã 4 ký tự theo Thông tư 06/2026/TT-BYT.
| Mã | Tên bệnh | Số mã chi tiết |
|---|---|---|
| S80 | Tổn thương nông tại cẳng chân · Superficial injury of lower leg | 5 |
| S81 | Vết thương hở ở cẳng chân · Open wound of lower leg · tên cũ: Vết thương hở tại cẳng chân | 4 |
| S82 | Gãy xương cẳng chân, bao gồm cổ chân · Fracture of lower leg, including ankle | 30 |
| S83 | Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp và/ hoặc dây chằng đầu gối · Dislocation, sprain and strain of joints and ligaments of knee · tên cũ: Trật khớp, bong gân và căng cơ khớp và dây chằng khớp gối | 8 |
| S84 | Tổn thương dây thần kinh, tầm cẳng chân · Injury of nerves at lower leg level · tên cũ: Tổn thương dây thần kinh tại tầm cẳng chân | 6 |
| S85 | Tổn thương mạch máu, tầm cẳng chân · Injury of blood vessels at lower leg level · tên cũ: Tổn thương mạch máu tại tầm cẳng chân | 9 |
| S86 | Tổn thương cơ và/ hoặc gân, tầm cẳng chân · Injury of muscle and tendon at lower leg level · tên cũ: Tổn thương cơ bắp và gân tại tầm cẳng chân | 7 |
| S87 | Tổn thương dập nát cẳng chân · Crushing injury of lower leg · tên cũ: Tổn thương giập nát tại cẳng chân | 2 |
| S88 | Đứt rời cẳng chân do chấn thương · Traumatic amputation of lower leg · tên cũ: Chấn thương đứt lìa ở cẳng chân | 3 |
| S89 | Tổn thương khác và/ hoặc không xác định ở cẳng chân · Other and unspecified injuries of lower leg · tên cũ: Tổn thương khác và không xác định tại cẳng chân | 3 |