Bảng giá đất Phường Trung Thành, Tỉnh Thái Nguyên

Đơn giá đất tại Phường Trung Thành, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

222 dòng giá84 tuyến đường9 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Trung Thành

222 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Trung Thành, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Phố Nguyễn Du (từ giao cắt đường Triệu Quang Phục với đường sắt, tổ dân phố Thanh Xuyên 5, phường Trung Thành đến Đê Chã, tổ dân phố Thanh Vân, phường Tân Phú) | Đoạn 4
Nhà văn hóa TDP Hồng Vân → Ngã ba nhà ông Khánh đi lên đê Chã
Đất thương mại, dịch vụ1.260.000756.000454.000272.000
Trục 1 | Trục 1.2
Độ rộng mặt đường rộng < 2,5m
Đất thương mại, dịch vụ1.260.000756.000454.000272.000
Trục phụ | Trục 1
Các trục phụ, nhánh của Đê Chã
Đất thương mại, dịch vụ1.260.000756.000454.000272.000
Khu tái định cư Bờ Hội, xã Thuận Thành (đường rộng 7,5m) | Khu tái định cư Phù Lôi, xã Thuận Thành (đường rộng 7,5m)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.260.000756.000454.000272.000
Khu tái định cư xóm Xây, xã Thuận Thành | Khu tái định cư xóm Đình, xã Tân Phú (đường rộng 7.5m)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.260.000756.000454.000272.000
Phổ Nguyễn Đình Thi (từ cổng Trường Trung học cơ sở Tân Phú, đê Chã, phường Tân Phú đến tổ dân phố Bến Cả, phường Tân Phú) | Đoạn 2
Đền Phú Cốc → Nhà văn hóa Tổ dân phố Đồng Lẩm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.260.000756.000454.000272.000
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng mặt đường rộng ≥ 5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.120.000672.000403.000242.000
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng mặt đường rộng ≥ 5mĐất thương mại, dịch vụ1.120.000672.000403.000242.000
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng mặt đường rộng từ ≥ 3,5m đến <5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng mặt đường rộng từ ≥ 2m đến <3,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp910.000546.000328.000197.000
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng mặt đường rộng từ ≥ 2m đến <3,5mĐất thương mại, dịch vụ910.000546.000328.000197.000
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3,5mĐất ở900.000540.000324.000194.000
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 5m Đất thương mại, dịch vụ840.000504.000302.000181.000
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường từ ≥ 3,5m đến < 5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp770.000462.000277.000166.000
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp630.000378.000227.000136.000
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3,5mĐất thương mại, dịch vụ630.000378.000227.000136.000
Toàn bộ khu vựcĐất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)90.00087.00084.000
Toàn bộ khu vựcĐất trồng cây hằng năm khác83.00080.00077.000
Toàn bộ khu vựcĐất nông nghiệp khác83.00080.00077.000
Toàn bộ khu vựcĐất trồng cây lâu năm80.00077.00074.000
Toàn bộ khu vựcĐất nuôi trồng thủy sản67.00064.00061.000
Toàn bộ khu vựcĐất rừng sản xuất31.00028.00024.000

Mặt bằng giá đất Phường Trung Thành

Giá VT1 cao nhất
10.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.800.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
31.000
đồng/m²
Số dòng giá
222
dòng
Số tuyến đường
84
tuyến
Số loại đất
9
loại

Tại Phường Trung Thành, giá VT2 bình quân bằng 61,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Trung Thành (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở7410.000.000900.000
Đất thương mại, dịch vụ716.300.000630.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp717.000.000630.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)190.00090.000
Đất trồng cây hằng năm khác183.00083.000
Đất nông nghiệp khác183.00083.000
Đất trồng cây lâu năm180.00080.000
Đất nuôi trồng thủy sản167.00067.000
Đất rừng sản xuất131.00031.000

Phường Trung Thành đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Trung Thành đứng thứ 23 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.

Hồ sơ hành chính Phường Trung Thành

Mã bưu chính (zip code)
24717
Doanh nghiệp trên địa bàn
260 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Trung Thành gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Đông CaoPhường Tân PhúPhường Thuận Thành

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Trung Thành

47 tuyến đường tại Phường Trung Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3,5m
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng mặt đường rộng từ ≥ 2m đến <3,5m
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng mặt đường rộng từ ≥ 3,5m đến <5m
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng mặt đường rộng ≥ 5m
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) | Đoạn 1 (Km33 + 350 - Km35 + 475)
3 dòng · VT1 tới 8.500.000 đ/m²
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) | Đoạn 2 (Km35+ 475 - Km37+ 270)
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) | Đoạn 4 (Km37 + 957 - Km40 + 100)
3 dòng · VT1 tới 8.500.000 đ/m²
Đường Lý Thiên Bảo (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km33+350) đến Cống Táo, phường Thuận Thành) | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường Lý Thiên Bảo (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km33+350) đến Cống Táo, phường Thuận Thành) | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Đường Lý Thiên Bảo (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km33+350) đến Cống Táo, phường Thuận Thành) | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường Trần Quang Khải (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km37) đến đê Sông Công, phường Trung Thành) | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường Triệu Quang Phục (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km37) đến Đê Chã, phường Đông Cao) | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
Đường Triệu Quang Phục (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km37) đến Đê Chã, phường Đông Cao) | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường Triệu Quang Phục (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km37) đến Đê Chã, phường Đông Cao) | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường Triệu Túc (từ đường Hoàng Quốc Việt (Công ty Sữa Km35+700) đến Cống Táo, phường Trung Thành) | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường Triệu Túc (từ đường Hoàng Quốc Việt (Công ty Sữa Km35+700) đến Cống Táo, phường Trung Thành) | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường Võ Thị Sáu (từ đường Hoàng Quốc Việt Km 34+250 đến đê Sông Công (cạnh khu tái định cư Thu Lỗ, tổ dân phố Thu Lỗ, phường Trung Thành)) | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
Khu tái định cư Bờ Hội, xã Thuận Thành (đường rộng 7,5m) | Các đường quy hoạch còn lại
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Khu tái định cư Bờ Hội, xã Thuận Thành (đường rộng 7,5m) | Khu tái định cư Phù Lôi, xã Thuận Thành (đường rộng 7,5m)
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Khu tái định cư Bờ Hội, xã Thuận Thành (đường rộng 7,5m) | Lô 1 tiếp giáp đường gom tuyến Quốc lộ 3
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Khu tái định cư xóm Xây, xã Thuận Thành | Khu tái định cư xóm Đình, xã Tân Phú (đường rộng 7.5m)
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Khu tái định cư xóm Xây, xã Thuận Thành | Khu tái định cư xóm Trại, xã Tân Phú (đường rộng 7,5m)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Khu tái định cư xóm Xây, xã Thuận Thành | Lô 1 tiếp giáp tuyến từ Quốc lộ 3 đến đường sắt Hà Thái (đường rộng 7,5m)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Phố 21/8 (từ giao đường Triệu Quang Phục, đối diện Trạm Y tế phường Đông Cao đến giao đường gom cao tốc, tổ dân phố Hương Trung, phường Tân Hương) | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Phố Chu Văn An (từ tổ dân phố Cầu Sơn, phường Trung Thành, giao cắt đường Hoàng Quốc Việt tại vị trí Km39+170 đến đường gom đường sắt, tổ dân phố Quang Trung, phường Tân Hương) | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
Phổ Nguyễn Đình Thi (từ cổng Trường Trung học cơ sở Tân Phú, đê Chã, phường Tân Phú đến tổ dân phố Bến Cả, phường Tân Phú) | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Phố Nguyễn Du (từ giao cắt đường Triệu Quang Phục với đường sắt, tổ dân phố Thanh Xuyên 5, phường Trung Thành đến Đê Chã, tổ dân phố Thanh Vân, phường Tân Phú) | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
Phố Nguyễn Du (từ giao cắt đường Triệu Quang Phục với đường sắt, tổ dân phố Thanh Xuyên 5, phường Trung Thành đến Đê Chã, tổ dân phố Thanh Vân, phường Tân Phú) | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Phố Nguyễn Du (từ giao cắt đường Triệu Quang Phục với đường sắt, tổ dân phố Thanh Xuyên 5, phường Trung Thành đến Đê Chã, tổ dân phố Thanh Vân, phường Tân Phú) | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Phố Tố Hữu (từ phân hiệu Tiểu học Tân Phú đến đê Chã, tổ dân phố Hương Đình, phường Tân Phú) | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Toàn bộ khu vực
6 dòng · VT1 tới 90.000 đ/m²
Trục 1 | Trục 1.1
5 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Trục 1 | Trục 1.2
4 dòng · VT1 tới 2.400.000 đ/m²
Trục 1 | Trục 2
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Trục 4 | Trục 4.2
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Trục 4 | Trục 8
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Trục 9 | Trục 9.1
3 dòng · VT1 tới 2.600.000 đ/m²
Trục 9 | Trục 10
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Trục 9 | Trục 12
3 dòng · VT1 tới 2.600.000 đ/m²
Trục 9 | Trục 17
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Trục 18 | Trục 18.2
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Trục 18 | Trục 18.3
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Trục phụ | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Trục phụ | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Trục phụ | Trục 1
6 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Trục phụ | Trục 3
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Trục phụ | Trục 9
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Trung Thành

Giá đất cao nhất tại Phường Trung Thành là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Trung Thành là 10.000.000 đồng/m², thấp nhất 31.000 đồng/m², trung vị 1.800.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Trung Thành đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên?
Phường Trung Thành xếp thứ 23 trên tổng số 91 xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Trung Thành theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Trung Thành được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Trung Thành hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.