Bảng giá đất Xã Đồng Phúc, Tỉnh Thái Nguyên

Đơn giá đất tại Xã Đồng Phúc, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

68 dòng giá22 tuyến đường9 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Đồng Phúc

68 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Đồng Phúc, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Trục phụ | Từ ngã ba rẽ đi Hoàng Trĩ cũ đến hết đất giáp xã Nam Mẫu cũ
Ngã ba rẽ đi Hoàng Trì cũ → Giáp xã Nam Mẫu cũ
Đất thương mại, dịch vụ210.000126.00076.00045.000
Trục phụ | Các trục đường liên xã chưa nêu ở trên Đất ở200.000120.00072.00043.000
Tuyến đường 257B | Đoạn 4
Từ Ngã ba rẽ vào thôn Nà Thầu → Đến hết đường bê tông cuối thôn Bản Chán
Đất thương mại, dịch vụ198.000119.00071.00043.000
Tuyến đường 257B | Đoạn 4
Từ Ngã ba rẽ vào thôn Nà Thầu → Đến hết đường bê tông cuối thôn Bản Chán
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp198.000119.00071.00043.000
Đường thành phố Bắc Kạn - Hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang | Tuyến Đường Quảng Khê - Khang Ninh (trên địa bàn xã Đồng Phúc)Đất thương mại, dịch vụ180.000108.00065.00039.000
Đường thành phố Bắc Kạn - Hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang | Tuyến Đường Quảng Khê - Khang Ninh (trên địa bàn xã Đồng Phúc)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp180.000108.00065.00039.000
Tuyến đường 257B | Đoạn 9
Từ ngã ba rẽ lên đồn đèn xã Quảng Khê (cũ) đi xã Đồng Phúc (cũ) theo đường 257B → Đến hết đất Xã Đồng Phúc
Đất thương mại, dịch vụ180.000108.00065.00039.000
Tuyến đường 257B | Đoạn 9
Từ ngã ba rẽ lên đồn đèn xã Quảng Khê (cũ) đi xã Đồng Phúc (cũ) theo đường 257B → Đến hết đất Xã Đồng Phúc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp180.000108.00065.00039.000
Tuyến đường 257B | Đoạn 5
Từ đất xã Bằng Phúc(cũ) (giáp xã Phương Viên(cũ)) → Đến giáp đường thành phố Bắc Kạn - Hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang
Đất thương mại, dịch vụ150.00090.00054.00032.000
Trục phụ | Các trục đường liên xã chưa nêu ở trên Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp120.00072.00043.00026.000
Đường thành phố Bắc Kạn - Hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang | Các đường còn lạiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp76.00046.00027.00016.000
Đường thành phố Bắc Kạn - Hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang | Các đường còn lạiĐất thương mại, dịch vụ76.00046.00027.00016.000
Toàn bộ khu vựcĐất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)50.00049.00048.000
Toàn bộ khu vựcĐất nuôi trồng thủy sản45.00044.00043.000
Toàn bộ khu vựcĐất nông nghiệp khác45.00044.00043.000
Toàn bộ khu vựcĐất trồng cây hằng năm khác45.00044.00043.000
Toàn bộ khu vựcĐất trồng cây lâu năm35.00034.00033.000
Toàn bộ khu vựcĐất rừng sản xuất8.0007.0006.000

Mặt bằng giá đất Xã Đồng Phúc

Giá VT1 cao nhất
700.000
đồng/m²
Trung vị VT1
270.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
8.000
đồng/m²
Số dòng giá
68
dòng
Số tuyến đường
22
tuyến
Số loại đất
9
loại

Tại Xã Đồng Phúc, giá VT2 bình quân bằng 63,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 36,8% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Đồng Phúc (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở21700.000126.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp21420.00076.000
Đất thương mại, dịch vụ20420.00076.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)150.00050.000
Đất nuôi trồng thủy sản145.00045.000
Đất nông nghiệp khác145.00045.000
Đất trồng cây hằng năm khác145.00045.000
Đất trồng cây lâu năm135.00035.000
Đất rừng sản xuất18.0008.000

Xã Đồng Phúc đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Đồng Phúc đứng thứ 78 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.

Hồ sơ hành chính Xã Đồng Phúc

Mã bưu chính (zip code)
23521
Doanh nghiệp trên địa bàn
24 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Đồng Phúc gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Quảng KhêXã Hoàng TrĩXã Bằng Phúc

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Đồng Phúc

21 tuyến đường tại Xã Đồng Phúc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Đất khu du lịch | Khu động Hua Mạ từ trung tâm đường rẽ lên động bán kính 100m
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đường thành phố Bắc Kạn - Hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang | Các đường còn lại
3 dòng · VT1 tới 126.000 đ/m²
Đường thành phố Bắc Kạn - Hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang | Đất ở xung quanh trụ sở UBND Xã (mới, cũ), xung quanh Bưu điện xã, chợ và trường học (trường chính) có khoảng cách 200m (ngoài các vị trên)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đường thành phố Bắc Kạn - Hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang | Đường thành phố Bắc Kạn - Hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang (Đoạn qua xã Bằng Phúc (cũ)
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đường thành phố Bắc Kạn - Hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang | Đường thành phố Bắc Kạn - Hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang (Đoạn qua xã Đồng Phúc (cũ)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường thành phố Bắc Kạn - Hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang | Đường thành phố Bắc Kạn - Hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang (Đoạn qua xã Hoàng Trĩ (cũ)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đường thành phố Bắc Kạn - Hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang | Đường thành phố Bắc Kạn - Hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang (Đoạn qua xã Quảng khê (cũ)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường thành phố Bắc Kạn - Hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang | Tuyến Đường Quảng Khê - Khang Ninh (trên địa bàn xã Đồng Phúc)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Toàn bộ khu vực
6 dòng · VT1 tới 50.000 đ/m²
Trục phụ | Từ giáp đất xã Quảng Khê cũ đến thác Tát Mạ, xã Hoàng Trĩ cũ
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Trục phụ | Từ ngã ba rẽ đi Hoàng Trĩ cũ đến hết đất giáp xã Nam Mẫu cũ
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Trục phụ | Từ ngã ba rẽ đi Hoàng Trĩ đến Ngã ba rẽ lên Đồn Đèn, xã Quảng Khê cũ
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Tuyến đường 257B | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Tuyến đường 257B | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Tuyến đường 257B | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Tuyến đường 257B | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 330.000 đ/m²
Tuyến đường 257B | Đoạn 5
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Tuyến đường 257B | Đoạn 6
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Tuyến đường 257B | Đoạn 7
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Tuyến đường 257B | Đoạn 8
3 dòng · VT1 tới 370.000 đ/m²
Tuyến đường 257B | Đoạn 9
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Đồng Phúc

Giá đất cao nhất tại Xã Đồng Phúc là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Đồng Phúc là 700.000 đồng/m², thấp nhất 8.000 đồng/m², trung vị 270.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Đồng Phúc đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên?
Xã Đồng Phúc xếp thứ 78 trên tổng số 91 xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Đồng Phúc theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Đồng Phúc được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Đồng Phúc hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.