Bảng giá đất Xã Đồng Phúc, Tỉnh Thái Nguyên
Đơn giá đất tại Xã Đồng Phúc, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Đồng Phúc
68 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường thành phố Bắc Kạn - Hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang | Đất ở xung quanh trụ sở UBND Xã (mới, cũ), xung quanh Bưu điện xã, chợ và trường học (trường chính) có khoảng cách 200m (ngoài các vị trên) | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Đất khu du lịch | Khu động Hua Mạ từ trung tâm đường rẽ lên động bán kính 100mTrung tâm đường rẽ lên động → Bán kính 100m | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Tuyến đường 257B | Đoạn 5Từ đất xã Bằng Phúc(cũ) (giáp xã Phương Viên(cũ)) → Đến giáp đường thành phố Bắc Kạn - Hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 |
| Đường thành phố Bắc Kạn - Hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang | Các đường còn lại | Đất ở | 126.000 | 76.000 | 45.000 | 27.000 |
| Tuyến đường 257B | Đoạn 2Từ đất xã Đồng Phúc (giáp xã Quảng Khê cũ) → Đến cổng trường mầm non Đồng Phúc (Cũ) | Đất ở | 650.000 | 390.000 | 234.000 | 140.000 |
| Tuyến đường 257B | Đoạn 1Từ ngã ba rẽ lên Đồn Đèn, xã Quảng Khê cũ → Đến hết đất xã Quảng Khê cũ. | Đất ở | 650.000 | 390.000 | 234.000 | 140.000 |
| Đường thành phố Bắc Kạn - Hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang | Đường thành phố Bắc Kạn - Hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang (Đoạn qua xã Quảng khê (cũ) | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Đường thành phố Bắc Kạn - Hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang | Đường thành phố Bắc Kạn - Hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang (Đoạn qua xã Đồng Phúc (cũ) | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Tuyến đường 257B | Đoạn 7Từ cổng Ủy ban nhân dân xã Bằng Phúc cũ → Đến đường rẽ vào Trường Tiểu học xã Bằng Phúc | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Tuyến đường 257B | Đoạn 3Từ cổng trường mầm non Đồng Phúc (Cũ) → Đến Ngã ba rẽ vào thôn Nà Thẩu. | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Trục phụ | Từ ngã ba rẽ đi Hoàng Trĩ đến Ngã ba rẽ lên Đồn Đèn, xã Quảng Khê cũTừ Ngã ba rẽ đi Hoàng Trĩ → Ngã ba rẽ lên Đồn Đèn, xã Quảng Khê cũ | Đất ở | 450.000 | 270.000 | 162.000 | 97.000 |
| Tuyến đường 257B | Đoạn 6Từ ngã ba cầu Nà Bay → Đến cổng Ủy ban nhân dân xã Bằng Phúc (cũ) | Đất ở | 450.000 | 270.000 | 162.000 | 97.000 |
| Đường thành phố Bắc Kạn - Hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang | Đất ở xung quanh trụ sở UBND Xã (mới, cũ), xung quanh Bưu điện xã, chợ và trường học (trường chính) có khoảng cách 200m (ngoài các vị trên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 |
| Đường thành phố Bắc Kạn - Hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang | Đất ở xung quanh trụ sở UBND Xã (mới, cũ), xung quanh Bưu điện xã, chợ và trường học (trường chính) có khoảng cách 200m (ngoài các vị trên) | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 |
| Đất khu du lịch | Khu động Hua Mạ từ trung tâm đường rẽ lên động bán kính 100mTrung tâm đường rẽ lên động → Bán kính 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 |
| Đất khu du lịch | Khu động Hua Mạ từ trung tâm đường rẽ lên động bán kính 100mTrung tâm đường rẽ lên động → Bán kính 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 |
| Đường thành phố Bắc Kạn - Hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang | Đường thành phố Bắc Kạn - Hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang (Đoạn qua xã Hoàng Trĩ (cũ) | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 |
| Tuyến đường 257B | Đoạn 2Từ đất xã Đồng Phúc (giáp xã Quảng Khê cũ) → Đến cổng trường mầm non Đồng Phúc (Cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 390.000 | 234.000 | 140.000 | 84.000 |
| Tuyến đường 257B | Đoạn 1Từ ngã ba rẽ lên Đồn Đèn, xã Quảng Khê cũ → Đến hết đất xã Quảng Khê cũ. | Đất thương mại, dịch vụ | 390.000 | 234.000 | 140.000 | 84.000 |
| Tuyến đường 257B | Đoạn 2Từ đất xã Đồng Phúc (giáp xã Quảng Khê cũ) → Đến cổng trường mầm non Đồng Phúc (Cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 390.000 | 234.000 | 140.000 | 84.000 |
| Tuyến đường 257B | Đoạn 1Từ ngã ba rẽ lên Đồn Đèn, xã Quảng Khê cũ → Đến hết đất xã Quảng Khê cũ. | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 390.000 | 234.000 | 140.000 | 84.000 |
| Tuyến đường 257B | Đoạn 8Từ cổng Ủy ban nhân dân xã Bằng Phúc cũ → Đến Đập Thủy điện | Đất ở | 370.000 | 222.000 | 133.000 | 80.000 |
| Đường thành phố Bắc Kạn - Hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang | Đường thành phố Bắc Kạn - Hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang (Đoạn qua xã Bằng Phúc (cũ) | Đất ở | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 |
| Trục phụ | Từ ngã ba rẽ đi Hoàng Trĩ cũ đến hết đất giáp xã Nam Mẫu cũNgã ba rẽ đi Hoàng Trì cũ → Giáp xã Nam Mẫu cũ | Đất ở | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 |
| Trục phụ | Từ giáp đất xã Quảng Khê cũ đến thác Tát Mạ, xã Hoàng Trĩ cũGiáp đất xã Quảng Khê cũ → Thác Tát Mạ, xã Hoàng Trĩ cũ | Đất ở | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 |
| Tuyến đường 257B | Đoạn 4Từ Ngã ba rẽ vào thôn Nà Thầu → Đến hết đường bê tông cuối thôn Bản Chán | Đất ở | 330.000 | 198.000 | 119.000 | 71.000 |
| Đường thành phố Bắc Kạn - Hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang | Đường thành phố Bắc Kạn - Hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang (Đoạn qua xã Đồng Phúc (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Tuyến đường 257B | Đoạn 7Từ cổng Ủy ban nhân dân xã Bằng Phúc cũ → Đến đường rẽ vào Trường Tiểu học xã Bằng Phúc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Tuyến đường 257B | Đoạn 7Từ cổng Ủy ban nhân dân xã Bằng Phúc cũ → Đến đường rẽ vào Trường Tiểu học xã Bằng Phúc | Đất thương mại, dịch vụ | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Tuyến đường 257B | Đoạn 9Từ ngã ba rẽ lên đồn đèn xã Quảng Khê (cũ) đi xã Đồng Phúc (cũ) theo đường 257B → Đến hết đất Xã Đồng Phúc | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Tuyến đường 257B | Đoạn 3Từ cổng trường mầm non Đồng Phúc (Cũ) → Đến Ngã ba rẽ vào thôn Nà Thẩu. | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Tuyến đường 257B | Đoạn 3Từ cổng trường mầm non Đồng Phúc (Cũ) → Đến Ngã ba rẽ vào thôn Nà Thẩu. | Đất thương mại, dịch vụ | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Đường thành phố Bắc Kạn - Hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang | Đường thành phố Bắc Kạn - Hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang (Đoạn qua xã Quảng khê (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Đường thành phố Bắc Kạn - Hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang | Đường thành phố Bắc Kạn - Hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang (Đoạn qua xã Đồng Phúc (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Đường thành phố Bắc Kạn - Hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang | Tuyến Đường Quảng Khê - Khang Ninh (trên địa bàn xã Đồng Phúc) | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Đường thành phố Bắc Kạn - Hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang | Đường thành phố Bắc Kạn - Hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang (Đoạn qua xã Quảng khê (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Trục phụ | Từ ngã ba rẽ đi Hoàng Trĩ đến Ngã ba rẽ lên Đồn Đèn, xã Quảng Khê cũTừ Ngã ba rẽ đi Hoàng Trĩ → Ngã ba rẽ lên Đồn Đèn, xã Quảng Khê cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 270.000 | 162.000 | 97.000 | 58.000 |
| Trục phụ | Từ ngã ba rẽ đi Hoàng Trĩ đến Ngã ba rẽ lên Đồn Đèn, xã Quảng Khê cũTừ Ngã ba rẽ đi Hoàng Trĩ → Ngã ba rẽ lên Đồn Đèn, xã Quảng Khê cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 270.000 | 162.000 | 97.000 | 58.000 |
| Tuyến đường 257B | Đoạn 6Từ ngã ba cầu Nà Bay → Đến cổng Ủy ban nhân dân xã Bằng Phúc (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 270.000 | 162.000 | 97.000 | 58.000 |
| Tuyến đường 257B | Đoạn 6Từ ngã ba cầu Nà Bay → Đến cổng Ủy ban nhân dân xã Bằng Phúc (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 270.000 | 162.000 | 97.000 | 58.000 |
| Tuyến đường 257B | Đoạn 5Từ đất xã Bằng Phúc(cũ) (giáp xã Phương Viên(cũ)) → Đến giáp đường thành phố Bắc Kạn - Hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang | Đất ở | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 |
| Đường thành phố Bắc Kạn - Hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang | Đường thành phố Bắc Kạn - Hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang (Đoạn qua xã Hoàng Trĩ (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 |
| Đường thành phố Bắc Kạn - Hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang | Đường thành phố Bắc Kạn - Hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang (Đoạn qua xã Hoàng Trĩ (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 |
| Tuyến đường 257B | Đoạn 8Từ cổng Ủy ban nhân dân xã Bằng Phúc cũ → Đến Đập Thủy điện | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 222.000 | 133.000 | 80.000 | 48.000 |
| Tuyến đường 257B | Đoạn 8Từ cổng Ủy ban nhân dân xã Bằng Phúc cũ → Đến Đập Thủy điện | Đất thương mại, dịch vụ | 222.000 | 133.000 | 80.000 | 48.000 |
| Trục phụ | Từ giáp đất xã Quảng Khê cũ đến thác Tát Mạ, xã Hoàng Trĩ cũGiáp đất xã Quảng Khê cũ → Thác Tát Mạ, xã Hoàng Trĩ cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 210.000 | 126.000 | 76.000 | 45.000 |
| Đường thành phố Bắc Kạn - Hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang | Đường thành phố Bắc Kạn - Hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang (Đoạn qua xã Bằng Phúc (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 210.000 | 126.000 | 76.000 | 45.000 |
| Đường thành phố Bắc Kạn - Hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang | Đường thành phố Bắc Kạn - Hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang (Đoạn qua xã Bằng Phúc (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 210.000 | 126.000 | 76.000 | 45.000 |
| Trục phụ | Từ ngã ba rẽ đi Hoàng Trĩ cũ đến hết đất giáp xã Nam Mẫu cũNgã ba rẽ đi Hoàng Trì cũ → Giáp xã Nam Mẫu cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 210.000 | 126.000 | 76.000 | 45.000 |
| Trục phụ | Từ giáp đất xã Quảng Khê cũ đến thác Tát Mạ, xã Hoàng Trĩ cũGiáp đất xã Quảng Khê cũ → Thác Tát Mạ, xã Hoàng Trĩ cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 210.000 | 126.000 | 76.000 | 45.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Đồng Phúc
Tại Xã Đồng Phúc, giá VT2 bình quân bằng 63,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 36,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 21 | 700.000 | 126.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21 | 420.000 | 76.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 20 | 420.000 | 76.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 50.000 | 50.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 35.000 | 35.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 8.000 | 8.000 |
Xã Đồng Phúc đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Đồng Phúc đứng thứ 78 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Hồ sơ hành chính Xã Đồng Phúc
- Mã bưu chính (zip code)
- 23521
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 24 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Đồng Phúc gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Đồng Phúc
21 tuyến đường tại Xã Đồng Phúc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .
