Bảng giá đất Xã Ngân Sơn, Tỉnh Thái Nguyên
Đơn giá đất tại Xã Ngân Sơn, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Ngân Sơn
110 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn 4 | Đoạn 6Nhà ông Lương Văn Thành → Đường rẽ đi Cốc Đán | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Trục phụ | Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m qua nghĩa trang - lâm trường đến đường bê tông rẽ lên khu sản xuất nhà ông Chu Văn Đô | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 960.000 | 576.000 | 346.000 | 207.000 |
| Đoạn 4 | Các khu vực còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 |
| Đoạn 4 | Đoạn 7 Đường rẽ đi Cốc Đán → Km 214+150 (Hết xưởng vật liệu ông Thòng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 |
| Trục phụ | Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m lên Trường Nội trú | Đất ở | 750.000 | 450.000 | 270.000 | 162.000 |
| Trục QL3 | Đoạn 1Giáp đất xã Nà Phặc → Đường rẽ xóm Cốc Lùng | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Đoạn 4 | Đoạn 10 Hết đất nhà ông Lý Minh Chiến → Hết địa phận xã Ngân Sơn (giáp xã Bằng Vân) | Đất thương mại, dịch vụ | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 |
| Đoạn 4 | Khu đấu giá quyền sử dụng đất | Đất ở | 2.600.000 | 1.560.000 | 936.000 | 562.000 |
| Đoạn 4 | Đoạn 6Nhà ông Lương Văn Thành → Đường rẽ đi Cốc Đán | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Đoạn 4 | Khu đấu giá quyền sử dụng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 1.560.000 | 936.000 | 562.000 | 337.000 |
| Đoạn 4 | Khu đấu giá quyền sử dụng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.560.000 | 936.000 | 562.000 | 337.000 |
| Đoạn 4 | Các khu vực còn lại | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Đoạn 4 | Đoạn 7 Đường rẽ đi Cốc Đán → Km 214+150 (Hết xưởng vật liệu ông Thòng) | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Đoạn 4 | Đoạn 5 Trường tiểu học Vân Tùng → Nhà ông Lương Văn Thành | Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 281.000 |
| Đoạn 4 | Đoạn 6Nhà ông Lương Văn Thành → Đường rẽ đi Cốc Đán | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Trục phụ | Từ đường bê tông rẽ lên khu sản xuất nhà ông Chu Văn Đô đến ngã ba nhà ông Triệu Văn Nì (cách lộ giới QL3 20m) | Đất ở | 1.150.000 | 690.000 | 414.000 | 248.000 |
| Trục phụ | Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m qua nghĩa trang - lâm trường đến đường bê tông rẽ lên khu sản xuất nhà ông Chu Văn Đô | Đất thương mại, dịch vụ | 960.000 | 576.000 | 346.000 | 207.000 |
| Đoạn 4 | Đoạn 5 Trường tiểu học Vân Tùng → Nhà ông Lương Văn Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 780.000 | 468.000 | 281.000 | 168.000 |
| Trục phụ | Từ đường bê tông rẽ lên khu sản xuất nhà ông Chu Văn Đô đến ngã ba nhà ông Triệu Văn Nì (cách lộ giới QL3 20m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 690.000 | 414.000 | 248.000 | 149.000 |
| Trục phụ | Từ đường bê tông rẽ lên khu sản xuất nhà ông Chu Văn Đô đến ngã ba nhà ông Triệu Văn Nì (cách lộ giới QL3 20m) | Đất thương mại, dịch vụ | 690.000 | 414.000 | 248.000 | 149.000 |
| Đoạn 4 | Đoạn 9Đường rẽ Nà Chàm Slam Lình → Hết đất nhà ông Lý Minh Chiến | Đất ở | 650.000 | 390.000 | 234.000 | 140.000 |
| Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m (đường Vân Tùng - Thượng Quan) đến cách lộ giới đường Hồ Chí Minh đoạn Vân Tùng là 20m | Đất ở | 650.000 | 390.000 | 234.000 | 140.000 |
| Trục phụ | Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m lên đến Trạm Truyền hình và Trường Trung học phổ thông Ngân Sơn | Đất ở | 650.000 | 390.000 | 234.000 | 140.000 |
| Trục QL3 | Đoạn 3Từ đường rẽ vào khu sản xuất Lăng Đồn (Nhà bà Hoàng Thị Duyên) → Đầu đường chánh HCM | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ cách chợ Ngân Sơn 100m đến nhà ông Nguyễn Đức Bê | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m (đường Vân Tùng - Cốc Đán) đến đường rẽ vào trạm nước sạch | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ ngã ba rẽ vào Bản Xù đến đầu cầu Cốc Đán | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Trục phụ | Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m lên đến hết đất trụ sở Lâm trường (Đoạn từ cổng Công an xã) | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m lên khu chợ mới, chợ cũ đến ngã ba (nhà ông Hiểu) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 480.000 | 288.000 | 173.000 | 104.000 |
| Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m lên khu chợ mới, chợ cũ đến ngã ba (nhà ông Hiểu) | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | 288.000 | 173.000 | 104.000 |
| Trục phụ | Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m lên Trường Nội trú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 450.000 | 270.000 | 162.000 | 97.000 |
| Trục đường ĐT 252B - hết địa phận xã Ngân Sơn (giáp xã Quang Trọng) | Đường Hồ Chí Minh đoạn Vân Tùng | Đất ở | 450.000 | 270.000 | 162.000 | 97.000 |
| Trục phụ | Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m lên Trường Nội trú | Đất thương mại, dịch vụ | 450.000 | 270.000 | 162.000 | 97.000 |
| Trục QL3 | Đoạn 1Giáp đất xã Nà Phặc → Đường rẽ xóm Cốc Lùng | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 |
| Trục QL3 | Đoạn 1Giáp đất xã Nà Phặc → Đường rẽ xóm Cốc Lùng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 |
| Đoạn 4 | Đoạn 8Km 214+150 (Hết xưởng vật liệu ông Thòng) → Đường rẽ Nà Chàm Slam Lình | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 |
| Trục đường ĐT 252B - hết địa phận xã Ngân Sơn (giáp xã Quang Trọng) | Từ cách lộ giới (QL3) cách 20m đến hết đất nhà ông Lý Văn Hoàng (ĐT252) | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 |
| Trục đường ĐT 252B - hết địa phận xã Ngân Sơn (giáp xã Quang Trọng) | Từ ngã ba QL3 đường Nghĩa Trang - Lâm Trường qua Nà Slác đến hết tuyến | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 |
| Đoạn 4 | Đoạn 9Đường rẽ Nà Chàm Slam Lình → Hết đất nhà ông Lý Minh Chiến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 390.000 | 234.000 | 140.000 | 84.000 |
| Trục phụ | Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m lên đến Trạm Truyền hình và Trường Trung học phổ thông Ngân Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 390.000 | 234.000 | 140.000 | 84.000 |
| Trục phụ | Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m lên đến Trạm Truyền hình và Trường Trung học phổ thông Ngân Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 390.000 | 234.000 | 140.000 | 84.000 |
| Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m (đường Vân Tùng - Thượng Quan) đến cách lộ giới đường Hồ Chí Minh đoạn Vân Tùng là 20m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 390.000 | 234.000 | 140.000 | 84.000 |
| Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m (đường Vân Tùng - Thượng Quan) đến cách lộ giới đường Hồ Chí Minh đoạn Vân Tùng là 20m | Đất thương mại, dịch vụ | 390.000 | 234.000 | 140.000 | 84.000 |
| Đoạn 4 | Đoạn 9Đường rẽ Nà Chàm Slam Lình → Hết đất nhà ông Lý Minh Chiến | Đất thương mại, dịch vụ | 390.000 | 234.000 | 140.000 | 84.000 |
| Trục QL3 | Đoạn 3Từ đường rẽ vào khu sản xuất Lăng Đồn (Nhà bà Hoàng Thị Duyên) → Đầu đường chánh HCM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 |
| Trục QL3 | Đoạn 3Từ đường rẽ vào khu sản xuất Lăng Đồn (Nhà bà Hoàng Thị Duyên) → Đầu đường chánh HCM | Đất thương mại, dịch vụ | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 |
| Trục QL3 | Đoạn 2Đường rẽ xóm Cốc Lùng → Từ đường rẽ vào khu sản xuất Lăng Đồn (Nhà bà Hoàng Thị Duyên) | Đất ở | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 |
| Trục đường ĐT 252B - hết địa phận xã Ngân Sơn (giáp xã Quang Trọng) | Từ cách lộ giới QL3 20m đi vào hồ Bản Chang đến đập hồ Bản Chang | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Trục đường ĐT 252B - hết địa phận xã Ngân Sơn (giáp xã Quang Trọng) | Từ cách lộ giới QL3 20m đến hết đất thôn Bản Duồi (giáp xã Bằng Vân) | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ cách chợ Ngân Sơn 100m đến nhà ông Nguyễn Đức Bê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Ngân Sơn
Tại Xã Ngân Sơn, giá VT2 bình quân bằng 62,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 38,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 35 | 2.600.000 | 90.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 35 | 1.560.000 | 54.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 34 | 1.560.000 | 54.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 60.000 | 60.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 50.000 | 50.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 8.000 | 8.000 |
Xã Ngân Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Ngân Sơn đứng thứ 55 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Hồ sơ hành chính Xã Ngân Sơn
- Mã bưu chính (zip code)
- 23317
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 52 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Ngân Sơn gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Ngân Sơn
31 tuyến đường tại Xã Ngân Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .
