Bảng giá đất Xã Ngân Sơn, Tỉnh Thái Nguyên

Đơn giá đất tại Xã Ngân Sơn, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

110 dòng giá38 tuyến đường9 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Ngân Sơn

110 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Ngân Sơn, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m (đường Vân Tùng - Cốc Đán) đến đường rẽ vào trạm nước sạchĐất thương mại, dịch vụ300.000180.000108.00065.000
Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ ngã ba rẽ vào Bản Xù đến đầu cầu Cốc ĐánĐất thương mại, dịch vụ300.000180.000108.00065.000
Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ ngã ba rẽ vào Bản Xù đến đầu cầu Cốc ĐánĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp300.000180.000108.00065.000
Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m (đường Vân Tùng - Cốc Đán) đến đường rẽ vào trạm nước sạchĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp300.000180.000108.00065.000
Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ ngã ba rẽ vào Bản Xù đi dọc đường vào 300mĐất ở300.000180.000108.00065.000
Trục phụ | Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m lên đến hết đất trụ sở Lâm trường (Đoạn từ cổng Công an xã)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp300.000180.000108.00065.000
Trục phụ | Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m lên đến hết đất trụ sở Lâm trường (Đoạn từ cổng Công an xã)Đất thương mại, dịch vụ300.000180.000108.00065.000
Đoạn 4 | Đoạn 10
Hết đất nhà ông Lý Minh Chiến → Hết địa phận xã Ngân Sơn (giáp xã Bằng Vân)
Đất ở300.000180.000108.00065.000
Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ cách chợ Ngân Sơn 100m đến nhà ông Nguyễn Đức BêĐất thương mại, dịch vụ300.000180.000108.00065.000
Trục đường ĐT 252B - hết địa phận xã Ngân Sơn (giáp xã Quang Trọng) | Từ nhà ông Lý Văn Hoàng đến hết địa phận xã Ngân Sơn (theo đường ĐT252 giáp xã Quang Trọng)Đất ở300.000180.000108.00065.000
Trục đường ĐT 252B - hết địa phận xã Ngân Sơn (giáp xã Quang Trọng) | Đường Hồ Chí Minh đoạn Vân TùngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp270.000162.00097.00058.000
Trục đường ĐT 252B - hết địa phận xã Ngân Sơn (giáp xã Quang Trọng) | Đường Hồ Chí Minh đoạn Vân TùngĐất thương mại, dịch vụ270.000162.00097.00058.000
Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ đầu cầu Cốc Đán đến nhà văn hóa thôn Khuẩi DiễnĐất ở250.000150.00090.00054.000
Đoạn 4 | Đoạn 8
Km 214+150 (Hết xưởng vật liệu ông Thòng) → Đường rẽ Nà Chàm Slam Lình
Đất thương mại, dịch vụ240.000144.00086.00052.000
Trục đường ĐT 252B - hết địa phận xã Ngân Sơn (giáp xã Quang Trọng) | Từ ngã ba QL3 đường Nghĩa Trang - Lâm Trường qua Nà Slác đến hết tuyếnĐất thương mại, dịch vụ240.000144.00086.00052.000
Trục đường ĐT 252B - hết địa phận xã Ngân Sơn (giáp xã Quang Trọng) | Từ ngã ba QL3 đường Nghĩa Trang - Lâm Trường qua Nà Slác đến hết tuyếnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp240.000144.00086.00052.000
Trục đường ĐT 252B - hết địa phận xã Ngân Sơn (giáp xã Quang Trọng) | Từ cách lộ giới (QL3) cách 20m đến hết đất nhà ông Lý Văn Hoàng (ĐT252)Đất thương mại, dịch vụ240.000144.00086.00052.000
Trục đường ĐT 252B - hết địa phận xã Ngân Sơn (giáp xã Quang Trọng) | Từ cách lộ giới (QL3) cách 20m đến hết đất nhà ông Lý Văn Hoàng (ĐT252)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp240.000144.00086.00052.000
Đoạn 4 | Đoạn 8
Km 214+150 (Hết xưởng vật liệu ông Thòng) → Đường rẽ Nà Chàm Slam Lình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp240.000144.00086.00052.000
Các đường còn lại | Khu vực trung tâm các xã cũĐất ở220.000132.00079.00048.000
Trục QL3 | Đoạn 2
Đường rẽ xóm Cốc Lùng → Từ đường rẽ vào khu sản xuất Lăng Đồn (Nhà bà Hoàng Thị Duyên)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp210.000126.00076.00045.000
Trục QL3 | Đoạn 2
Đường rẽ xóm Cốc Lùng → Từ đường rẽ vào khu sản xuất Lăng Đồn (Nhà bà Hoàng Thị Duyên)
Đất thương mại, dịch vụ210.000126.00076.00045.000
Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ đường rẽ vào trạm nước sạch đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Túc (thôn Tân Ý 2)Đất ở200.000120.00072.00043.000
Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ cổng thôn Nà Ngàn đến ngã ba rẽ vào Bản XùĐất ở200.000120.00072.00043.000
Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ ngã ba rẽ vào Bản Xù đi dọc đường vào 300mĐất thương mại, dịch vụ180.000108.00065.00039.000
Trục đường ĐT 252B - hết địa phận xã Ngân Sơn (giáp xã Quang Trọng) | Từ cách lộ giới QL3 20m đi vào hồ Bản Chang đến đập hồ Bản ChangĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp180.000108.00065.00039.000
Trục đường ĐT 252B - hết địa phận xã Ngân Sơn (giáp xã Quang Trọng) | Từ cách lộ giới QL3 20m đến hết đất thôn Bản Duồi (giáp xã Bằng Vân) Đất thương mại, dịch vụ180.000108.00065.00039.000
Trục đường ĐT 252B - hết địa phận xã Ngân Sơn (giáp xã Quang Trọng) | Từ cách lộ giới QL3 20m đi vào hồ Bản Chang đến đập hồ Bản ChangĐất thương mại, dịch vụ180.000108.00065.00039.000
Trục đường ĐT 252B - hết địa phận xã Ngân Sơn (giáp xã Quang Trọng) | Từ nhà ông Lý Văn Hoàng đến hết địa phận xã Ngân Sơn (theo đường ĐT252 giáp xã Quang Trọng)Đất thương mại, dịch vụ180.000108.00065.00039.000
Trục đường ĐT 252B - hết địa phận xã Ngân Sơn (giáp xã Quang Trọng) | Từ nhà ông Lý Văn Hoàng đến hết địa phận xã Ngân Sơn (theo đường ĐT252 giáp xã Quang Trọng)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp180.000108.00065.00039.000
Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ ngã ba rẽ vào Bản Xù đi dọc đường vào 300mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp180.000108.00065.00039.000
Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ đầu cầu Cốc Đán đến nhà văn hóa thôn Khuẩi DiễnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp150.00090.00054.00032.000
Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ đầu cầu Cốc Đán đến nhà văn hóa thôn Khuẩi DiễnĐất thương mại, dịch vụ150.00090.00054.00032.000
Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ nhà ông Hoàng Văn Túc đến cổng thôn Nà NgànĐất ở150.00090.00054.00032.000
Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ nhà văn hóa thôn Khuẩi Diễn đến hết đất xã Ngân SơnĐất ở150.00090.00054.00032.000
Các đường còn lại | Khu vực trung tâm các xã cũĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp132.00079.00048.00029.000
Các đường còn lại | Khu vực trung tâm các xã cũĐất thương mại, dịch vụ132.00079.00048.00029.000
Các đường còn lại | Các trục đường liên xã chưa nêu ở trênĐất ở120.00072.00043.00026.000
Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ đường rẽ vào trạm nước sạch đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Túc (thôn Tân Ý 2)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp120.00072.00043.00026.000
Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ cổng thôn Nà Ngàn đến ngã ba rẽ vào Bản XùĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp120.00072.00043.00026.000
Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ đường rẽ vào trạm nước sạch đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Túc (thôn Tân Ý 2)Đất thương mại, dịch vụ120.00072.00043.00026.000
Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ cổng thôn Nà Ngàn đến ngã ba rẽ vào Bản XùĐất thương mại, dịch vụ120.00072.00043.00026.000
Các đường còn lại | Các trục đường liên thôn có mặt đường ≥ 03mĐất ở100.00060.00036.00022.000
Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ nhà văn hóa thôn Khuẩi Diễn đến hết đất xã Ngân SơnĐất thương mại, dịch vụ90.00054.00032.00019.000
Các đường còn lại | Đất ở nông thôn còn lại chưa nêu ở trênĐất ở90.00054.00032.00019.000
Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ nhà ông Hoàng Văn Túc đến cổng thôn Nà NgànĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp90.00054.00032.00019.000
Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ nhà văn hóa thôn Khuẩi Diễn đến hết đất xã Ngân SơnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp90.00054.00032.00019.000
Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ nhà ông Hoàng Văn Túc đến cổng thôn Nà NgànĐất thương mại, dịch vụ90.00054.00032.00019.000
Các đường còn lại | Các trục đường liên xã chưa nêu ở trênĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp72.00043.00026.00016.000
Các đường còn lại | Các trục đường liên xã chưa nêu ở trênĐất thương mại, dịch vụ72.00043.00026.00016.000

Mặt bằng giá đất Xã Ngân Sơn

Giá VT1 cao nhất
2.600.000
đồng/m²
Trung vị VT1
300.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
8.000
đồng/m²
Số dòng giá
110
dòng
Số tuyến đường
38
tuyến
Số loại đất
9
loại

Tại Xã Ngân Sơn, giá VT2 bình quân bằng 62,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 38,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Ngân Sơn (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở352.600.00090.000
Đất thương mại, dịch vụ351.560.00054.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp341.560.00054.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)160.00060.000
Đất trồng cây hằng năm khác155.00055.000
Đất nuôi trồng thủy sản155.00055.000
Đất nông nghiệp khác155.00055.000
Đất trồng cây lâu năm150.00050.000
Đất rừng sản xuất18.0008.000

Xã Ngân Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Ngân Sơn đứng thứ 55 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.

Hồ sơ hành chính Xã Ngân Sơn

Mã bưu chính (zip code)
23317
Doanh nghiệp trên địa bàn
52 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Ngân Sơn gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Cốc ĐánXã Đức Vânthị trấn Vân Tùng

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Ngân Sơn

31 tuyến đường tại Xã Ngân Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường còn lại | Các trục đường liên thôn có mặt đường ≥ 03m
3 dòng · VT1 tới 100.000 đ/m²
Các đường còn lại | Các trục đường liên xã chưa nêu ở trên
3 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
Các đường còn lại | Đất ở nông thôn còn lại chưa nêu ở trên
3 dòng · VT1 tới 90.000 đ/m²
Các đường còn lại | Khu vực trung tâm các xã cũ
3 dòng · VT1 tới 220.000 đ/m²
Đoạn 4 | Đoạn 6
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn 4 | Đoạn 8
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn 4 | Đoạn 9
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Đoạn 4 | Khu đấu giá quyền sử dụng đất
3 dòng · VT1 tới 2.600.000 đ/m²
Toàn bộ khu vực
6 dòng · VT1 tới 60.000 đ/m²
Trục đường ĐT 252B - hết địa phận xã Ngân Sơn (giáp xã Quang Trọng) | Đường Hồ Chí Minh đoạn Vân Tùng
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Trục đường ĐT 252B - hết địa phận xã Ngân Sơn (giáp xã Quang Trọng) | Từ cách lộ giới (QL3) cách 20m đến hết đất nhà ông Lý Văn Hoàng (ĐT252)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Trục đường ĐT 252B - hết địa phận xã Ngân Sơn (giáp xã Quang Trọng) | Từ cách lộ giới QL3 20m đi vào hồ Bản Chang đến đập hồ Bản Chang
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Trục đường ĐT 252B - hết địa phận xã Ngân Sơn (giáp xã Quang Trọng) | Từ ngã ba QL3 đường Nghĩa Trang - Lâm Trường qua Nà Slác đến hết tuyến
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Trục đường ĐT 252B - hết địa phận xã Ngân Sơn (giáp xã Quang Trọng) | Từ nhà ông Lý Văn Hoàng đến hết địa phận xã Ngân Sơn (theo đường ĐT252 giáp xã Quang Trọng)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ cách chợ Ngân Sơn 100m đến nhà ông Nguyễn Đức Bê
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ cổng thôn Nà Ngàn đến ngã ba rẽ vào Bản Xù
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ đầu cầu Cốc Đán đến nhà văn hóa thôn Khuẩi Diễn
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ đường rẽ vào trạm nước sạch đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Túc (thôn Tân Ý 2)
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m (đường Vân Tùng - Cốc Đán) đến đường rẽ vào trạm nước sạch
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m (đường Vân Tùng - Thượng Quan) đến cách lộ giới đường Hồ Chí Minh đoạn Vân Tùng là 20m
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ ngã ba rẽ vào Bản Xù đến đầu cầu Cốc Đán
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ ngã ba rẽ vào Bản Xù đi dọc đường vào 300m
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ nhà ông Hoàng Văn Túc đến cổng thôn Nà Ngàn
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ nhà văn hóa thôn Khuẩi Diễn đến hết đất xã Ngân Sơn
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Trục phụ | Từ đường bê tông rẽ lên khu sản xuất nhà ông Chu Văn Đô đến ngã ba nhà ông Triệu Văn Nì (cách lộ giới QL3 20m)
3 dòng · VT1 tới 1.150.000 đ/m²
Trục phụ | Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m lên đến hết đất trụ sở Lâm trường (Đoạn từ cổng Công an xã)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Trục phụ | Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m lên đến Trạm Truyền hình và Trường Trung học phổ thông Ngân Sơn
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Trục phụ | Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m lên Trường Nội trú
3 dòng · VT1 tới 750.000 đ/m²
Trục QL3 | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Trục QL3 | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Trục QL3 | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Ngân Sơn

Giá đất cao nhất tại Xã Ngân Sơn là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Ngân Sơn là 2.600.000 đồng/m², thấp nhất 8.000 đồng/m², trung vị 300.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Ngân Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên?
Xã Ngân Sơn xếp thứ 55 trên tổng số 91 xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Ngân Sơn theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Ngân Sơn được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Ngân Sơn hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.