Nhóm T80-T88 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 gồm các bệnh biến chứng của phẫu thuật và chăm sóc y tế, không phân loại mục khác (tiếng Anh: Complications of surgical and medical care, not elsewhere classified), thuộc chương XIX — tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Nhóm này có 9 mã 3 ký tự, chi tiết thành 82 mã 4 ký tự theo Thông tư 06/2026/TT-BYT.
| Mã | Tên bệnh | Số mã chi tiết |
|---|---|---|
| T80 | Biến chứng sau tiêm truyền, truyền máu và/ hoặc tiêm thuốc điều trị · Complications following infusion, transfusion and therapeutic injection · tên cũ: Biến chứng sau truyền dịch, truyền máu và tiêm thuốc | 9 |
| T81 | Biến chứng can thiệp, không phân loại mục khác · Complications of procedures, not elsewhere classified · tên cũ: Biến chứng của phẫu thuật, thủ thuật, không phân loại nơi khác | 10 |
| T82 | Biến chứng của thiết bị nhân tạo tim và/ hoặc mạch máu, cấy và/ hoặc ghép · Complications of cardiac and vascular prosthetic devices, implants and grafts · tên cũ: Biến chứng các thiết bị nhân tạo của tim và huyết quản, implant và vật ghép | 10 |
| T83 | Biến chứng của thiết bị/ dụng cụ nhân tạo, cấy và/ hoặc ghép ở hệ sinh dục- tiết niệu · Complications of genitourinary prosthetic devices, implants and grafts · tên cũ: Biến chứng của thiết bị nhân tạo cơ quan tiết niệu sinh dục, implant và vật ghép | 9 |
| T84 | Biến chứng do thiết bị/ dụng cụ, cấy và/ hoặc ghép chỉnh hình bên trong · Complications of internal orthopaedic prosthetic devices, implants and grafts · tên cũ: Biến chứng của thiết bị chỉnh hình bên trong, implant và vật ghép | 10 |
| T85 | Biến chứng của thiết bị/ dụng cụ nhân tạo, cấy và/ hoặc ghép bên trong khác · Complications of other internal prosthetic devices, implants and grafts · tên cũ: Biến chứng của thiết bị nhân tạo bên trong khác, implant và vật ghép | 10 |
| T86 | Thất bại và/ hoặc thải ghép tạng và/ hoặc mô · Failure and rejection of transplanted organs and tissues · tên cũ: Thất bại và thải bỏ ghép phủ tạng và tổ chức | 7 |
| T87 | Biến chứng đặc trưng của phẫu thuật nối lại và/ hoặc cắt cụt · Complications peculiar to reattachment and amputation · tên cũ: Các biến chứng đặc biệt do nối lại và cắt cụt | 7 |
| T88 | Biến chứng khác của chăm sóc ngoại khoa và/ hoặc nội khoa không phân loại mục khác · Other complications of surgical and medical care, not elsewhere classified · tên cũ: Biến chứng khác trong phẫu thuật và điểu trị nội khoa, không phân loại nơi khác | 10 |