Đơn giá đất tại Phường Trung Thành, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
222 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trục phụ | Trục 1 Các trục phụ, nhánh của Đê Chã | Đất ở | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | — |
| Trục phụ | Trục 9 Từ đường Triệu Quang Phục (Trạm Y tế) → Đến ngã tư ông Nguyễn Văn Quý TDP Dộc | Đất ở | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | — |
| Trục phụ | Trục 8 Từ đường Triệu Quang Phục → Đền nhà kênh Núi Cốc (nhà ông Hoàng Văn Cường) TDP Dộc | Đất ở | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | — |
| Trục phụ | Trục 7 Từ đường Triệu Quang Phục → Đến nhà Văn hóa TDP Nghè | Đất ở | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | — |
| Trục phụ | Trục 6 Từ đường Triệu Quang Phục → Đến nhà Văn hóa TDP Tân Thành | Đất ở | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | — |
| Trục 4 | Trục 4.2 Từ Ngã tư TDP Đoàn Kết → Đến Nhà văn hóa Tổ dân phố Đoàn Kết | Đất ở | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | — |
| Trục 9 | Trục 13.3 Đê sông Công, tổ dân phố Am Lâm (qua đường Trần Quang Khải) → Khu công nghiệp Tổ dân phố Cẩm Trà | Đất ở | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | — |
| Trục 9 | Trục 13.2 Đến nhà ông Chinh Bích TDP Thanh Hoa → Đê sông Công, tổ dân phố Am Lâm (qua đường Trần Quang Khải) | Đất ở | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | — |
| Khu tái định cư xóm Xây, xã Thuận Thành | Khu tái định cư xóm Trại, xã Tân Phú (đường rộng 7,5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| Khu tái định cư xóm Xây, xã Thuận Thành | Các đường quy hoạch còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| Đường Triệu Túc (từ đường Hoàng Quốc Việt (Công ty Sữa Km35+700) đến Cống Táo, phường Trung Thành) | Đoạn 2 Đường sắt Hà Thái → Cống Táo, phường Thuận Thanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| Phố Nguyễn Du (từ giao cắt đường Triệu Quang Phục với đường sắt, tổ dân phố Thanh Xuyên 5, phường Trung Thành đến Đê Chã, tổ dân phố Thanh Vân, phường Tân Phú) | Đoạn 2 Hết Đất công ty Maphavet → Trạm dừng nghỉ Hải Đăng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| Phố Tố Hữu (từ phân hiệu Tiểu học Tân Phú đến đê Chã, tổ dân phố Hương Đình, phường Tân Phú) | Đoạn 1 Phân hiệu Trường tiểu học Tân Phú → Cống chui Cao tốc TDP Hương Đình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| Trục 18 | Trục 18.1 Từ đường Hoàng Quốc Việt → Đến Đình Thượng Giã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| Trục 9 | Trục 13.1 Từ đường Hoàng Quốc Việt (đầu ngõ 33) → Đến nhà ông Chinh Bích TDP Thanh Hoa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| Trục 9 | Trục 13 Ngõ 33: Vào đến tổ dân phố Thanh Hóa đến đê Sông Công, TDP Am Lâm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| Trục 1 | Trục 2 Đường Hoàng Quốc Việt (tổ dân phố Cẩm Trà) → Trường tiểu học Trung Thành 2 + 500m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| Trục 4 | Trục 6 Đường Hoàng Quốc Việt → Đê cụt Sông Công (gần sư đoàn 312) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| Trục 4 | Trục 5 Đường Hoàng Quốc Việt (qua đền Đồng Thụ) → Đê Chã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| Trục 4 | Trục 7 Đường Hoàng Quốc Việt → Đến nhà ông Đinh Văn Cương (Tổ dân phố Phú Thịnh) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 | — |
| Trục 1 | Trục 1.2 Từ ngã ba nhà ông Luận Nhượng → Đến đường sắt Hà Thái | Đất thương mại, dịch vụ | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 | — |
| Trục 4 | Trục 4.1 Đường Hoàng Quốc Việt → Đến Ngã tư Tổ dân phố Đoàn Kết | Đất thương mại, dịch vụ | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 | — |
| Trục 1 | Trục 3 Đường Hoàng Quốc Việt → Nhà văn hóa tổ dân phố Triều Lai 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 | — |
| Phổ Nguyễn Đình Thi (từ cổng Trường Trung học cơ sở Tân Phú, đê Chã, phường Tân Phú đến tổ dân phố Bến Cả, phường Tân Phú) | Đoạn 1 Trục phụ đê Chã có đường bê tông rộng 5m → Đền Phú Cốc | Đất thương mại, dịch vụ | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 | — |
| Trục 9 | Trục 14 Ngõ 26: Vào đến hết đất tổ dân phố Thanh Hoa | Đất thương mại, dịch vụ | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 | — |
| Trục 9 | Trục 11 Ngõ 20: Vào đến hết đất Nhà văn hóa tổ dân phố Kim Tỉnh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 | — |
| Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng mặt đường rộng ≥ 5m | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Khu tái định cư xóm Xây, xã Thuận Thành | Khu tái định cư xóm Yên Gia, xã Tân Phú (đường rộng 7,5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| Phố Tố Hữu (từ phân hiệu Tiểu học Tân Phú đến đê Chã, tổ dân phố Hương Đình, phường Tân Phú) | Đoạn 2 Cống chui Hương Đình → Đê Chã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| Trục 9 | Trục 16 Từ đường Hoàng Quốc Việt → Đền nhà văn hóa TDP Thanh Hoa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| Trục 9 | Trục 15 Từ đường Hoàng Quốc Việt (Nhà ông Toàn) → Đến đường Triệu Quang Phục (Nhà ông Anh điện nước) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng mặt đường rộng từ ≥ 3,5m đến <5m | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Trục phụ | Trục 10 Từ đường Triệu Quang Phục → Nhà ông Lâm TDP Soi Trại | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Trục phụ | Đoạn 5 UBND phường Tân Phú (cũ) đi về 2 phía → Đê Chã | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Trục phụ | Đoạn 4 Đê Chã → UBND phường Tân Phú (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Trục 1 | Trục 1.1 Độ rộng mặt đường rộng ≥ 2,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Trục phụ | Trục 10 Từ đường Triệu Quang Phục → Nhà ông Lâm TDP Soi Trại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Trục 9 | Trục 9.2 Từ nhà ông Sinh Mã → Đến nhà văn hóa Tổ dân phố Xuân Vinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Trục phụ | Trục 5 Từ đường Triệu Quang Phục (nhà may....) → Đến HTX Môi trường Trung Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Trục phụ | Trục 4 Từ nhà ông Khoa TDP Thanh Xuyên 5 → Đến nhà bà Xuyên ông Sâm TDP Thanh Xuyên 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Trục 1 | Trục 1.1 Độ rộng mặt đường rộng ≥ 2,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Trục phụ | Trục 2 Chợ Chã → Tổ dân phố Quan Rùa đến chân đê Chã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Trục phụ | Đoạn 5 UBND phường Tân Phú (cũ) đi về 2 phía → Đê Chã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Trục phụ | Đoạn 4 Đê Chã → UBND phường Tân Phú (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng mặt đường rộng từ ≥ 2m đến <3,5m | Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 281.000 | — |
| Trục 18 | Trục 18.3 Đến Đình Thượng Giã → Đến nhà ông Ước Huề TDP Thượng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| Trục 18 | Trục 18.2 Đến Đình Thượng Giã → Đến nhà văn hóa TDP Thượng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| Trục phụ | Đoạn 3 Dốc cây đa Tân Phú → Nhà văn hóa Tổ dân phố Thanh Vân | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| Trục phụ | Trục 1 Đường Triệu Quang Phục → Nhà văn hóa Tổ dân phố Đình Tảo Địch | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| Trục phụ | Trục 3 Đường Triệu Quang Phục (Nhà ông Bộ- VLXD) → Đường sắt Hà Thái (Qua ông Oai đến hết đất Trung Thành) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
Tại Phường Trung Thành, giá VT2 bình quân bằng 61,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 74 | 10.000.000 | 900.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 71 | 6.300.000 | 630.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 71 | 7.000.000 | 630.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 90.000 | 90.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 83.000 | 83.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 83.000 | 83.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 80.000 | 80.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 67.000 | 67.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 31.000 | 31.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Trung Thành đứng thứ 23 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Trung Thành gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
47 tuyến đường tại Phường Trung Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .